Tiếng Trung thông dung ( p2 )

Rate this post

  1. 水落石出:cháy nhà mới ra mặt chuột. giống như khi mưa xuống ra làm lộ ra đá được vùi trong đất.
  2. 山穷水尽:cùng đường bí lối
  3. 杀人不眨眼:giết người không chớp mắt
  4. 贫病交加:nghèo đói và bệnh tật
  5. 偏听偏信:hàm chỉ không hiểu rõ chân tướng sự việc chỉ nghe 1 bên mà đã tin là thật
  6. 双管齐下: 2 bút cùng vẽ Chỉ 2 sự việc cùng tiến hành cùng 1 lúc
  7. 水碧山青: cảnh đẹp như họa
  8. 说古论今:nói việc xưa , bàn việc nay
  9. 思不出位:lo chuyện bao đồng
  10. 三 而足惜: chết không thương tiếc
  11. 千难万险:trằm ngàn gian khó

  1. 老生常谈:lời lẽ tầm thường
  2. 欲言又止:muốn nói nhưng không nói được
  3. 空前绝后:chưa từng có
  4. 康庄大道:tiền đồ sáng lạn
  5. 量力而行:lượng sức mà làm
  6. 蒙头转向:đầu óc quay cuồng
  7. 千里之行,始于足下:kiến tha lâu cũng đầy tổ, nước chảy mãi đá cũng mòn
  8. 求全责备:yêu cầu sự vẹn tròn
  9. 秋风过耳:gió thoảng qua tai

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Tiếng Trung thông dung ( p2 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.