03 Th7

Kho từng vựng công nghiệp dầu khí (p3)

Rate this post

Gửi đến cộng đồng học tiếng Trung phần 3 của chủ đề từ vựng công nghiệp dầu khí. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả.

61. Bệ chứa储罐 chǔ guàn
62. Thùng đựng dầu油罐 yóu guàn
63. Xe bồn chở dầu油罐汽车 yóu guàn qì chē
64. Tàu chở dầu油轮 yóu lún
65. Máy nhỏ dầu滴油器 dī yóu qì
66. Cầu tàu装油栈桥 zhuāng yóu zhàn qiáo
67. Ròng rọc绞车 jiǎo chē
68. Ống dẫn套管 tào guǎn
69. Thu gom vận chuyển dầu集输油 jí yùn yóu

 


70. Trạm tăng áp lực增压站 zēng yà zhàn
71. Năng lực lọc dầu炼油能力 liàn yóu néng lì
72. Thiết bị lọc dầu炼油设备 liàn yóu shè bèi
73. Khí oxy dự trữ trong dầu油内预加氧 yóu nèi yù jiā yǎng
74. Bể cách ly dầu隔油池 gé yóu chí
75. Tháp chưng cất蒸发塔zhēng fā tǎ
76. Tháp chắt lọc提取塔 tí qǔ tǎ
77. Tháp làm lỏng流化塔 liú huà tǎ
78. Tháp làm sạch净化塔  zhēng huà tǎ
79. Lò oxy hóa氧化炉yàng huà lú
80. Lò chiết xuất裂化炉liè huà lú
81. Máy làm bão hòa饱和器 bǎo hé qì
82. Máy làm lạnh冷凝器 lěng níng qì
83. Chiết xuất 裂化 liè huà
84. Thùng chưng cất蒸馏釜 zhēng liú fǔ
85. Thùng chưng cất kiểu ống管式蒸馏釜 guǎn shì zhēng liú fǔ
86. Tháp chiết xuất chân không 真空分馏塔 zhēn kōng fēn liú fǔ


87. Tăng thêm hydro加氢 jiā qīng
88. Tách hydro脱氢 tuō qīng
89. Tách lưu huỳnh脱硫 tuō liú
90. Tách sáp脱蜡 tuō là
91. Tách nước khỏi dầu khô原油脱水 yuán yóu tuō shuǐ
92. Tách hắc ín脱沥青  tuō lì qīng
93. Tách nhũ脱乳 tuō rǔ
94. Tác dụng kết tủa乳化作用 rǔ huà zuò yòng
95. Tác dụng xúc tác催化作用 cù huà zuò yòng
96. Làm sạch净化  zhēng huà
97. Oxy hóa氧化 yǎng  huà
98. Điểm ngưng凝点 níng diǎn
99. Hỗn hợp聚合  jù hé

Xem thêm:

Trung tâm tiếng trung

Hoc tieng trung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline