19 Th5

Từ vựng về màu sắc ( phần 1)

Rate this post

Từ vựng về màu sắc. ( phần 1)

79a08aaeff6d41be3bd9a543073dad29

    Bạn muốn miêu tả một sự vật, sự việc? Bạn muốn miêu tả một bức tranh phong cảnh nên thơ? Nhưng bạn lại thiếu vốn từ về màu sắc! Vậy hôm nay chúng ta hãy cùng học một số từ vựng về màu sắc nhé!

1, Xanh lá cây: 墨绿: Mòlǜ

2,Xanh rờn: 黛绿:  Dàilǜ

3,Xanh lá mạ: 草绿: Cǎolǜ

4,Xanh lá cây: 豆绿:  Dòu lǜ

5, Xanh nõn chuối: 葱绿: Cōnglǜ

6, Xanh rêu: 葱儿绿: Cōng er lǜ

7, Xanh lục: 石绿: Shí lǜ

8, Xanh ngọc bích: 翡翠绿:  Fěicuì lǜ

9,Xanh gỉ đồng: 铜绿: Tónglǜ

10, Xanh nhạt: 浅绿:  Qiǎn lǜ

11, Xanh anh vũ: 鹦鹉绿: Yīngwǔ lǜ

12, Xanh cổ vịt: 鸭头绿: Yā tóu lǜ

13,Xanh ô- liu: 橄榄绿: Gǎnlǎnlǜ

14, Xanh trứng sáo, xanh lơ: 月白: Yuè bái

15, Trắng bạc: 银白: Yínbái

16, Trắng tuyết: 雪白: Xuěbái

17, Trắng bụng cá:鱼肚白: Yúdùbái

18, Màu ngà: 乳白:  Rǔbái

19, Trắng sữa: 奶白: Nǎi bái

20, Màu trà xanh: 茶青: Chá qīng

21: Xanh đậu: 豆青:  Dòuqīng

22, Màu thiên thanh: 天青: Tiān qīng

23, Xanh xám: 铁青:  Tiěqīng

24, Xanh mai cua: 蟹青: Xiè qīng

26, Màu tương :酱紫:  Jiàngzǐ

27, Màu nho: 葡萄紫:  Pútáo zǐ

28,Màu tro: 烟灰: Yānhuī

29,Màu hồng cánh sen: 藕灰:  Ǒu huī

30,Màu cà phê :咖啡色: Kāfēisè

THANHMAIHSK( Tiểu Cân Cân)

 

Xem phần 2

8 thoughts on “Từ vựng về màu sắc ( phần 1)

    • 果冻绿, là màu xanh thạch, giống như màu của thạch trái cây ý em nhé, đây là cách gọi hình tượng, không chính thống lắm đâu em. ( Cô Mai)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT