Từ vựng tiếng Trung liên quan tới Thuế

Post by On Tháng Tư 28, 2016

Từ vựng tiếng Trung là bài học luôn luôn cần cho những người học tiếng Trung. Từ vựng nhiều chúng ta mới giao tiếp được đúng không nào? Ở bài viết lần này, chúng mình xin được giới thiệu với các bạn một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thuế nhé. Cùng bổ sung vào kho từ vựng tiếng Trung của mình đi nào!

1纳税人Nàshuì rénNgười nộp thuế
2税务员Shuìwù yuánNhân viên thuế vụ
3税务局Shuìwù júCục thuế
4税务机关Shuìwù jīguānCơ quan thuế vụ
5税率ShuìlǜThuế suất
6进/出口税Jìn/Chūkǒu shuìThuế nhập/xuất khẩu
7附加税Fùjiā shuìThuế phụ thu
8登记税Dēngjì shuìThuế đăng ký
9财政关税Cáizhèng guānshuìThuế quan tài chính
10财产税Cáichǎn shuìThuế tài sản
11补偿税Bǔcháng shuìThuế bù trừ
12不动产税Bùdòngchǎn shuìThuế bất động sản
13版权税Bǎnquán shuìThuế bản quyền
14交易税Jiāoyì shuìThuế giao dịch
15免税物品Miǎnshuì wùpǐnHàng miễn thuế
16保税货物Bǎoshuì huòwùHàng bảo lưu thuế
17个人所得税Gèrén suǒdéshuìThuế thu nhập
18减税Jiǎn shuìGiảm thuế
19岁入税Suìrù shuìThuế thu hoạch năm
20逃税/偷税/漏水Táoshuì/tōushuì/lòushuǐTrốn thuế
21消费税XiāofèishuìThuế tiêu dùng
22税目ShuìmùBiểu thuế
23税额Shuì’éMức thuế

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại

Đối với những bạn đã đi làm hay học tiếng Trung Quốc thiên về giao tiếp thì nên lựa chọn những lớp học có lộ trình phù hợp, đáp ứng được nhu cầu làm việc cũng như chuyên ngành mà mình học. Tiếng Trung giao tiếp vẫn là mục tiêu quan trọng nhất với những ai học tiếng Hoa. Còn bạn thì sao, hãy tự nắm bắt cho mình những cơ hội của thời đại bằng việc học tiếng Trung ngay hôm nay cùng THANHMAIHSK nhé!