03 Th7

Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao ( p4 )

Rate this post

Bên cạnh những cụm từ và cấu trúc xuất hiện trong ngoại giao với tần xuất cao thì mình cũng sẽ giới thiệu thêm cho các bạn danh từ riêng của tên mấy ông to to hay tên thành phố , thủ đô nhé!

  1. 联合国首脑会议:Hội nghị thượng đỉnh Liên Hợp Quốc
  2. 出席在。。。举行的。。。峰会:tham dự hội nghị thượng đỉnh tại…
  3. 德国总理安格特. 默克尔:Thủ tướng Đức A.Méc Ken
  4. 把。。。视为 = 以。。。视为:coi … là….
  5. 俄罗斯总统普京:Tổng Thống Nga Putin
  6. 美国总统奥巴马:Tổng thống Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Obama
  7. 在此之前: trước đó
  8. 有助于 = 有利于:có lợi cho…
  9. 高度评价 : đánh giá cao..
  10. 及时采取有效的措施 : áp dụng những biện pháp đối phó kịp thời.
  11. 具有。。。潜力: có tiềm lực lớn về…
  12. 紧密配合:phối hợp chặt chẽ
  13. 轻轨: đường sắt trên cao
  14. 友谊勋章: Huân chương hữu nghị
  15. 对。。。表示高兴: bày tỏ vui mừng về…
  16. 接见中 : tại buổi tiếp
  17. 融入国际社会 : hội nhập quốc tế
  18. 经验分享 : chia sẻ kin nghiệm
  19. 切实成效 : hiệu quả thiết thực
  20. 闭幕式 : lễ bế mạc

Bài học hôm nay của chúng ta đến đây kết thúc, hẹn gặp lại các bạn trong những bài học sau. Hãy chăm chỉ theo dõi những bài viết với nhiều chủ đề khác nữa nhé!

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Cụm từ thường xuất hiện trong ngoại giao ( p4 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline