03 Th7

Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao ( p2 )

Rate this post

 

Dịch là quá trình đòi hỏi người dịch có kiến thức sâu rộng, có vốn hiểu biết phong phú và đầy đủ các kỹ năng mới có thể dịch hay mà vẫn trung thành với văn bản gốc. Đó là lý do các bạn cần phải học những cụm từ và cấu trúc dịch trong ngoại giao dưới đây để có thể dịch tốt và hay. Tiếp nối phần 1 những cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn những từ ngữ mới lạ hơn nhé!

  1. 致函 ( zhì hán ) gửi công hàm
  2. 致电慰问 ( zhì diàn wēi wèn ) gửi điện thăm hỏi
  3. 应 + 谁 + 。。。+ 邀请:nhận lời mời của ai

vd : 应越南窒息张晋创邀请

nhận lời mời Chủ tịch nước Trương Tấn Sang

  1. 当地时间:giờ địa phương
  2. 河内内排国际机场: sân bay quốc tế Nội Bài
  3. 高级官员: quan chức cấp cao
  4. 登机迎请:ra sân bay đón
  5. 亲切握手:bắt tay nồng nhiệt
  6. 互致问候:thăm hỏi lẫn nhau
  7. 书面讲话:bài diễn thuyết
  8. 在。。。领导下:dưới sự lãnh đạo của ai đó
  9. 探索+ 。。。+ 道路:tìm ra con đường…

vd : 在越南共产党领导下,越南人民探索符合本国国情的发展道路。

dưới sự lãnh đạo của ĐCS VN , nhân dân VN đã tìm ra được con đường phát triển phù hợp với tình hình đất nước.

  1. 革新事业:sự nghiệp cách mạng mới
  2. 制定+。。。+发展战略:thiết lập chiến lược phát triển….

vd: 制定了未来五到十年的经济社会发展战略

thiết lập chiến lược phát triển kinh tế xã hội 5 đến 10 năm trong tương lai

  1. 为。。。指明方向:vạch ra phương hướng cho….

vd : 为全面推进革新事业指明了方向:chỉ ra phương hướng cho việc thúc đẩy toàn diện công cuộc cách mạng mới.

  1. 亲手缔造和培育:tự tay sáng lập và vun đắp
  2. 稳定向前发展:ổn định phát triển tương lai
  3. 根本利益:lợi ích căn bản

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Mẫu câu tiếng Trung kinh điển trong phim Trung Quốc”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT