24 Th3

Lộ diện những từ vựng tiếng Trung thương mại nhất định phải biết

từ vựng tiếng trung thương mại
Rate this post

Thương mại là một trong những ngành hot hiện nay, nếu bạn đã xác định ngành phiên dịch của mình liên quan đến kinh tế và thương mại thì không thể bỏ qua chủ đề từ vựng tiếng Trung thương mại này được. Về chuyên ngành thương mại có rất nhiều những thuật ngữ khác nhau vì vậy các bạn cũng không ngừng bổ sung khối từ vựng khi học tiếng Trung nhé!

  1. 统销价:thống nhất giá tiêu thụ
  2. 定购价:giá đặt mua
  3. 商品零售总额:doanh số bán lẻ
  4. 经济放开:tự do hóa kinh tế
    lộ diện những từ vựng tiếng trung thương mại nhất định phải biết
  5. 市场供应:nguồn cung thị trường
  6. 购销两旺:mua vào bán ra đều tốt
  7. 供求平衡:cần bằng cung cầu
  8. 供不应求:cung không đáp ứng được cầu
  9. 供过于求:cung vượt qua cầu
  10. 花色品种:các loại hoa màu
  11. 薄利多销: ít lãi tiêu thụ mạnh
  12. 扭亏为盈:khả năng sinh lời
  13. 消费水平:mức tiêu thụ
  14. 存款与额:số dư trong tài khoản

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế
lộ diện những từ vựng tiếng trung thương mại nhất định phải biết

  1. 需求量:lượng nhu cầu
  2. 牧民: dân chăn nuôi
  3. 借鉴:lấy làm gương, điều răn
  4. 副食品: thực phẩm phụ
  5. 人均生活费: phí sinh hoạt trung bình người
  6. 塔车涨价:lạm phát
  7. 调整物价:điều chỉnh vật giá

Tiếng Trung chuyên ngành thương mại là tiếng Trung dành cho những người theo các lĩnh vực liên quan đến thương mại như bán hàng, giao dịch, thương mại quốc tế… Để phát triển bản thân cũng như phục vụ tốt cho công việc sau này thì theo học các lớp học tiếng Trung thương mại là rất cần thiết. Lớp học dành cho những người đã học hết 2,5-3 quyển của bộ Giáo trình Hán ngữ hoặc BOYA 1 hoặc các bạn học hoàn thành khóa tiếng Trung cơ bản 4 Kỹ năng BY1 hoặc có trình độ HSK3.

Nắm bắt xu hướng của tương lai, đừng chần chừ, hãy là người sớm nhất!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline