Ngữ pháp HSK 1 – ngữ pháp cho người mới học tiếng Trung

Post by On Tháng Mười 16, 2018

Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 với những kiến thức nền tảng cho người học tiếng Trung. Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 đa dạng các chủ điểm.

Bạn đang bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 và bắt đầu tìm hiểu về ngữ pháp. Học gì cũng vậy, cần đi từ căn bản. Hôm nay, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK cùng bạn tổng hợp ngữ pháp HSK 1 nhé!

Các kiến thức ngữ pháp HSK 1

I. Đại từ

1. Đại từ nhân xưng: 我. 你. 他. 她. 我们. 你们. 他们. 她们
2. Đại từ chỉ thị: 这(这儿). 那 (那儿)
3. Đại từ nghi vấn: 谁. 哪 (哪儿). 什么. 多少. 几. 怎么. 怎么样

II. Số từ

1. Biểu thị thời gian: 2009年7月7日 星期四8点40分
2. Biểu thị tuổi: 他今年24岁。
3. Biểu thị số tiền: 15块
4. Biểu thị số điện thoại: 我的电话是58590000。

III. Lượng từ

1. Đứng sau số từ: 一个. 三 本
2. Đứng sau “这”. “那”. “几”:这个. 那些. 几本

IV. Phó từ

1. Phó từ phủ định:
不 => 我不是学生。
没 => 他没去医院。
2. Phó từ trình độ:
很 => 她很高兴。
太 => 太好了!
3. Phó từ phạm vi:
都 => 我们都看见那个人了。

V. Liên từ

和(hé) => 我和你(wǒ hé nǐ)
VI. Giới từ
在(zài) => 我住在北京(wǒ zhù zài běijīng)

VII. Trợ động từ

会(huì) => 我会做饭(wǒ huì zuò fàn)
能(néng) => 你什么时候能来? (nǐ shénme shíhou néng lái?)

VIII. Trợ từ

1. Trợ từ kết cấu:
的(de) => 我的电脑(wǒ de diànnǎo)
2. Trợ từ ngữ khí:
了(le) => 她去医院了(tā qù yīyuàn le)
吗 (ma) => 他是医生吗?(tā shì yīshēng ma?)
呢(ne) => 你在哪儿呢?(nǐ zài nǎr ne?)

IX. Thán từ

喂(wèi) => 喂,你好(wèi, nǐ hǎo)
hinh-anh-ngu-phap-hsk-1-ngu-phap-cho-nguoi-moi-hoc-tieng-trung-1

ngữ pháp tiếng trung hsk 1

X. Câu trần thuật

1. Câu khẳng định:
明天星期六 (míngtiān xīngqī liù)
我认识他 (wǒ rènshi tā)
2. Câu phủ định
不(bù) => 她不在饭店(tā bú zài fàndiàn)
没(méi) => 她没去看电影(tā méi qù kàn diànyǐng)
XI. Câu nghi vấn
1. 吗(ma) phải không, đúng không => 这是你的桌子吗?(zhè shì nǐ de zhuōzi ma?)
2. 呢(ne) thì sao => 我是老师,你呢? (wǒ shì lǎoshī, nǐ ne?)
3. 谁(shuí) ai => 那个人是谁?(nà ge rén shì shuí?)
4. 哪 (nǎ) chỗ kia=> 这些杯子,你喜欢哪一个?(zhē xiē bēizi, nǐ xǐhuān nǎ ge?)
5. 哪儿(nǎr) ở đâu=> 你想去哪儿?(nǐ xiǎng qù nǎr?)
6. 什么(shénme) cái gì => 你爱吃什么水果?(nǐ ài chī shénme shuǐguǒ?)
7. 多少(duōshǎo) bao nhiêu => 你们学校有多少学生?(nǐmen xuéxiào yǒu duōshǎo xuéshēng?)
8. 几(jǐ) mấy => 你几岁了?(nǐ jǐ suì le?)
9. 怎么(zěnme) như thế nào => 你怎么了?(nǐ zěnme le?)
10. 怎么样(zěnmeyàng) như thế nào => 这本书怎么样?(zhè běn shū zěnmeyàng?)
XII. Câu cầu khiến
请(qǐng) mời , xin mời, hãy… => 请坐(qǐng zuò)
XIII. Câu cảm thán
太(tài) quá… => 太好了!(tài hǎo le?)

XIV. Kiểu câu đặc thù

1. Câu chữ “是” => 他是我的同学。(tā shì wǒ de tóngxué)
2. Câu chữ “有” => 一年有12个月。(yī nián yǒu 12 ge yuè)
3. Câu có kết cấu “是…的”
Nhấn mạnh thời gian => 我是昨天来的。(wǒ shì zuótiān lái de)
Nhấn mạnh địa điểm => 这是在火车站买的。(zhè shì zài huǒchē zhàn mǎi de)
Nhấn mạnh phương thức => 他是坐飞机来的。(tā shì zuò fēijī lái de)

XV. Trạng thái của động tác

Dùng “在…呢” biểu thị động tác đang diễn ra => 他们在吃饭呢。(tāmen zài chī fàn ne).
Trên đây là tổng hợp ngữ pháp HSK 1 để giúp bạn nắm vững kiến thức và tiếp tục lên các cấp học cao hơn.
Chúc bạn học tốt nhé!
Xem thêm: