Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )

线切割 xiàn qiē gē : cắt kim loại 电焊机 diàn hàn jī : máy hàn điện 锉毛刺 cuò máo cì : gờ ráp giũa 阻挡器 zǔ dǎng qì : máy cản 踩踏板 cǎi tà bǎn : bàn đạp 厚薄规 hòu bó guī : thước kẹp 电动启子 diàn dòng qǐ zi : tua vít tự động…

Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p2 )

Đôi khi có những loại máy móc và thiết bị nghe lạ hoắc nhưng thực tế lại là những thứ không thể thiếu trong công việc dịch. Hãy kiểm tra xem bạn đã bỏ sót những điều gì trong bài hôm nay nhé! 重置键 chóng zhì jiàn : chốt lắp đặt lại 高源高压测试 gāo yuán…

Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung hay dùng ( p1 )

Trong tiếng Trung từ vựng chuyên ngành là những nỗi ám ảnh lớn là điều đương nhiên rồi. Nhưng làm sao để có thể biến nỗi ám ảnh đó trở nên 1 cách dễ dàng lại là 1 chuyện không hề đương nhiên 1 chút nào. Mỗi người sẽ có những cách thức riêng của…

Từ vựng tiếng Trung về quốc gia dân tộc

Chủ đề về quốc gia dân tộc thì có rất nhiều thứ để nói? Bạn đã có đủ vốn từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa? Bổ sưng thêm vào lượng kiến thức của bạn 1 số từ dưới đây nhé! 参政党: đảng tham chính 长期共存: chung sống lâu dài 民族党派: đảng phái dân tộc…

Từ vựng tiếng Trung về hội nghị

Cùng với chủ đề thăm hỏi và hội đàm. Trong các cuộc hội nghị của cơ quan cấp cao cũng có rất nhiều từ mới cần phải học. Sau đây mình xin gửi tới các bạn 1 số từ vựng liên quan về hội nghị nhé. 于。。。在。。。举行/召开/开幕 Yú … zài …. jǔ xíng/ zhāo kāi…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế

Từ vựng về các loại thuốc, các loại bệnh đều có hết rồi. Bài hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn những từ liên quan đến ngành y tế . Bài học tiếng Trung này sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn học Trung y nhé! Mà thực tế rất cần cho cuộc sống…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xu hướng thời đại mới

Xu hướng thời đại mới sẽ là những từ ngữ, tư tưởng, phong cách của thời đại mới ngày nay. Các bạn tham khảo bổ sung thêm những từ ngữ mới nhé! Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ! 见义勇为: dám làm việc nghĩa 临危不惧:dũng cảm, dám đối mặt với nguy hiểm 奋不顾身: phấn…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nông nghiệp

Có công nghiệp thì phải có nông nghiệp, hôm nay chúng ta cùng học loạt từ liên quan đến công nghiệp nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ! 全面丰收:thu hoạch bội thu 连续丰收: thu hoạch liên tiếp 战胜灾害:khắc phục tai hại 农业是国民经济的基础: nông nghiệp là nền móng cơ bản của nền kinh tế…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung – Việt ( p2)

Từ vựng tiếng trung chủ đề món ăn

Ẩm thực luôn là chủ đề được nhiều người quan tâm. Bằng hình ảnh các món ăn, bạn sẽ học từ vựng tiếng Trung thật dễ nhớ. Cùng THANHMAIHSK học các từ mới về món ăn Trung Việt ngay dưới đây nhé. Các bạn đừng nên học lúc đói bạn nhé! Vì các bạn sẽ bị kích…

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch (Phần 2)

Bỏ túi thêm từ vựng tiếng trung phổ biến

Bài hôm trước chúng ta đã tìm hiểu 21 từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch. Hôm nay, cùng THANHMAIHSK khám phá thêm lượng từ phần 2 nhé. Chúc các bạn 1 ngày nhiều niềm vui! 高空索道 gāo kōng suǒ dào : đường cáp treo 缆车 lǎn chē : cáp treo 游艇 yóu tǐng…

Đăng

nhận

vấn
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY