Từ vựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

Post by On Tháng Tư 28, 2016

Từvựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

Vấn đề ngoại giao là một chủ đề rất đáng quan tâm của các bạn học ngoại ngữ nói chung và các bạn học tiếng Trung nói riêng. Trong bài viết hôm nay, chúng ta hãy cùng làm quen với một số từ vựng tiếng Trung liên quan tới các hiệp ước và hiệp định nhé. Đây là những từ các bạn sẽ thường gặp khi đọc những bài báo hay nghe các bản tin về chính trị ngoại giao đấy

1保护国Nước bảo hộBǎohù guó
2保证国Nước cam kếtBǎozhèng guó
3缔约国Nước ký hiệp ướcDìyuē guó
4附属国Nước phu thuộcFùshǔ guó
5中立国Nước trung lậpZhōnglì guó
6保持中立Giữ trung lậpBǎochí zhōnglì
7不平等条约Hiệp ước không bình đẳngBù píngděng tiáoyuē
8边界条约Hiệp ước biên giớiBiānjiè tiáoyuē
9关税协定Hiệp ước về thuế quanGuānshuì xiédìng
10海洋公约Công ước về biểnHǎiyáng gōngyuē
11和平条约Hiệp ước hòa bìnhHépíng tiáoyuē
12互惠条约Hiệp ước hai bên cùng có lợiHùhuì tiáoyuē
13解除条约Hủy bỏ hiệp ướcJiěchú tiáoyuē
14领土完整Toàn vẹn lãnh thổLǐngtǔ wánzhěng
15签订条约Ký kết hiệp ướcQiāndìng tiáoyuē
16违反条约Vi phạm hiệp ướcWéifǎn tiáoyuē
17援助协定Hiệp định viện trợYuánzhù xiédìng
18遵守条约Tuân thủ hiệp ướcZūnshǒu tiáoyuē
19约束力Sức ràng buộcYuēshù lì
20友好条约Hiệp ước hữu hảoYǒuhǎo tiáoyuē
21推出条约Rút khỏi hiệp ướcTuīchū tiáoyuē
22同盟条约Hiệp ước đồng minhTóngméng tiáoyuē
23停火协定Hiệp ước ngừng bắnTínghuǒ xiédìng
24破坏条约Phá vỡ hiệp ướcPòhuài tiáoyuē
25领事公约Công ước lãnh sựLǐngshì gōngyuē
26领土管辖权Quyền cai quản lãnh thổLǐngtǔ guǎnxiá quán
27批准条约Phê chuẩn hiệp ướcPīzhǔn tiáoyuē
28生效Có giá trịShēngxiào
29失效Mất giá trịShīxiào
30议定书Thư nghị địnhYìdìngshū

 Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ mở rộng thêm vốn từ của bản thân, từng bước tiến gần hơn với mục tiêu làm một thông dịch viên giỏi nha!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề xe cộ