Tên người nước ngoài trong tiếng Trung ( Phần 2)

Bạn gặp khó khăn khi nhớ tên người nước ngoài trong tiếng Trung? Bạn lẫn lộn các tên với nhau vì nó chỉ khác nhau một tý vỏ bọc âm thanh mà thôi… Bảng từ dưới đây sẽ hỗ trợ bạn giải quyết những vấn đề nan giải hóc búa đó nhé….. Daphne达芙妮 – dáfúnī…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giáo dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giáo dục

Từ vựng tiếng Trung là một trong những chủ điểm tiếng Trung vô cùng quan trọng mà bạn cần bổ sung hàng ngày. Mỗi ngày chúng ta sẽ có những bài học mới về các chủ điểm tiếng Trung mới và hôm nay sẽ là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giáo dục. Hôm nay chúng ta…

Thuật ngữ thường dùng trong tiếng trung thương mại (P1)

 THANHMAIHSK  xin giới thiệu đến các bạn 30 từ thuật ngữ thường dùng trong lĩnh vực thương mại. Chúc các bạn học vui!! 1,按揭:ànjiē: thế chấp 2,案例:ànlì: vụ kiện 3,澳元: àoyuán: đô-la Úc 4,罢工: bàgōng: bãi công 5,罢市: bàshì: bãi thị 6,版权: bǎnquán: bản quyền 7,版税: bǎnshuì: tiền bản quyền 8,半成品:bànchéngpǐn: bán thành phẩm 9,包工头:bāo…

Tên người nước ngoài trong tiếng Trung ( Phần 3)

Người Trung Quốc thường có thói quen dịch tên người nước ngoài thành tiếng Trung, điều này đã khiến không ít những người học tiếng Trung gặp phải khó khăn. Chúng ta hãy cùng nhau giải quyết khó khăn này với bộ sưu tập “ Tên người nước ngoài trong tiếng Trung” của THANHMAIHSK nhé!…

Học từ vựng tiếng Trung – TRÁI CÂY (4)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trái cây

Từ vựng tiếng Trung là một trong những bài học luôn luôn được bổ sung và học thường xuyên để tăng vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Trung được hay và thú vị hơn. Hôm nay, THANHMAIHSK xin giới thiệu với các bạn những loại hoa quả quen thuộc trong cuộc sống nhé! Tổng…

Từ vựng tiếng Trung – Động từ 晒

Từ vựng tiếng Trung là bài học mà bất cứ ai học tiếng Trung cơ bản đều phải học và bổ sung mỗi ngày. Đừng bỏ qua bài học tiếng Trung hôm nay nhé! 晒 [shài]: 1. Nghĩa 1: Phơi, hong 晒被子 shài bèi zi Phơi chăn 晒粮食 shài liáng shi Phơi khô lương thực; 太阳晒热了土地。 tài yáng…

Cách nói lịch sự khi tặng quà bằng tiếng Trung

笑纳 [xiào nà]    :[Cách nói lịch sự] Mong bạn/ ngài hãy vui lòng nhận món quà này 客套话,用于请人收下自己的礼物。/kè tào huà , yòng yú qǐng rén shōu xià zì jǐ de lǐ wù 。/Là lời nói khách sáo lịch sự, dùng để đề nghị người khác nhận quà  Ví dụ: 这是我们公司的一点小小心意,不成敬意,请笑纳./zhè shì wǒ men gōng sī de yì…

Từ vựng tiếng Trung: Gian lận trong thi cử

Hiện nay có một hiện tượng khá phổ biến làm ảnh hưởng rất lớn tới kiến thức và nhân cách của học sinh mà ai cũng biết, ai cũng thấy nhưng không phải ai cũng nói ra. Đó là hiện tượng quay cóp trong “ngành” học tập. Hiện tượng này đang ngày càng trở nên…

Từ vựng về lâm nghiệp

Từ xưa, rừng đã được coi là tài sản qu‎í báu vào bậc nhất mà thiên nhiên ban tặng cho con người. Trong thực tế, rừng đã đem lại nhiều lợi ích to lớn. Ông cha ta đã nhận xét giá trị to lớn của rừng qua câu: Rừng vàng, biển bạc.  Hôm nay, chúng…

Từ vựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

Vấn đề ngoại giao là một chủ đề rất đáng quan tâm của các bạn học ngoại ngữ nói chung và các bạn học tiếng Trung nói riêng. Trong bài viết hôm nay, chúng ta hãy cùng làm quen với một số từ vựng tiếng Trung liên quan tới các hiệp ước và hiệp định nhé. Đây là những…

Đăng

nhận

vấn
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY