CÁC SUẤT HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2020 TẠI THANHMAIHSK Xem chi tiết

Thành ngữ

  • Học tiếng Trung – Thành ngữ 爱屋及乌

     Học tiếng Trung – Thành ngữ 爱屋及乌     爱 [ài]   : Tình yêu 屋 [wū]–>房屋 [fáng wū]  : Căn nhà 及 [jí]  –>达到 [dá dào]  : Đạt được 乌 [wū]–>乌鸦 [wū yā]   : Con quạ Nghĩa đen: 因为爱一处房子,也爱那房顶上的乌鸦。 / yīn wèi ài yí chù fáng zi , yě ài nà fáng dǐng shàng de wū yā 。/ […]

  • Một số thành ngữ tiếng Trung thông dụng

              Một số thành ngữ Tiếng trung thông dụng  Khi viết văn hoặc nói chuyện rất nhiều người Trung Quốc thường có thói quen dùng thành ngữ. Số lượng thành ngữ tiếng Trung vô cùng đồ sộ, để chúng ta có thể học tập và giao tiếp tốt hơn THANHMAIHSK sẽ […]

  • 徒劳无功

    徒劳无功 古时候 ,有个鲁国人很会编织麻鞋,他的妻子善于织生绢。有一天,他们夫妻俩商议着想要搬到越国去居住。有人对他们说:“搬到越国去,你们将会贫穷的。”“为 什么 呢?” 那人说:“你织的麻鞋要卖给别人穿的,可是越国人都习惯光着脚走路;你妻子织生绢是为了做帽子的,而越国人却习惯披头散发。无论你们俩怎样努力工作,再会做生意,都将徒劳无功,你说能不贫穷吗?”鲁国人连连点头,打消了搬家的念头。 Tú láo wú gōng Gǔ shíhòu, yǒu gè lǔ guórén hěn huì biānzhī má xié, tā de qīzi shànyú zhī shēng juàn. Yǒu yītiān,tāmen fūqī liǎ shāngyì zhuóxiǎng yào bān dào yuè guó qù jūzhù. Yǒurén duì tāmen shuō:“Bān dào yuè guó qù, nǐmen jiāng huì pínqióng de.”“Wèishéme ne?” […]

  • Có công mài sắt, có ngày nên kim.

    Hôm nay THANHMAIHSK sẽ giới thiệu đến các bạn câu chuyện về một trong những thành ngữ được coi là “kinh điển” của người Trung Quốc. Chắc hẳn không chỉ những người Trung Quốc mà đối với mỗi người Việt Nam chúng ta câu thành ngữ này cũng trở nên quen thuộc ngay từ khi […]

  • 破天荒- Pòtiānhuāng – Xưa nay chưa từng có

    破天荒-  Pòtiānhuāng – Xưa nay chưa từng có !  [拼音] Pòtiānhuāng [成语故事] 唐朝时期, 荆州地区50多年没有举人到京城应考中过进士, 因此被称为”天荒”,直到唐玄宗时期, 有一个荆州举人刘蜕中了进士”破了天荒”.  荆州那时, 魏国有一人叫公崔铉特地奖励他70万钱. 刘蜕不收并且回信说: “五十年来, 自是人废; 一千里外,岂日天荒. [Chéngyǔ gǔ sī] táng cháo shíqí,    jīngzhōu dìqū 50 duōnián    méiyǒu jǔrén dào jīngchéng yìngkǎo zhōngguò jìnshì. Yīncǐ bèi chēng wèi” tiān huāng”, zhídào táng xuánzōng shíqí, yǒu yīgè jīngzhōu jǔrén liú tuì zhōngle jìnshì, […]

  • 画蛇添足 – Huàshétiānzú – Vẽ rắn thêm chân

    楚国有个祭祀祖宗的人,赏给来帮忙的门客一壶酒。门客们互相商量说:“几个人喝这壶酒不够,一个人喝这壶酒才有剩余。要不大家在地上画蛇,先画成的人喝酒。” 一个人最先把蛇画好了。他拿起酒壶准备喝酒,就左手拿着酒壶,右手画蛇,说:“我能够给蛇画脚啊。”还没等他画完,另一个人的蛇就画成了,那个人便夺过他的酒说:“蛇本来没有脚,你怎么能给它画脚呢?”于是就把那壶个中的酒喝了下去。 *”画蛇添足”这句成语,比喻有的人自作聪明,常做多余的事,反而把事情办糟了。比喻节外生枝,多此一举,反而坏事。   chǔguó yǒu gè jìsì zǔzōng de rén, shǎng gěi lái bāngmáng de ménkè yī hú jiǔ. Ménkèmen hùxiāng shāngliáng shuō:“Jǐ gèrén hē zhè hú jiǔ bùgòu, yīgè rén hē zhè hú jiǔ cái yǒu shèngyú. Yào bù dàjiā zài dìshàng huà shé, xiān huà chéng de rén hējiǔ.” Yīgè rén zuì […]

  • Động vật trong thành ngữ tiếng Trung

      Động vật là những đối tượng rất gần gũi với cuộc sống thường ngày của con người, chính vì vậy nó cũng gần gũi với văn hóa của các dân tộc nói chung và dân tộc Việt Nam nói riêng. Chúng ta có thể bắt gặp hình tượng các con vật xuất hiện khá […]

Đăng

nhận

vấn

EVENT THANHMAI
ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG MỚI TẠI THANHMAIHSK

hotline