Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

Post by On Tháng Ba 25, 2014

 

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

Cùng THANHMAIHSK học tiếng Trung giao tiếp thông qua Loạt bài từ vựng theo chủ điểm

1) Đầu – Head – 头 (Tóu)

2) Trán – Forehead – 前额 (Qián’é)

3) Thái dương – Temple – 太阳穴 (Tàiyángxué)

4) Mắt – Eyes – 眼睛 (Yǎnjīng)

5) Lông mày – Eyebrow – 眼眉 (Yǎnméi)

6) Lông mi – Eyelash – 睫毛 (Jiémáo)

7) Lòng đen – Pupil – 瞳孔 (Tóngkǒng)

8) Con ngươi – Iris – 虹膜 (Hóngmó)

9) Mí mắt – Eyelid – 眼皮 (Yǎnpí)

10) Má – Cheek – 面颊 (Miànjiá)

11) Mũi – Nose – 鼻子 (Bízi)

12) Mồm – Mouth – 嘴巴 (Zuǐba)

13) Môi – Lips – 嘴唇 (Zuǐchún)

14) Lưỡi – Tongue – 舌头 (Shétou)

15) Tai – Ears – 耳朵 (Ěrduo)

16) Ráy tai – Ear lobe – 耳垂 (Ěrchuí)

17) Cằm – Chin – 下巴 (Xiàba)

18) Họng – Throat – 喉咙 (Hóulóng)