25 Th3

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

Rate this post

 

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

Cùng THANHMAIHSK học tiếng Trung giao tiếp thông qua Loạt bài từ vựng theo chủ điểm

1) Đầu – Head – 头 (Tóu)

2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é)

3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué)

4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng)

5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi)

6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo)

7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng)

8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó)

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí)

10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá)

11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi)

12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba)

13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún)

14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou)

15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo)

16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)

17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba)

18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT