03 Th7

Kho từng vựng công nghiệp dầu khí (p2)

Rate this post

Chào ngày mới bằng 1 vài tự vựng tiếng Trung với chủ đề công nghiệp dầu khí phần 2 nhé các bạn. Hãy chắc chắn rằng những gì bạn học ở phần 1 được nhớ và vận dụng thành thạo để sẵn sàng chuyển sang bài hôm nay nhé!

31. Trữ lượng dầu储油量 chǔ yóu liàng
32. Vỉa dầu含油层 hán yóu céng
33. Lõi khoan岩心  yán xīn
34. Mẫu cát đặc砂样 shā yàng
35. Tính thẩm thấu渗透性  shèn tòu xìng
36. Áp lực thẩm thấu渗透压力 shèn tòu yā lì
37. Tỉ lệ dầu và khí气油比 qì yóu bǐ
38. Giếng dầu油井  yóu jǐng
39. Giếng khoan thăm dò探井 tàn jǐng
40. Giếng cạn于井  yú jǐng
41. Giếng hút dầu抽油井 chōu yóu jǐng
42. Giếng tự phun自喷井 zì pēn jǐng


43. Giếng phun dầu喷油井  pēn yóu jǐng
44. Giếng khoan mới新钻井 xīn zuàn jǐng
45. Giếng khoan钻井 zuàn jǐng
46. Bệ khoan钻台 zuàn tái
47. Bệ (dàn khoan) trên biển海上平台 hǎi shàng píng tái
48. Máy khoan thăm dò钻机 zuàn jī
49. Đòn khoan钻杆  zuàn gān
50. Mũi khoan钻头  zuàn tóu
51. Tiến độ进尺 jìn chǐ
52. Dàn khoan井架 jìng jià


53. Lượng tuôn của giếng井涌量  jǐng yǒng liàng
54. Khí phun lên气喷 qì pēn
55. Máy chống phun防喷器 fáng pēn qì

56. Tiêm nước注水 zhù shuǐ
57. Bùn 泥浆 ní jiāng
57. Bể chứa bùn泥浆池 ní jiāng chí
59. Máy hút bùn泥浆泵 ní jiāng bèng
60. Trạm bơm dầu thô原油泵房 yuán yóu bèng fáng

Nếu như quan tâm đến chủ đề này các bạn hãy chờ phần tiếp theo nhé, bài hãy vẫn còn ở phía sau đấy.

Xem thêm:

Trung tâm tiếng trung

Hoc tieng trung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline