Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bạn nhất định phải biết

Trong giao tiếp tiếng Trung, việc tạo thói quen luyện tập thường xuyên là yếu tố đặc biệt quan trọng giúp người học cải thiện khả năng giao tiếp nhanh nhất. Hiểu rõ triết lý “học đi đôi với hành”, TIENGTRUNGHSK cung cấp cho bạn hệ thống từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất và cách học từ vựng hiệu quả giúp bạn học nhanh, nhớ lâu.

Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động hàng ngày 

Ở phần này, Tiếng Trung HSK sẽ cung cấp cho bạn các từ vựng liên quan tới các hoạt động hàng ngày được diễn ra theo 3 mốc thời gian chính là buổi sáng, buổi chiều và buổi tối. 

Từ vựng tiếng Trung buổi sáng

1 早上 zǎoshang Buổi sáng 
2 早饭 zǎofàn Bữa sáng 
3 醒来 xǐng lái Thức giấc 
4 洗脸 xǐliǎn Rửa mặt
5 刷牙 shuāyá Đánh răng 
6 吃早饭 Chī zǎofàn Ăn sáng 
7 穿衣服 chuān yīfu Mặc quần áo
8 梳头发 shū tóufǎ Chải tóc
9 看新闻 Kàn xīnwén Xem tin tức
10 上学 shàngxué Đến trường
11 上班 shàngbān Đi làm 
Từ vựng tiếng trung giao tiếp vào buổi sáng
Từ vựng tiếng trung giao tiếp vào buổi sáng

Từ vựng tiếng Trung buổi chiều 

1 下午 xiàwǔ Buổi chiều 
2 下午 xiàwǔ chá Trà chiều 
3 聚会 jùhuì Tụ họp
4 散步 sànbù Đi dạo
5 谈话 tánhuà Trò chuyện 
6 做运动 Zuò yùndòng Tập thể dục 
7 娱乐 yúlè Giải trí 
8 阅读 yuèdú Đọc sách 
9 购物 gòuwù Mua sắm 
10 准备晚餐 Zhǔnbèi wǎncān Chuẩn bị bữa tối 

Từ vựng tiếng trung giao tiếp vào buổi chiều
Từ vựng tiếng trung giao tiếp vào buổi chiều

Từ vựng tiếng Trung buổi tối 

1 晚上 wǎnshàng Buổi tối 
2 晚餐 wǎncān Bữa tối 
3 用餐 yòngcān Ăn 
4 看电视 kàn diànshì Xem TV
5 休息 xiūxi Nghỉ ngơi 
6 家庭活动 Jiātíng huódòng Sinh hoạt gia đình 
7 洗碗 xǐ wǎn Rửa bát 
8 寝具 qǐnjù Đồ dùng trên giường
9 宴寝 yàn qǐn Phòng 
10 安寝 ān qǐn Đi ngủ 

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cơ bản 

Hàng ngày, chúng ta được đặt vào nhiều các tình huống giao tiếp khác nhau và không ngừng thay đổi. Tuy nhiên, dưới đây là các từ vựng theo các chủ đề cơ bản nhất mà bạn nên nhớ để có thể thuận tiện hơn trong giao tiếp nhé.  

Từ vựng chào hỏi 

1 你好 nǐ hǎo Xin chào
2 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khoẻ không?
3 早上好 zǎoshang hǎo Buổi sáng tốt lành
4 晚上好 wǎnshàng hǎo Chào buổi tối 
5 很高兴认识你 hěn gāoxìng rènshí nǐ Rất hân hạnh được gặp bạn

Từ vựng giới thiệu bản thân, gia đình 

1 我叫 Wǒ jiào Tên tôi là 
2 我是 Wǒ shì Tôi là 
3 我来自 Wǒ láizì Tôi đến từ 
4 生日 shēngrì Sinh nhật
5 兴趣爱好 xìngqù àihào Sở thích 
6 年龄 niánlíng Tuổi tác 
7 职业 zhíyè Nghề nghiệp 
8 我的家庭 Wǒ de jiātíng Gia đình tôi
9 父母 fùmǔ Cha mẹ
10 哥哥 gēge Anh trai 
11 姐姐 jiě jie Chị gái 
12 儿子 érzi Con trai
13 女儿 nǚ’ér Con gái
14 丈夫 zhàngfu Chồng
15 妻子 qīzi Vợ
Từ vựng tiếng trung giao tiếp với gia đình
Từ vựng tiếng trung giao tiếp với gia đình

Từ vựng mua bán 

1 购物 gòuwù Mua sắm 
2 商店 shāngdiàn Cửa hàng
3 价格 jiàgé Giá tiền 
4 促销 cùxiāo Khuyến mãi
5 下订单 xià dìngdān Đặt hàng
6 现金 xiànjīn Tiền mặt 
7 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng 
8 发票 fāpiào Hoá đơn
9 保修 bǎoxiū Bảo hành 
10 打折 dǎzhé Giảm giá 

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp nhất 

Chào hỏi, giới thiệu bản thân, hay nói lời cảm ơn, xin lỗi là những câu giao tiếp thông dụng nhất gắn liền với đời sống hàng ngày của chúng ta và cũng chính là những câu giao tiếp cơ bản nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng được học ngay từ khi bắt đầu. 

Từ vựng chào hỏi và giới thiệu 

  • 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
  • 我很好,谢谢! (Wǒ hěn hǎo, xièxiè!) – Tôi khỏe, cảm ơn!
  • 你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?) – Bạn tên gì?
  • 我叫… (Wǒ jiào…) – Tôi tên là…

Từ vựng cảm ơn và xin lỗi

  • 谢谢 (Xièxiè) – Cảm ơn.
  • 不客气 (Bù kèqì) – Không có gì.
  • 对不起 (Duìbuqǐ) – Xin lỗi.

Từ vựng chào tạm biệt

  • 再见 (Zàijiàn) – Tạm biệt.
  • 明天见 (Míngtiān jiàn) – Gặp lại vào ngày mai
Từ vựng về câu chào tạm biệt
Từ vựng về câu chào tạm biệt

Từ vựng thể hiện sự đồng tình, không đồng tình

  • 我同意 (Wǒ tóngyì.) – Tôi đồng ý.
  • 我不同意 (Wǒ bù tóngyì.) – Tôi không đồng ý.

Từ vựng yêu cầu và đề nghị

  • 请帮助我 (Qǐng bāngzhù wǒ.) – Xin bạn giúp tôi.
  • 请给我… (Qǐng gěi wǒ…) – Xin bạn đưa tôi…

Cách học từ vựng tiếng Trung giao tiếp hiệu quả

Có rất nhiều cách để học từ vựng hiệu quả, tuy nhiên không phải ai cũng biết chọn cho mình phương pháp học phù hợp nhất. Hãy cùng điểm qua một số cách học phổ biến dưới đây để sớm lựa chọn cho mình phương pháp học tốt nhất bạn nhé.

Học từ vựng qua việc xem phim và nghe nhạc

Đây là cách tiếp cận phổ biến và đơn giản nhất giúp bạn không chỉ học từ vựng thông qua các tình huống giao tiếp cụ thể hàng ngày mà còn có thể hiểu và học theo ngữ âm chuẩn như người bản xứ.

Tham gia vào các cuộc trò chuyện tương tác

Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp qua mạng xã hội
Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp qua mạng xã hội

Nếu bạn muốn một phương pháp học mọi lúc mọi nơi, vừa học từ vựng tiếng Trung vừa để giải trí thì việc tham gia vào các diễn đàn bàn luận tiếng Trung hoặc tạo các tài khoản mạng xã hội Trung Quốc như Weibo, Wechat, Douyin,… chính là lựa chọn tuyệt vời nhất.

Học từ vựng với thẻ flashcard

Đây là cách học khá phổ biến với bất kỳ ai đã và đang học từ vựng tiếng Trung. Các thẻ flashcard có màu sắc sinh động, hình ảnh minh hoạ trực quan sẽ là công cụ tuyệt vời giúp bạn không chỉ học nhanh mà còn nhớ lâu Hán ngữ.

Bạn hoàn toàn có thể tự sáng tạo ra các thẻ flashcard cho riêng mình hoặc mua các bộ flashcard có đầy đủ chữ Hán, hình minh hoạ, từ loại, phiên âm, ví dụ cụ thể để nâng cao kết quả học tập nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Thanhmaihsk

Bên cạnh việc tự học và ôn tập, bạn có thể lựa chọn tham gia các khóa học giao tiếp để phát triển kỹ năng một cách toàn diện và bài bản nhất.

Các lớp học tiếng Trung tại Thanhmaihsk sử dụng giáo trình Msutong – đây là bộ giáo trình chất lượng nhất hiện nay được biên soạn bởi các giáo sư hàng đầu tại Đại học Phúc Đán, Trung Quốc.

Bộ giáo trình này được đánh giá cao không chỉ giúp rèn kỹ năng giao tiếp mà còn phát triển kỹ năng nghe – đọc – viết.

Tham gia lớp học tại Thanhmaihsk, người học còn được rèn phát âm chuẩn tiếng phổ thông, luyện tập nói với nhiều chủ đề gần gũi trong cuộc sống. Bên cạnh đó, học viên tại Thanhmaihsk sẽ nhận được nhiều quyền lợi tuyệt vời đi kèm:

  • Tư vấn viên nhiệt tình, hỗ trợ, nhiều kinh nghiệm giúp tư vấn lựa chọn khoá học phù hợp.
  • Người học được đảm bảo đầu ra theo phương án thỏa thuận, đáp ứng nguyện vọng và năng lực của bản thân.
  • Được học cùng các giảng viên tại các trường Đại học nổi tiếng với hàng nghìn giờ đứng lớp, được tập huấn kỹ càng theo phương pháp giảng dạy tại Thanhmaihsk.
  • Đảm bảo học đủ thời lượng giờ dạy theo tiến trình cụ thể cho từng khóa học.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi phục vụ cho việc học tập.
  • Được học bù, học lại, bảo lưu, chuyển lớp trong các điều kiện cụ thể.
  • Được cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa học khi đáp ứng đủ điểm chuyên cần và điểm các bài kiểm tra.

Kết thúc khóa học tiếng Trung giao tiếp, người học sẽ được:

  • Thêm kiến thức về văn hoá, đời sống của người dân Trung Quốc
  • Tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí
  • Đạt chuẩn đầu ra tương ứng với mục tiêu khóa học bạn tham gia, tự tin thi để lấy chứng chỉ HSKK
  • Tự tin đi du lịch Trung Quốc hoặc các nước sử dụng tiếng Trung mà không cần tới phiên dịch

Trên đây là các chủ đề từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng và cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả. Tiếng Trung HSK hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho việc chinh phục Hán ngữ của bạn. Hãy thường xuyên luyện tập và sớm nâng trình giao tiếp tiếng Trung bạn nhé.

Tham gia bình luận:

Đăng

nhận

vấn
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY