17 Th4

Mẫu đề thi Tocfl đầy đủ các cấp

Hình ảnh Mẫu đề thi Tocfl đầy đủ các cấp 1
Mẫu đề thi Tocfl đầy đủ các cấp
5 (100%) 1 vote

Tổng hợp mẫu đề thi Tocfl đầy đủ các cấp. Đề thi mẫu Tocfl giản thể và phồn thể để ôn thi Tocfl. Học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK nhé!

Tocfl là một trong những chứng chỉ tiếng Trung đánh giá năng lực tiếng Trung do Bộ Giáo dục Đài Loan cấp. Cùng tiếng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tham khảo một số mẫu đề thi Tocfl các cấp nhé!

Tìm hiểu về chứng chỉ Tocfl

Phiên bản mới Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ được chia thành 3 bang 6 cấp. Mỗi lần có thể đăng ký 1 bang bao gồm 2 cấp:

  • Band A:

Cấp 1 (Cấp Nhập môn)

Cấp 2 (Cấp Căn bản)

  • Band B:

Cấp 3 (Cấp Tiến cấp)

Cấp 4 (Cấp Cao cấp)

  • Band C:

Cấp 5 (Cấp Lưu Loát)

Cấp 6 (Cấp Tinh thông)

Mỗi bang bao gồm trắc nghiệm nghe và đọc hiểu, mỗi Bang có 100 câu trắc nghiệm, thời gian thi của mỗi Bang là 120 phút. Thí sinh có thể căn cứ vào tình hình học tiếng Hoa cũng như năng lực tiếng Hoa của mình mà lựa chọn cấp thi thích hợp. Thí sinh có thể lựa chọn thi chữ “Phồn thể” hoặc chữ “Giản thể”.

Dưới đây là một số đề thi thử tocfl 2018 và các năm trước, các bạn cùng làm nhé!

Mẫu đề thi Tocfl đầy đủ các cấp

GIẢN THỂ BÀI THI NGHE BAND A ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BAND B ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BAND C ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BÀI THI ĐỌC BAND A ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN
BAND B ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN
BAND C ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN
PHỒN THỂ BÀI THI NGHE BAND A ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BAND B ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BAND C ĐỀ 1 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 2 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
ĐỀ 3 FILE NGHE ĐÁP ÁN TRANSCRIPT
BÀI THI ĐỌC BAND A ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN
BAND B ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN
BAND C ĐỀ 1 ĐÁP ÁN
ĐỀ 2 ĐÁP ÁN
ĐỀ 3 ĐÁP ÁN

Trên đây là các mẫu đề thi Tocfl 2018 giúp bạn làm quen và nhận biết các dạng đề thi, chúc bạn thi tốt nhé!

Xem thêm:

11 Th1

Cách tính điểm HSKK

Hình ảnh Cách tính điểm HSKK 1
Cách tính điểm HSKK
4.5 (90%) 2 votes

Cách tính điểm HSKK mới nhất. Các chỉ tiêu để chấm điểm bài thi nói HSKK để bạn nắm vững và làm tốt nhất cho bài thi sắp tới nhé!

HSKK là kì thi kiểm tra năng lực khẩu ngữ tiếng Trung. Chứng chỉ HSKK là một trong những yếu tố quan trọng để bạn apply học bổng Khổng Tử để đi du học Trung Quốc. Tuy nhiên, với đặc trưng là bài thi nói nên việc có thang điểm chính xác là không có mà chỉ có mô tả về cách tính điểm. Dưới đây, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK đã biên soạn và gửi đến bạn cách tính điểm HSKK của Hanban cung cấp nhé!

Cách tính điểm HSKK mới nhất

HSKK được chia thành ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và nâng cao. Nội dung bài thi bao gồm lặp lại sau khi nghe, trả lời sau khi nghe, mô tả ản và trả lời câu hỏi.

1. Cách tính điểm câu hỏi đọc to, lặp lại khi nghe

– HSKK sơ cấp: 15 câu

– HSKK trung cấp: 10 câu

– HSKK cao cấp: 1 câu

  • Tiêu chí chấm điểm cho cấp sơ cấp và trung cấp

– Cao: Thí sinh có thể lặp lại các câu họ nghe chính xác.

– Trung bình: Thí sinh không thể lặp lại các câu nghe hoàn toàn.

– Thấp: Nội dung trùng lặp của thí sinh thấp so với câu hỏi được phát.

  • Tiêu chí chấm điểm cho cấp cao cấp

– Cao: Thí sinh đọc trôi chảy, có thể nắm bắt giọng nói, ngữ điệu, v.v., với một lượng nhỏ đọc sai, lặp lại, tạm dừng

– Trung bình: Thí sinh có thể đọc hầu hết nội dung, nhưng có nhiều lỗi đọc sai, tạm dừng, lặp lại, v.v.

– Thấp: Thí sinh chỉ có thể đọc một số lượng nhỏ câu.

2. Cách tính điểm câu nghe và trả lời câu hỏi

  • Tiêu chí chấm điểm áp dụng với đề HSKK sơ cấp từ câu 16-25.

– Cao: Thí sinh có thể trả lời chính xác và chính xác.

– Trung bình: Thí sinh có thể trả lời chính xác các câu hỏi tuy nhiên còn mắc lỗi như tạm dừng, lặp lại, lỗi ngữ pháp, v.v.

– Thấp: Câu trả lời của thí sinh không rõ ràng.

  • Tiêu chí chấm điểm áp dụng với đề HSKK cao cấp từ câu 1-3.

– Cao: Thí sinh có thể kể lại đầy đủ và trôi chảy nội dung chính của tài liệu, với ít lần tạm dừng và lặp lại.

– Giữa: Thí sinh có thể kể lại một số nội dung tài liệu, tạm dừng, lặp lại nhiều hơn, có lỗi ngữ pháp.

– Thấp: Nội dung trả lời của ứng viên không nhiều thông tin, ngôn ngữ không trật tự và lượng thông tin nhỏ.

3. Cách tính điểm câu hỏi nhìn vào bức tranh và mô tả

Áp dụng: HSKK (trung cấp) câu hỏi 11-12

Tiêu chí chấm điểm:

– Cao: Câu trả lời của ứng viên phù hợp với nội dung của bức tranh và biểu cảm rất trôi chảy, với một khoảng dừng nhỏ và lặp lại.

– Trung bình: Câu trả lời của ứng viên về cơ bản phù hợp với nội dung của bức tranh, với các lần tạm dừng, lặp lại và lỗi ngữ pháp.

– Thấp: Câu trả lời của ứng viên về cơ bản không liên quan đến nội dung của bức tranh, và lượng thông tin nhỏ và không đúng trật tự.

4. Cách tính điểm câu trả lời câu hỏi

– HSKK sơ cấp câu 26-27

– HSKK trung cấp câu 13-14

– HSKK cao cấp câu 5-6.

Tiêu chí chấm điểm:

– Cao: Thí sinh có thể trả lời các câu hỏi, giàu nội dung, diễn đạt trôi chảy, với một khoảng dừng nhỏ, sự lặp lại, ngôn ngữ

– Trung bình: Thí sinh có thể trả lời các câu hỏi, nhưng lượng thông tin nhỏ, tạm dừng, lặp lại và lỗi ngữ pháp.

– Thấp: Thí sinh trả lời các câu hỏi, và lượng thông tin nhỏ và không mạch lạc.

Trên đây là cách tính điểm HSKK mới nhất, chúc bạn ôn thi thật tốt và đạt điểm cao nhé!

Xem thêm:

09 Th1

Lịch thi HSKK  2019 cập nhật mới nhất

Hình ảnh Lịch thi HSKK năm 2019
Lịch thi HSKK  2019 cập nhật mới nhất
5 (100%) 1 vote

Tổng hợp lịch thi HSKK năm 2019 mới nhất. Lịch thi HSKK 2019 tại các địa điểm thi trên cả nước. Cập nhật mới về lịch thi HSKK để ôn luyện nhé!

HSKK là kỳ thi đánh giá năng lực khẩu ngữ tiếng Trung. HSKK làm một trong những yếu tố quan trọng để giúp bạn nâng cao khả năng trúng tuyển khi apply hồ sơ du học Trung Quốc. Bạn đã chuẩn bị cho hồ sơ của mình chưa? Cùng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK xem lịch thi HSKK 2019 nhé!

hinh-anh-lich-thi-hskk-2019-cap-nhat-moi-nhat-1

Lịch thi HSKK năm 2019

Bài kiểm tra trình độ tiếng Trung mới (HSKK)
Thời gian thi Hạn chót đăng ký Ngày kết quả Địa điểm tổ chức
Ngày 12 tháng 1 – Thứ bảy Ngày 16 tháng 12/ 2018 Ngày 19 tháng 2 Đại học Hà Nội,  Đại học Thái Nguyên
Ngày 24 tháng 2 – Chủ nhật Ngày 28 tháng 1 Ngày 24 tháng 3 Đại học Hà Nội,  Đại học Thái Nguyên
Ngày 23 tháng 3  – Thứ bảy Ngày 24 tháng 2 Ngày 23 tháng 4 Đại học Hà Nội,  Đại học Thái Nguyên
Ngày 11 tháng 5 – Thứ bảy Ngày 14 tháng 4 Ngày 11 tháng 6 Đại học Thái Nguyên
Ngày 13 tháng 7 – Thứ bảy Ngày 16 tháng 6 Ngày 13 tháng 8 Đại học Thái Nguyên
Ngày 13 tháng 10 –  Chủ nhật Ngày 16 tháng 9 Ngày 13 tháng 11 Đại học Hà Nội
Ngày 1 tháng 12 – Chủ nhật Ngày 4 tháng 11 Ngày 1 tháng 1 năm 2020 Đại học Thái Nguyên

Lệ phí thi HSKK năm 2019

Lệ phí thi HSKK 2019 tại Đại học Hà Nội

Cấp độ HSKK Trung cấp: 480.000 VND

Lệ phí thi HSKK 2019 tại Đại học Thái Nguyên

HSKK sơ cấp: 15 USD

HSKK trung cấp: 20 USD

HSKK cao cấp: 25 USD

Trên đây là lịch thi HSKK năm 2019. Các thông tin mới nhất sẽ được chúng tớ cập nhật nhé!

Chúc các bạn ôn thi tốt và đạt điểm số cao nhé!

Xem thêm:

14 Th12

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSKK?

Rate this post

Bao nhiêu điểm thi đỗ HSKK. Câu hỏi vẫn khiến nhiều người thắc mắc. Cùng THANHMAIHSK giải đáp về thang điểm của bài thi HSKK nhé bạn!

HSKK là bài thi kiểm tra năng lực khẩu ngữ tiếng Trung. Bài thi chỉ diễn ra trong vòng khoảng 30 phút, chính vì thế, thí sinh cần tập trung và vận dụng hết kiến thức của mình. Nhiều bạn vẫn còn băn khoăn không biết bao nhiêu điểm thì đỗ HSKK. Và để giúp bạn chuẩn bị tốt nhất, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ giải đáp cho bạn về điểm thi HSKK nhé!

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSKK?

1. Cấp độ cơ bản HSKK

Bài tập Thời gian xấp xỉ Điểm
Câu lặp lại -15 câu hỏi 6 phút Điểm tối đa: 100
Đặt câu hỏi -10 câu hỏi 4 phút Vượt qua từ 60 điểm
Nói về hai môn -2 câu hỏi 3 phút
Tổng thời gian (bao gồm tổng thời gian để điền dữ liệu vào phiếu kiểm tra) 20 phút

Điểm đỗ HSKK sơ cấp là 60 . Thí sinh n vượt qua HSKK (cấp độ cơ bản) có thể hiểu và diễn đạt bằng tiếng Trung Quốc về các vấn đề hàng ngày khá quen thuộc với mình: nó đáp ứng các nhu cầu cơ bản của giao tiếp.

2. Trình độ trung cấp HSKK

Bài tập Thời gian xấp xỉ Điểm
Câu lặp lại -10 câu hỏi 5 phút Điểm tối đa: 100
Mô tả hình ảnh -2 câu hỏi 4 phút Vượt qua từ 60 điểm
Nói về hai môn -2 câu hỏi 4 phút
Tổng thời gian (bao gồm tổng thời gian để điền dữ liệu vào phiếu kiểm tra) 23 phút

Thí sinh vượt qua HSKK (trình độ trung cấp) có thể hiểu và giao tiếp khá thành thạo tiếng Trung Quốc với người bản ngữ Trung Quốc.

3. Cấp độ nâng cao HSKK

Bài tập Thời gian xấp xỉ Điểm
Câu lặp lại -3 câu hỏi 8 phút Điểm tối đa: 100
Đọc -1 câu hỏi 2 phút Vượt qua từ 60 điểm
Đặt câu hỏi -2 câu hỏi 5 phút
Tổng thời gian (bao gồm tổng thời gian để điền dữ liệu vào phiếu kiểm tra) 25 phút

Thí sinh vượt qua HSKK (trình độ cao cấp) có thể hiểu và diễn đạt bằng tiếng Trung Quốc với ý kiến ​​của riêng mình.

Có chứng chỉ HSKK sẽ giúp bạn tô điểm thêm cho hồ sơ du học Trung Quốc của mình, đặc biệt là các trường top.

Chúc bạn ôn thi và chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới!

cách tính điểm hskk

Xem thêm

04 Th12

Mẫu đề thi HSKK từ sơ cấp đến cao cấp

Hình ảnh Mẫu đề thi HSKK từ sơ cấp đến cao cấp 1
Rate this post

Mẫu đề thi HSKK từ sơ cấp đến cao cấp chuẩn theo bài thi của Hanban. Bài HSKK test online để cùng nhau luyện tập nhé!

hinh-anh-mau-de-thi-hskk-tu-cap-den-cao-cap

HSKK là kì thi HSK khẩu ngữ và được chia làm 3 cấp bậc. HSKK là bài thi khẩu ngữ, chính vì vậy kỹ năng nghe nói của bạn là quan trọng nhất. Để làm quen với đề thi thì bạn có thể tự luyện tại nhà các chủ đề khác nhau. Dưới đây, trung tâm dạy tiếng Trung THANHMAIHSK gửi đến bạn một số mẫu đề thi HSKK từ sơ cấp đến trung cấp để bạn làm thử và nắm chắc cấu trúc thi nhé!

Mẫu đề thi HSKK mới nhất

Mẫu đề thi HSKK sơ cấp

Cấu trúc đề thi HSKK sơ cấp: Đề mẫu

Câu 1-15: Nghe rồi nhắc lại

Câu 16-25: Nghe xong trả lời

Câu 26-27: Trả lời câu hỏi

Mẫu đề thi HSKK trung cấp

Cấu trúc đề thi HSKK trung cấp : Đề mẫu

Câu 1-10: Nghe rồi nhắc lại

Câu 11-12: Nhìn tranh và mô tả

Câu 13-14: Trả lời câu hỏi

Mẫu đề thi HSKK cao cấp

Cấu trúc đề thi HSKK cao cấp: Đề mẫu

Câu 1-3: Nghe rồi nhắc lại

Câu 4: Đọc lại đoạn văn

Câu 5-6: Trả lời câu hỏi

Trên đây là một số mẫu HSKK test, chúc các bạn ôn luyện và thi tốt nhé!

Xem thêm:

25 Th9

Lời chúc 20/10 bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất

Hình ảnh Lời chúc 20/10 bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất 1
Rate this post

Lời chúc 20/10 bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho người phụ nữ Việt Nam. Những câu chúc bằng tiếng Trung nhân dịp ngày 20/10.

hinh-anh-loi-chuc-20-10-bang-tieng-trung-hay-va-y-nghia-nhat-1

Ai cũng biết ngày 20/10 là ngày phụ nữ Việt Nam đúng không nào? Ngoài những món quà thì những lời chúc là không thể thiếu rồi. Thay vì những lời chúc bình thường, tại sao bạn không gửi những lời chúc 20/10 bằng tiếng Trung nhỉ? Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK xin gửi tặng bạn một số lời chúc hay nhé!

Lời chúc 20/10 bằng tiếng Trung hay

1. 越南妇女节: /yuè nán fù nǚ jié /: ngày phụ nữ Việt Nam

2. 节日快乐!

/jié rì kuài lè /

Ngày lễ vui vẻ!

3. 祝你十月二十日节快乐!

/zhù nǐ shí yuè èrshí rì jié kuài lè /

Chúc bạn ngày 20 tháng 10 vui vẻ!

4. 祝美女们妇女节快乐!

/zhù měi nǚmen fù nǚ jié kuài lè /

Chúc các người đẹp ngày phụ nữ vui vẻ!

5. 祝你皮肤越来越好, 身材越来越苗条, 收入越来越高, 越来越多帅哥追你。三八节快乐! 祝你十月二十日节快乐!

/zhù nǐ pí fū yuè lái yuè hǎo, shēn cái yuè lái yuè miáo tiáo, shōu rù yuè lái yuè gāo, yuè lái yuè duō shuài gē zhuī nǐ 。 Zhù nǐ shí yuè èrshí rì jié kuài lè。

Chúc bạn da càng ngày càng đẹp, thân hình ngày càng thon thả, thu nhập ngày càng cao, ngày càng nhiều anh đẹp trai theo đuổi. Chúc bạn ngày 20 tháng 10 vui vẻ!

hinh-anh-loi-chuc-20-10-bang-tieng-trung-hay-va-y-nghia-nhat-2

Câu chúc 20/10 bằng tiếng Trung

10 câu chúc 20/10 bằng tiếng Trung hay dành cho mọi người

6. 祝女人们节日快乐, 天天美丽, 天天开心!

/zhù nǚ rén men jié rì kuài lè, tiān tiān měi lì, tiān tiān kāi xīn /

Chúc chị em ngày lễ vui vẻ, ngày ngày xinh đẹp, ngày ngày tươi vui!

7. 愿你越张越好看, 祝你魅力无极限!

/yuàn nǐ yuè zhāng yuè hǎo kàn, zhù nǐ mèi lì wú jí xiàn /

Chúc bạn càng lớn càng xinh, chúc cậu mĩ lực vô hạn!

8. 愿你永远快乐如意, 幸福无比!

/yuàn nǐ yǒng yuǎn kuài lè rú yì, xìng fú wú bǐ /

Chúc cậu mãi mãi vui vẻ như ý, hạnh phúc vô biên !

9. 亲爱的, 妇女节快乐, 永远年轻漂亮!

/qīn ài de, fù nǚ jié kuài lè, yǒng yuǎn nián qīng piāo liàng/

Cưng à, ngày phụ nữ vui vẻ, mãi trẻ đẹp nhé !

十月二十日节到了, 愿你开心, 我的女王节日万万岁!

/shí yuè èrshí rì jié dàole, yuàn nǐ kāi xīn, wǒ de nǚ wáng jié rì wàn wàn suì /

20 tháng 10 đến rồi, chúc em vui vẻ, nữ vương của tôi ngày lễ vạn vạn tuế !

10. 母亲节快乐

/Mǔqīn jié kuàilè/

Chúc mừng ngày của mẹ

Trên đây là 10 câu chúc mừng ngày phụ nữ Việt Nam bằng tiếng Trung. Hi vọng sẽ là một món quà tinh thần dành đến tất cả chị em phụ nữ nhé!

24 Th8

Tổng hợp đề luyện thi HSK 1 đến 6

Rate this post

THANHMAIHSK đã sưu tầm và tổng hợp đề luyện thi HSK 1 đến 6 giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng Trung của mình nhé!

Mục tiêu học tiếng Trung của bạn là gì? Bạn muốn luyện các bài test để đánh giá năng lực của mình? Dưới đây, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK đã tổng hợp được một số bài test HSK từ 1 đến 6 để các bạn làm và đánh giá nhé!

Bài test HSK 1

Bài test HSK 2

Bài test HSK 3

Bài test HSK 4

Bài test HSK 5

Bài test HSK 6

Đừng quên commet số điểm của bạn với chúng tớ nhé!

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung và đừng quên tham gia các khóa học tiếng Trung để nâng cao trình độ của mình nhé!

21 Th8

Những câu tiếng Trung phồn thể thông dụng

Hình ảnh Những câu tiếng Trung phồn thể thông dụng 1
Rate this post

Những câu tiếng Trung phồn thể thông dụng trong giao tiếp. Học tiếng Trung giao tiếp cùng THANHMAIHSK – trung tâm uy tín nhất Hà Nội và tpHCM.

Bên cạnh việc học tiếng Trung giản thể thì tiếng Trung phồn thể cũng được rất nhiều bạn học và sử dụng. Dưới đây, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK xin giới thiệu với bạn một số câu tiếng Trung phồn thể thông dụng để bạn tham khảo nhé!

Hình ảnh Những câu tiếng Trung phồn thể thông dụng 1

Mẫu câu tiếng Trung phồn thể hay dùng

1 你好! nǐ hǎo! Xin chào!

2 早晨(下午/ 晚上)好! zǎo chén (xià wǔ /wǎn shàng) hǎo ! Chào buổi sáng sớm! Chào buổi chiều! Chào buổi tối!

3 我是凱西金. wǒ shì kǎi xī jīn. Tôi là Kathy King.

4 你是彼得.史密斯嗎?

nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma? Bạn là Peter Smith phải không?

5 是,我是./ 不,我不是.shì, wǒ shì ./ bù, wǒ bú shì. Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith.

6 你好嗎? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?

7 很好,謝謝,你呢? hěn hǎo, xiè xie, nǐ ne? Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn?

8 我也很好. wǒ yě hěn hǎo. Tôi cũng rất khỏe.

9 愛米好嗎?/你妻子好嗎?/ 你丈夫好嗎? ài mǐ hǎo ma?/ nǐ qī zǐ hǎo ma?/ nǐ zhàng fū hǎo ma? Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không?

10 她很好,謝謝. tā hěn hǎo, xiè xie. Cô ta rất khỏe, cảm ơn.

11 晚安,簡. wǎn ān, jiǎn. Ngủ ngon nhé, Jane.

12 再見,邁克. zài jiàn, mài kè. Tạm biệt, Mike.

13 明天見. míng tiān jiàn. Mai gặp lại nhé.

14 待會兒見. dài huìr jiàn. Chút nữa gặp nhé.

15 我必須走了. wǒ bì xū zǒu le. Tôi phải đi đây.

16 我能進來嗎? wǒ néng jìn lái ma? Tôi vào được chứ?

17 請坐. qǐng zuò. Mời ngồi.

18 請進. qǐng jìn. Mời vào.

19 上課時間到了. shàng kè shí jiān dào le. Bắt đầu vào học rồi.

20 打開書,翻到第 20 頁. dǎ kāi shū, fān dào dì 20 yè. Mở sách sang trang 20.

21 課前我要點名. kè qián wǒ yào diǎn míng. Tôi điểm danh đầu giờ.

22 到! dào! Có.

23 每個人都拿到材料了嗎? měi ge rén dōu ná dào cái liào le ma? Mỗi người đã có có tài liệu trên tay chưa?

24 有不同意見嗎? yǒu bù tóng yì jiàn ma? Có ý kiến không đồng ý không?

25 你們跟上我講的了嗎? nǐ men gēn shàng wǒ jiǎng de le ma? Các bạn có theo kịp được tôi giảng bài không?

26 我講明白了嗎? wǒ jiǎng míng bai le ma? Tôi giảng bài các bạn đã hiểu chưa?

hinh-anh-nhung-cau-tieng-trung-phon-thong-dung-2

40 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phồn thể thông dụng nhất

27 你能再說一遍嗎? nǐ néng zài shuō yí biàn ma? Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?

28 有什麼問題嗎? yǒu shí me wèn tí ma? Có vấn đề gì không?

29 今天就講到這裡. jīn tiān jiù jiǎng dào zhè lǐ . Hôm nay giảng đến đây thôi.

30 請在離開前將論文交上. qǐng zài lí kāi qián jiāng lùn wén jiāo shàng. Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn.

31 這是什麼? zhè shì shén me? Đây là cái gì?

32 是支筆. shì zhī bǐ. Là chiếc bút.

33 這是你的手提包嗎? zhè shì nǐ de shǒu tí bāo ma? Đây là chiếc túi xách của bạn à?

34 不,它不是./ 是的,它是. bù, tā bú shì ./ shì de, tā shì. Không, nó không là của tôi. Vâng, nó là của tôi.

35 這是誰的筆? zhè shì shuí de bǐ? Đây là bút của ai?

36 是凱特的. shì kǎi tè de. Là của Kate.

37 那是一輛小汽車嗎? nà shì yí liàng xiǎo qì chē ma ? Kia là một chiếc xe con phải không?

38 不,那是一輛公共汽車. bù ,nà shì yí liàng gōng gòng qì chē . Không, đó là một chiếc xe buýt.

39 這個用英語怎麼說? zhè gè yòng yīng yǔ zěn me shuō ? Cái này trong Tiếng Anh nói như thế nào?

40 你的新書是什麼顏色的? nǐ de xīn shū shì shén me yán sè de ? Quyển sách mới của bạn màu gì?

mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phồn thể

Nếu bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp với người bản địa thì đừng ngần ngại đăng ký ngay cho mình 1 khóa học tại THANHMAIHSK nhé! Với mục tiêu đặt người học làm trung tâm, các khóa tiếng Trung giao tiếp chú trọng vào việc để người học luyện phản xạ nghe nói, không bị thụ động. Đặc biệt không tư duy theo lối nói tiếng Việt, học là sử dụng được luôn.

Lộ trình học nhanh, phát âm chuẩn, học phí rẻ. Đăng ký ngay nhé!

Xem thêm:

16 Th8

Ý nghĩa chữ Nhẫn trong tiếng Hán và cuộc sống người Việt

Hình ảnh Ý nghĩa chữ Nhẫn trong tiếng Hán và cuộc sống người Việt 1
Ý nghĩa chữ Nhẫn trong tiếng Hán và cuộc sống người Việt
3.33 (66.67%) 3 votes

Chữ Nhẫn mang nhiều ý nghĩa trong cuộc sống. Tìm hiểu về ý nghĩa của chữ Nhẫn và nếp sống nhẫn nhịn của người Việt.

hinh-anh-y-nghia-chu-nhan-trong-tieng-han-va-cuoc-song-nguoi-viet-1

Ông cha ta thường nói: Một điều nhịn – Chín điều lành. Lối sống nhẫn nhịn để cuộc sống bình an đã được truyền từ xa xưa và cũng trở thành một phần tính cách người Việt. Cùng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu về ý nghĩa chữ nhẫn trong tiếng Hán và cuộc sống của người Việt nha!

Những ý nghĩa chữ Hán trong cuộc sống

Ý nghĩa chữ Nhẫn trong tiếng Hán

Chữ 忍“ Nhẫn”: Kiên nhẫn, Nhẫn nhịn, Nhẫn nại. Thậm chí Nhẫn nhục. Nhẫn 忍 trong chữ Hán được ghép bởi 2 chữ: 刀(Đao) ở trên và chữ 心(Tâm) ở dưới. Đao đâm vào tim mà vẫn sống là nhờ biết tự kiềm chế, biết nhẫn nhịn.

Tuy nhiên, trong từ điển Hán – Việt, cụ Đào Duy Anh giải thích: chữ 忍(Nhẫn) gồm chữ 刃( Nhận”). Chứ không phải chữ “Đao” ở trên, chữ 心“Tâm” ở dưới. “Nhận” có nghĩa là mũi dao nhọn.

Có một vị giáo sư học vấn uyên thâm cho rằng: Không phải chữ “Nhận” mà cũng không chỉ có chữ “Đao”. Tinh ý thì sẽ thấy trong chữ Nhẫn có một nét phẩy của bộ丿“phiệt” dưới chữ 刀 “Đao”. Đó là chữ 乂(刈)- chữ “Nghệ” ẩn. 刈“ Nghệ” tức là tài giỏi. Vậy chữ “Nhẫn” gồm ba chữ 刀,乂(刈), 心 là “Đao”, “Nghệ”, “Tâm” hợp thành.

hinh-anh-y-nghia-chu-nhan-trong-tieng-han-va-cuoc-song-nguoi-viet-2

Cách viết chữ Nhẫn

Giáo gươm đâm vào tim thì đau đớn biết nhường nào! Thế nhưng nếu biết cách chế ngự, có tài nghệ vượt qua thì được Tâm bình, luôn An lạc, đặc biệt sẽ thành công trong mọi lĩnh vực và được all mọi người tin yêu, quý mến.

Chữ Nhẫn trong kinh Phật

Định Nghĩa: Nhẫn là nhẫn nhục, là nhịn, là chịu đựng phần kém về mình, phần thiệt thòi về mình. Đây là pháp tu của Bồ Tát: bố thí trì giới…mà mục đích là tu và độ chúng sanh( lợi mình lợi người),

Nếu không biết nhẫn thì trong tâm hồn luôn có một ngọn lửa, chờ gió nhẹ thổi tới là bùng cháy. Khi mà cháy thì các vị biết cái gì rồi, nhiều người không hiểu nói nhẫn là nhục lắm… đó chỉ là sự đè nén, chịu đựng… nếu vậy chưa phải là nhẫn.

Nhẫn nhục là giữ thái độ hòa hiếu, hóa giải những phiền não do sự sân giận đem lại, và khi sân giận mang lại hầu như không có kết quả tốt đẹp như câu ngạn ngữ “giận quá mất khôn” mà chúng ta từng nghe.

Một vài phương pháp tu chữ Nhẫn trong kinh Phật:

a) Niệm Phật: luôn thường xuyên niệm Phật thường ngày, chúng ta tập niệm Phật, Bồ Tát, vì lúc đó nhất tạm niệm Phật, sẽ mang đến sự tập trung vào chánh pháp, không thèm để ý đến những sự việc bên ngoài

b) Quán tưởng: ( mổ xẻ) trong đời sống cái gì cũng có mặt tốt và xấu của nó. Khi gặp cảnh chúng ta chia làm hai phần, phần xấu thì mình quán, đây là nghiệp của họ, không ngu gì mà phải hơn thua phần này. Bên cạnh đó còn có cái tốt thì giữ cái tốt để giao lưu với họ. quán xem trong sự việc này có lỗi của mình…không đời này cũng đời quá khứ. Và không thì nghĩ đến cái đám tang (vô thường) vừa đi tiển đưa hôm qua, hay vào nghĩa trang mà nhìn

c) Không cố chấp: coi như trình độ nghiệp lực ngay cỡ đó thì họ ăn nói, hành động cỡ đó, và mình là người gặp phải nghiệp, chuyển sang từ thiện, tụng kinh, làm một việc gì đó, nhớ là đừng đi nhậu, hay tự vẫn nhé!

d) Nuôi dưỡng từ bi và quyết tâm hành trì:

Khi một đứa trẻ khóc ré tức giận, thì đâu thể mắng mỏ nó, mà thương nó, và tìm hiểu xem nó đang cần gì, để có thể đáp ứng cho nó. Và nếu không đáp ứng được thì thương cho nó, nó khóc riết rồi sẽ không tốt cho sức khỏe hay bản tánh của nó. Cũng vậy khi ai đó hành động không tốt với ai đó, hay với chính mình, thì khởi lòng thương họ vì họ đang tạo nhân ác, và quả của họ sẽ khổ đau, và chết bị rơi vào địa ngục.

Chúng ta biết rồi ý nghĩa của chữ Nhẫn, thì từ đây về sau cố gắng tu tâm dưỡng tánh, quy y tam bảo, sống theo lời Phật dạy, theo chính sách pháp luật của nhà nước, nhất định chúng ta sẽ có một cuộc sống an lạc vui tươi cho đời sống hiện tại và mãi mãi về sau.

hinh-anh-y-nghia-chu-nhan-trong-tieng-han-va-cuoc-song-nguoi-viet-3

Chữ Nhẫn trong cuộc sống của người Việt

Nhẫn là đặc trưng của nền văn minh Đông Á, trở thành quy tắc ứng xử từ gia đình đến xã hội. Việt Nam là nước có nền văn hoá nông nghiệp với đặc điểm trọng tình khiến người Việt Nam lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử. Do đó, người Việt Nam luôn chủ trương nhường nhịn để giữ được thuận hoà. Cũng bởi vậy mà chữ Nhẫn có một ý nghĩa, vị trí rất quan trọng trong nếp sống của người Việt. Một gia đình có êm ấm, hoà thuận hay không phần lớn là do sự nhẫn nhịn quyết định.

Cái gốc trăm nết
Nết nhẫn nhịn là cao
Cha con nhẫn nhịn nhau
Vẹn tròn đạo lý
Vợ chồng nhẫn nhịn nhau
Con cái khỏi bơ vơ
Anh em nhẫn nhịn nhau
Trong nhà thường êm ấm
Bạn bè nhẫn nhịn nhau
Tình nghĩa chẳng phai mờ…

Một gia đình có nhiều nhân khẩu cùng chung sống dưới một mái nhà, nếu không có được sự nhẫn nhịn thì khó mà hoà hợp được. Đạo lý ấy cũng đúng trong một đất nước.

Người có thể nhẫn nhịn nhau vì gia đình như vậy thì cũng có thể biết cách nhẫn nhịn, ứng xử khéo léo ngoài xã hội. Nhẫn nhịn chính là cái cột chống đỡ cho tinh thần đua tranh. Nếu lúc nào cũng nghĩ đến sự nhẫn nhịn thì thắng không kiêu, bại không nản, có thể tiến, có thể lui theo ý muốn của mình.

Trên đây là một số ý nghĩa của chữ Nhẫn trong cuộc sống. Ai có đức tính này sẽ có cuộc sống bình an. Hi vọng những thông tin mà chúng tôi cung cấp sẽ giúp ích cho bạn.

Xem thêm:

Chữ Phúc trong tiếng Hán

Chữ Lộc trong tiếng Hán

Chữ Thọ trong tiếng Hán

28 Th6

Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 1
Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay
5 (100%) 1 vote

Phần mềm luyện thi HSK giúp bạn tự ôn luyện HSK tại nhà. Phần mềm luyện thi HSK tốt nhất cho bạn để đạt điểm cao nhất.

Bạn đã ôn luyện HSK để chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Nếu bạn tự ôn luyện tại nhà thì không thể nào bỏ qua phần mềm luyện thi HSK này nhé! Trung tâm  tiếng Trung THANHMAIHSK xin gợi ý với bạn một phần mềm giúp bạn ôn luyện HSK thật tốt nhá!

Phần mềm luyện thi HSK hiện nay tốt cho bạn

Để chuẩn bị tốt trước khi bước vào thi HSK, chúng ta sẽ luyện thi với phần mềm HSK & Vocabulary. Đây là một trong số các phần mềm hay của Interactive Chinese.

Link tải: Tại đây

Giao diện chính của chương trình có 2 phần: Từ vựng và HSK

hinh-anh-nhung-phan-mem-luyen-thi-hsk-tot-nhat-hien-nay-1

1. Phần mềm luyện thi HSK: Từ vựng

Khác với TOEIC MASTERY và TOEFL MASTERY, HSK & Vocabulary cung cấp cho chúng ta bảng từ vựng.

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 2

Nó được sắp xếp theo bảng phiên âm chữ cái và các cấp bậc 甲、乙、丙 (A, B, C).

1. Phần mềm luyện thi HSK: HSK

Phần HSK có 5 nội dung chính:

1. Nghe hiểu

2. Ngữ pháp

3. Đọc hiểu

4. Tổng hợp

5. Đề thi mẫu HSK

Trong quá trình sử dụng ứng dụng luyện thi HSK trên điện thoại, có thể bạn chưa hiểu hết hướng dẫn, chiến lược bằng tiếng Trung. Bạn có thể chuyển đổi giao diện sang tiếng Anh với nút bấm được khoanh tròn.

hinh-anh-nhung-phan-mem-luyen-thi-hsk-tot-nhat-hien-nay-3

Cũng giống như TOEIC MASTERY và TOEFL MASTERY, đối với mỗi nội dung thi, HSK & Vocabulary cung cấp cho chúng ta chiến lược và kỹ năng tương ứng. Và cũng cung cấp 2 bài test cho mỗi nội dung thi.

Phần nghe hiểu:

hinh-anh-nhung-phan-mem-luyen-thi-hsk-tot-nhat-hien-nay-4

Phần cấu trúc ngữ pháp:

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 5

Phần đọc hiểu:

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 6

Phần điền từ tổng hợp:

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 7

Đề thi mẫu HSK:

Hình ảnh Những phần mềm luyện thi HSK tốt nhất hiện nay 8

Sau khi làm xong bài test, bạn có thể kiểm tra đáp án nhé!

Ngoài việc làm luyện thi HSK online ở đây, bạn có thể tham khảo thêm những bài test HKS online nhé! Làm càng nhiều đề thi sẽ càng tốt cho bạn đó!

Và để đảm bảo đỗ 100% thì bạn nên tham gia lớp luyện thi HSK tại THANHMAIHSK nhé!

(Nguồn: Ranbac.forumvi.com)

Xem thêm:

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT