Từ vựng về thời gian

Post by On Tháng Ba 17, 2014

Mỗi ngày trôi qua đều có những điều thú vị, thời gian trôi qua nhanh và không thể lấy lại được. Thật sự bạn sẽ bỏ phí thời gian nếu như không học tiếng Trung hay bất cứ ngôn ngữ nào. Khi có ngoại ngữ trong tay bạn sẽ có thêm rất nhiều cơ hội học tập và làm việc ở môi trường tốt hơn. Hãy bổ sung vào kho từ vựng tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn không bỏ phí thời gian với những từ vựng tiếng Trung về thời gian nhé!

share72

1

星期一xīng qī yīMondayThứ 2

2

星期二xīng qī èrTuesdayThứ 3

3

星期三xīng qī sānWednesdayThứ 4

4

星期四xīng qī sìThursdayThứ 5

5

星期五xīng qī wǔFridayThứ 6

6

星期六xīng qī liùSaturdayThứ 7

7

星期天xīng qī tiānSundayChủ nhật

8

一月yī yuèJanuaryTháng 1

9

二月èr yuèFebruaryTháng 2

10

三月sān yuèMarchTháng 3

11

四月sì yuèAprilTháng 4

12

五月wǔ yuèMayTháng 5

13

六月liù yuèJuneTháng 6

14

七月qī yuèJulyTháng 7

15

八月bā yuèAugustTháng 8

16

九月jiǔ yuèSeptemberTháng 9

17

十月shí yuèOctoberTháng 10

18

十一月shí yī yuèNovemberTháng 11

19

十二月shí èr yuèDecemberTháng 12

20

秒钟miǎo zhōngsecondGiây

21

分钟fēn zhōngminutePhút

22

小时xiǎo shíhourGiờ

23

tiāndayNgày

24

星期xīng qīweekTuần

25

yuèmonthTháng

26

季节jì jiéseasonMùa

27

niányearNăm

28

十年shí niándecadeThập kỉ

29

世纪shì jìcenturyThế kỉ

30

千年qiān niánmillenniumNgàn năm

31

永恒yǒng héngeternityVĩnh hằng

32

早晨zǎo chénmorningSáng sớm

33

中午zhōng wǔnoonBuổi trưa

34

下午xià wǔafternoonBuổi chiều

35

晚上wǎn shangeveningBuổi tối

36

nightĐêm

37

午夜wǔ yèmidnightNửa đêm

38

春天chūn tiānspringMùa xuân

39

夏天xià tiānsummerMùa hạ

40

秋天qiū tiānfall, autumnMùa thu

41

冬天dōng tiānwinterMùa đông

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề xe cộ

Vậy là bạn có thể kể những mốc thời gian quan trọng trong đời bằng tiếng Trung rồi đó. Từ vựng là bài học không bao giờ là thừa với những người học tiếng Trung, có từ vựng phong phú thì khả năng giao tiếp của bạn mới giỏi lên được. Học mà không được nói thì cũng sẽ không hiệu quả, bạn nên tham gia các lớp học giao tiếp tiếng Trung cơ bản để học tiếng Trung tốt và thành thạo hơn.