Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )

Rate this post

  1. 线切割 xiàn qiē gē : cắt kim loại
  2. 电焊机 diàn hàn jī : máy hàn điện
  3. 锉毛刺 cuò máo cì : gờ ráp giũa
  4. 阻挡器 zǔ dǎng qì : máy cản
  5. 踩踏板 cǎi tà bǎn : bàn đạp
  6. 厚薄规 hòu bó guī : thước kẹp
  7. 电动启子 diàn dòng qǐ zi : tua vít tự động
  8. 加热片 jiā rè piàn : tấm làm tăng nhiệt độ
  9. 皮膜化成 pí mó huà chéng : phân lân

  1. 涂料粘度 yú liào tiē dù : độ dẻo
  2. 脱脂 tuō zhǐ : khử nhựa, tẩy nhờn
  3. 去磁;消磁 qù cí ; xiāo cí : khử từ
  4. 龄咬 líng yǎo : kiềm
  5. 铬酸处理 gè suān chǔ lǐ : crom
  6. 座标 cuò biāo : tọa độ
  7. 热电偶 rè diàn ǒu : cặp nhiệt điện
  8. 砂砾 shā lì : hạt sạn ( làm cho máy trục trặc)
  9. 烘干机hōng gàn jī : máy sấy
  10. 连杆 lián gǎn : búa đống cọc
  11. 巡边器 xún biān qì : máy dò

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.