03 Th7

Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao ( p3 )

Rate this post

Những phần trước của chủ đề dịch ngoại giao các bạn đã học hết chưa nhỉ? hôm nay chúng ta học thêm phần nữa về ngoại giao nhé! Nếu bạn nuôi ước mơ trở thành 1 thông dịch viên trong Bộ ngoại giao thì bây giờ cần phải tích lũy kiến thức không phải là điều quá sớm đâu. Nhớ nhé, thành công và cơ hội chỉ đến với những ai có sự chuẩn bị!

  1. 于。。。至。。。 từ ngày bao nhiêu đến ngày bao nhiêu
  2. 自。。。以来 = 从。。。以来 : từ … đến nay
  3. 欢迎仪式:lễ đón
  4. 在。。。存在一些争议:tồn tại 1 số bất đồng trong…
  5. 国事访问: chuyến thăm cấp nhà nước
  6. 以。。。身份:lấy thân phận….
  7. 呈现喜人:đáng vui mừng
  8. 联合宣言:tuyên bố chung
  9.  基本完成了。。。目标

cơ bản đã hoàn thành xong mục tiêu….

  1. 坚定不移: kiên định không đổi
  2. 就。。。提出。。。建议:nêu ra ý kiến….
  3. 积累共识:từng bước đi tới thông nhất
  4. 与时俱进: phát triển theo thời gian
  5. 完成。。。磋商:hoàn thành giai đoạn…
  6. 扩大。。。合作:mở rộng hợp tác…
  7. 在。。。有共同利益:có lợi ích chung trong…
  8. 举办。。。会晤: tổ chức hội nghị…
  9. 部长级对话: đối thoại cấp bộ trưởng
  10. 首脑会议 =峰会:hội nghị thượng đỉnh
  11. 联合国粮农组织: tổ chức lương thực và nông nghiệp Liên Hợp Quốc

Mời các bạn cùng chờ đón phần 4 những cụm từ thường xuyên xuất hiện trong ngoại giao vào lần sau nhé!

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao ( p3 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline