03 Th7

Học giỏi tiếng Trung thương mại ( p4 )

Rate this post

  1. Công việc chân tay 体力工作  tǐ lì gōng zuò
  2. Cộng đồng thế giới 国际社会 guó jì shè huì
  3. cơ quan cấp vốn 出资机构 chū zī jī gòu
  4. cơ quan nhà nước 官方机构 guān fāng jī gòu
  5. cửa hàng bán lẻ 零售商 líng shòu shāng
  6. cước trả sau 运费到符 yùn yòng dào fù

  1. cửa hàng tự phục vụ 自助商店 zì zhù shāng diàn
  2. dịch vụ giao bán hàng tận nhà 上门服务 shàng mén fú wù
  3. diễn đàn kinh tế 经济论坛 jīng jì lùn tán
  4. dịch vụ trọn gói 一揽子服务 yì lǎn zì fú wù
  5. doanh nghiệp ma 名义公司 míng yì gōng sī
  6. dự chi ngân sách 备付预算 bèi fù yù suàn
  7. dư ngân sách 预算盈余 yù suàn yíng yú
  8. dự trữ vàng 黄金储备 huáng jīn zhū bèi
  9. đại lý độc quyền 独家代理 dú jiā dài lǐ

  1. đàm phán giao dịch 交易磋商 jiāo yì cuō shāng
  2. đánh giá chuyên môn 业务评价 yè wù píng jià
  3. đăng ký kinh doanh 经营许可证 jīng  yíng xǔ kě zhèng
  4. đàm phán thương mại đa phương 多边贸易谈判 duō biān mào yì tán pàn
  5. đấu thầu 投标 tóu biāo

Xem thêm:

Trung tâm tiếng trung

Học tiếng trung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline