09 Th1

Từ vựng về CÔNG CỤ thanh toán tài khoản THƯƠNG MẠI

Rate this post

Tiếng Trung thương mại vô cùng quan trọng và có riêng một cuốn từ điển riêng biệt để mọi người có thể tiện tìm hiểu. Đây chỉ là một phần kiến thức rất nhỏ sẽ có trong từ điển 3000 từ Thương mại Trung Việt của cô Trần Thanh Mai biên soạn sẽ xuất bản năm 2016. Mời các bạn tiếp tục theo dõi để cập nhật tu vung tieng trung mới nhất nhé 

支付工具贸易术语 Zhīfù gōngjù màoyì shùyǔ

票据 /piàojù/ Ngân Phiếu
本票 /běn piào/ Hối phiếu nhận nợ
汇票 /huìpiào/ Hối phiếu đòi nợ
支票 /zhīpiào/ Chi phiếu, Séc
出票人 /chū piào rén/ Người phát hành, người ký phát
收票人 /shōu piào rén/ Người thụ tạo
债权人 /zhàiquánrén/ Chủ nợ
债务人 /zhàiwùrén/ Con nợ


收款人 /shōu kuǎn rén/ Người được trả tiền
付款人 /fùkuǎn rén/ Người thanh toán
受益人 /shòuyì rén/ Người thụ hưởng
付来人 /fù lái rén/ Người trả tiền
背书人 /bèishū rén/ Người kí hậu
银行汇票 /yínháng huìpiào/ Hối phiếu ngân hàng
商业汇票 /shāngyè huìpiào/ Hối phiếu doanh nghiệp
跟单汇票 /gēn dān huìpiào/ Hối phiếu kèm chứng từ
光票 /guāng piào/ Hối phiếu trơn
即期汇票 /jí qí huìpiào/ Hối phiếu trả ngay
远期汇票 /yuǎn qí huìpiào/ Hối phiếu trả sau; hối phiếu có kì hạn
商业承兑汇票 /shāngyè chéngduì huìpiào/ Hối phiếu doanh nghiệp bảo chi
银行承兑汇票 /yínháng chéngduì huìpiào/ Chấp phiếu ngân hàng
流通性/ liútōng xìng/ Tính lưu thông
无因性 /wú yīn xìng/ Tính trừu tượng
要式性 /yào shì xìng/ Tính hình thức
提示性 /tíshì xìng/ Tính nhắc nhở
返还性 /fǎnhuán xìng/ Tính hoàn trả
出票 /chū piào/ Draw Phát hành
提示 /tíshì/ Nhắc nhở
承兑 chéngduì/ Chấp nhận
付款 /fùkuǎn/ Thanh toán
背书 /bèishū/ Kí hậu
拒付 /jù fù/ Từ chối thanh toán
一般支票 /yībān zhīpiào/ Séc thông thường
划线支票 /huá xiàn zhīpiào/ Séc gạch chéo
保付支票 /bǎo fù zhīpiào/ Séc bảo chi
记名支票 /jìmíng zhīpiào/ Séc đích danh
不记名支票 /bù jìmíng zhīpiào/ Séc vô danh
限付某甲/xiàn fù mǒu jiǎ/ Chỉ trả cho A
指定人 /zhǐdìng rén/ Trả cho người chỉ định
开出空头支票 /kāi chū kōngtóu zhīpiào/ Gian lận séc
浮存 /fú cún/ Thả nổi (Séc)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT