10 Th6

Tên người nước ngoài trong tiếng Trung ( Phần 3).

Rate this post

Tên người nước ngoài trong tiếng Trung ( Phần 3).

86049e9djw1e5nxvw6l7ej20dw08omxw

Người Trung Quốc thường có thói quen dịch tên người nước ngoài thành tiếng Trung, điều này đã khiến không ít những người học tiếng Trung gặp phải khó khăn. Chúng ta hãy cùng nhau giải quyết khó khăn này với bộ sưu tập “ Tên người nước ngoài trong tiếng Trung” của THANHMAIHSK nhé!

  1. Laura劳拉 – láo lā
  2. Lena莉娜 –  lì nà
  3. Lydia莉迪娅 – lì dí yà
  4. Lillian莉莲 – lì lián
  5. Linda琳达 – lín dá
  6. Lisa丽莎 – lì shā
  7. Liz莉兹 – lì zī
  8. Lorraine罗琳 –  luó lín
  9. Louisa路易莎 –  lùyì shā
  10. Louise路易丝 –  lùyì sī
  11. Lucia露西娅 – lù xī yà
  12. Lucy露茜 – lù qiàn
  13. Lucine露西妮 – lù xī nī
  14. Lulu露露 – lù lù
  15. Lynn林恩 – lín ēn
  16. Maggie玛姬 – mǎ jī
  17. Mamie玛米 – mǎ mǐ
  18. Manda曼达 – màn dá
  19. Mandy曼迪 – màn dí
  20. Margaret玛格丽特 – mǎ gé lì tè
  21. Mariah玛丽亚 – mǎlìyà
  22. Martha玛莎 – mǎ shā
  23. Mary玛丽 – mǎlì
  24. Matilda玛蒂尔达 – mǎ dì ěr dá
  25. Maureen莫琳 – mò lín
  26. Mavis梅维丝 – méi wéi sī
  27. Maxine玛克辛 – mǎ kè xīn
  28. May梅 –  méi
  29. Mayme梅米 – méi mǐ
  30. Megan梅甘 – méi gān
  31. Melinda梅琳达 – méi lín dá
  32. Melissa梅利莎 – méi lì shā
  33. Melody美洛蒂 – měi luò dì
  34. Mercedes默西迪丝 – mò xī dí sī
  35. Meredith梅瑞狄斯 – méi ruì dí sī
  36. Michelle米歇尔 – mǐ xiē ěr
  37. Milly米莉 – mǐ lì
  38. Miranda米兰达 – mǐlán dá
  39. Miriam米里亚姆 – mǐ lǐ yǎ mǔ
  40. Miya米娅 – mǐ yà
  41. Molly茉莉 – mòlì
  42. Monica莫尼卡 – mò ní kǎ
  43. Nancy南茜 – nán qiàn
  44. Natalie娜塔莉 – nà tǎ lì
  45. Natasha娜塔莎 – nà tǎ shā
  46. Nicole妮可 –  nī kě
  47. Nikita尼基塔 – ní jī tǎ
  48. Nina尼娜 – ní nà

THANHMAIHSK ( Tiểu Cân Cân).

2 thoughts on “Tên người nước ngoài trong tiếng Trung ( Phần 3).

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT