28 Th4

Từ vựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

tu vung tieng trung hiep uoc hiep dinh
Từ vựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định
5 (100%) 1 vote

Từvựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

Vấn đề ngoại giao là một chủ đề rất đáng quan tâm của các bạn học ngoại ngữ nói chung và các bạn học tiếng Trung nói riêng. Trong bài viết hôm nay, chúng ta hãy cùng làm quen với một số từ vựng tiếng Trung liên quan tới các hiệp ước và hiệp định nhé. Đây là những từ các bạn sẽ thường gặp khi đọc những bài báo hay nghe các bản tin về chính trị ngoại giao đấy

1 保护国 Nước bảo hộ Bǎohù guó
2 保证国 Nước cam kết Bǎozhèng guó
3 缔约国 Nước ký hiệp ước Dìyuē guó
4 附属国 Nước phu thuộc Fùshǔ guó
5 中立国 Nước trung lập Zhōnglì guó
6 保持中立 Giữ trung lập Bǎochí zhōnglì
7 不平等条约 Hiệp ước không bình đẳng Bù píngděng tiáoyuē
8 边界条约 Hiệp ước biên giới Biānjiè tiáoyuē
9 关税协定 Hiệp ước về thuế quan Guānshuì xiédìng
10 海洋公约 Công ước về biển Hǎiyáng gōngyuē
11 和平条约 Hiệp ước hòa bình Hépíng tiáoyuē
12 互惠条约 Hiệp ước hai bên cùng có lợi Hùhuì tiáoyuē
13 解除条约 Hủy bỏ hiệp ước Jiěchú tiáoyuē
14 领土完整 Toàn vẹn lãnh thổ Lǐngtǔ wánzhěng
15 签订条约 Ký kết hiệp ước Qiāndìng tiáoyuē
16 违反条约 Vi phạm hiệp ước Wéifǎn tiáoyuē
17 援助协定 Hiệp định viện trợ Yuánzhù xiédìng
18 遵守条约 Tuân thủ hiệp ước Zūnshǒu tiáoyuē
19 约束力 Sức ràng buộc Yuēshù lì
20 友好条约 Hiệp ước hữu hảo Yǒuhǎo tiáoyuē
21 推出条约 Rút khỏi hiệp ước Tuīchū tiáoyuē
22 同盟条约 Hiệp ước đồng minh Tóngméng tiáoyuē
23 停火协定 Hiệp ước ngừng bắn Tínghuǒ xiédìng
24 破坏条约 Phá vỡ hiệp ước Pòhuài tiáoyuē
25 领事公约 Công ước lãnh sự Lǐngshì gōngyuē
26 领土管辖权 Quyền cai quản lãnh thổ Lǐngtǔ guǎnxiá quán
27 批准条约 Phê chuẩn hiệp ước Pīzhǔn tiáoyuē
28 生效 Có giá trị Shēngxiào
29 失效 Mất giá trị Shīxiào
30 议定书 Thư nghị định Yìdìngshū

 Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ mở rộng thêm vốn từ của bản thân, từng bước tiến gần hơn với mục tiêu làm một thông dịch viên giỏi nha!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề xe cộ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT