16 Th3

Từ vựng tiếng Trung – Quan hệ gia đình

tu vung tieng trung
Từ vựng tiếng Trung – Quan hệ gia đình
2.67 (53.33%) 3 votes

Từ vựng tiếng Trung –  Quan hệ gia đình

tu vung tieng trung THANHMAIHSK xin giới thiệu bài học từ vựng tiếng Trung chủ đề quan hệ trong gia đình nha!. Hi vọng những chủ điểm từ mới này sẽ hữu ích cho các bạn trong việc học tiếng Trung giao tiếp.

1. 侄女 zhí nǚ cháu gái(con của anh chị em)

2.  堂兄 táng xiōng anh họ( con trai của anh em bố)

3.  堂弟 tángdì anh em họ(bé tuổi hơn mình)

4.  堂姐 táng jiě chị họ (con gái của anh em bố)

5. 堂妹 táng mèi em họ

6. 孙女 sūn nǚ cháu gái

7. 孙子 sūnzi cháu trai

8. 曾孙子 zēng sūn zǐ chắt(trai)

9. 曾孙女 zēng sūn nǚ chắt(gái)

10. 一代人 yī dài rén một thế hệ

11. 亲戚 qīnqi họ hàng

12. 后父 hòu fù bố dượng

13. 继夫 jì fū

14. 后母 hòu mǔ mẹ kế

15. 继母 jìmǔ

16. 继子 jìzǐ con trai riêng

17. 继女 jìnǚ con gái riêng

18. 侄子 zhí zi cháu trai(con của anh chị em)

19. 外甥女 wài sheng nǚ cháu gái (con của anh chị em)

20. 外甥 wài sheng cháu trai (con của anh chị em)

21. 儿子 ér zi con trai

22. 女儿 nǚ er con gái

23. 女婿 nǚxù con rể

24. 小舅子 xiǎo jiù zǐ chồng em vợ

25. 大舅子 dà jiù zǐ anh vợ

26 小姨子 xiǎo yí zǐ em vợ

27 大姑 dà gū Chị gái chồng

28 小姑 xiǎo gū cô( em gái chồng)

29 大伯 dà bó anh chồng

30 小叔 xiǎo shū em chồng

31 丈夫 zhàngfu Chồng

32. 妻子 qīzi Vợ

33. 姐夫 jiěfū anh rể

34 妹夫 mèifū em rể

35 姐妹 jiěmèi chị em gái

36 兄弟 xiōngdì anh em trai

37 大嫂 dàsǎo chị dâu

38 嫂嫂 sǎo sǎo

39 弟妹 dì mèi em dâu

40 表哥 biǎo gē anh họ

41 表弟 biǎo dì em họ

42 表姐 biǎo jiě chị họ

43 表妹 biǎo mèi em gái họ

44 老公 lǎogōng chồng

45. 老婆 lǎopó vợ

46. 大姨子 dà yí zǐ chị vợ

47 舅妈 jiùmā Mợ =舅母

48 舅舅 jiùjiù Cậu( em mẹ) =舅父

49 阿姨 āyí Dì

50 姨丈 yí zhàng Dượng, chú (chồng của dì)

51 妈妈 māma Mẹ

52 母亲 mǔqīn

53 爸爸 bàba Bố

54 父亲 fùqīn

55 婶婶 shěn shěn thím ( vợ em trai bố)

56 伯母 bómǔ bác gái (vợ anh trai bố)

57 叔叔 shū shū chú (em trai bố)

58 伯父 bófù bác( anh trai bố)

59 姑姑 gūgu cô(em gái bố)

60 姑丈 gū zhàng chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

61 岳母 yuè mǔ Nhạc mẫu, mẹ vợ

62 岳父 yuè fù Nhạc phụ, bố vợ

63 外婆 wài pó Bà ngoại

64 外公 wài gōng Ông ngoại

65 奶奶 nǎinai Bà nội

66 祖母 zǔmǔ

67 爷爷 yéye Ông nội

68 祖父 zǔfù

69 曾祖母 zēng zǔ mǔ Cụ bà

70 曾祖父 zēng zǔ fù Cụ ông

>>>> Khám phá Kho từ vựng tiếng Trung của THANHMAIHSK nhé!

Bạn đã biết gọi tên người thân trong gia đình mình trong tiếng Trung như thế nào chưa. Tại các buổi dạy tiếng Trung tại THANHMAIHSK, bạn sẽ được thường xuyên giới thiệu về những người thân trong gia đình và sử dụng rất nhiều trong cách bài học. Vậy nên bạn đừng bỏ qua nha!

Mách cho bạn cách rất hay khi học từ vựng chủ đề này đó là cầm ảnh mọi người và gọi tên bằng tiếng Trung nhé! Như vậy nhớ từ sẽ nhanh hơn và lâu hơn. Các bạn thử xem nha!

7 thoughts on “Từ vựng tiếng Trung – Quan hệ gia đình

    • Hoàng Linh Thân mến, em chưa biết phát âm cũng không sao, em có thể học tại Trung tâm các lớp BY và SUCHENG dành cho người mới bắt đầu nhé. Lớp BY là lớp cơ bản, học cả giao tiếp và ngữ pháp. Lớp SUCHENG là lớp giao tiếp cấp tốc, học nhàn hơn lớp BY em nhé! Gọi điện thoại 04 38359969 để được tư vấn trực tiếp em nhé.

    • Em có thể đến học ở Thanhmaihsk với các khóa học dành cho người bắt đầu như BY hoặc Sucheng nhé Hoàng Linh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline