Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao (Phần 3)

Từ vựng tiếng Trung ngoại giao mà bạn cần biết

Những phần trước của chủ đề dịch ngoại giao các bạn đã học hết chưa nhỉ? hôm nay chúng ta học thêm phần nữa về ngoại giao nhé! Nếu bạn nuôi ước mơ trở thành 1 thông dịch viên trong Bộ ngoại giao thì bây giờ cần phải tích lũy kiến thức không phải là…

Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao (Phần 2)

Một số từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại giao

Dịch là quá trình đòi hỏi người dịch có kiến thức sâu rộng, có vốn hiểu biết phong phú và đầy đủ các kỹ năng mới có thể dịch hay mà vẫn trung thành với văn bản gốc. Đó là lý do các bạn cần phải học những cụm từ và cấu trúc dịch trong…

Mẫu câu tiếng Trung kinh điển trong phim Trung Quốc

Chắc hẳn ở đây có không ít những tín đồ của phim và nhạc Trung Quốc đâu nhỉ? Học tiếng Trung qua phim ảnh cũng là 1 cách học rất hiệu quả nhưng các bạn cần phải chú ý các từ ngữ và ngôn từ cũng như cấu trúc ngữ pháp được sử dụng nhé,…

Phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng Trung (Phần 4)

Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn, dễ đọc sai

Ở những bài trước mình đã giới thiệu cho các bạn 1 số từ dễ nhầm lẫn và dễ đọc sai trong tiếng Trung rồi nhỉ? Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn 1 số từ đặc biệt tiêu biểu và ngày nào cũng gặp trong tiếng Trung dễ gây nhầm lẫn nhất…

Kho từng vựng công nghiệp dầu khí (p3)

Gửi đến cộng đồng học tiếng Trung phần 3 của chủ đề từ vựng công nghiệp dầu khí. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả. 61. Bệ chứa储罐 chǔ guàn62. Thùng đựng dầu油罐 yóu guàn63. Xe bồn chở dầu油罐汽车 yóu guàn qì chē64. Tàu chở dầu油轮 yóu lún65. Máy nhỏ dầu滴油器…

Kho từng vựng công nghiệp dầu khí (p2)

Chào ngày mới bằng 1 vài tự vựng tiếng Trung với chủ đề công nghiệp dầu khí phần 2 nhé các bạn. Hãy chắc chắn rằng những gì bạn học ở phần 1 được nhớ và vận dụng thành thạo để sẵn sàng chuyển sang bài hôm nay nhé! 31. Trữ lượng dầu储油量 chǔ yóu…

Kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khai thác (p2)

Cùng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khai thác phần 2 nhé cả nhà!39. Sập hầm mỏ冒顶  mào dǐng40. Khoét lỗ打眼 dǎ yǎn41. Đào hầm lò掘进 jué jìn42. Máy đào đất掘土机 jué tǔ jī43. Máy đào hầm掘进机 jué jìn jī44. Khai thác开拓 kāi tuò 45. Đường hầm khai thác开拓巷道 kāi tuò hàng dào46. Đường…

Đăng

nhận

vấn
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY