Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch ( p2 )

Post by On Tháng Bảy 12, 2017

Chúng ta học tiếp phần 2 chủ đề du lịch nhé! Chúc các bạn 1 ngày nhiều niềm vui!

  1. 高空索道 gāo kōng suǒ dào : đường cáp treo
  2. 缆车 lǎn chē : cáp treo
  3. 游艇 yóu tǐng : cano du lịch
  4. 旅游胜地 lǚ yóu shèng  dì : khu du lịch
  5. 名胜古迹 míng sheng gǔ jì : danh lam thắng cảnh
  6. 人物景点 rén wù jǐng diǎn : cảnh quan nhân văn
  7. 自然景观 zì rán jǐng guān :  cảnh quan tự nhiên
  8. 游乐园 yóu lè yuán : công viên vui chơi giải trí
  9. 微缩景区 wēi sù jǐng qū : khu phong cảnh thu nhỏ
  10. 避暑胜地 bì shǔ shèng dì: nơi nghỉ mát
  11.  海滨修养区  hǎi bīn xiū yǎng qū : khu an dưỡng bên bờ biển
  12. 急救箱 jí jiù xiāng : hộp cấp cứu
  13. 折叠床 zhé dié chuáng : giường gấp
  14. 睡垫 shuì diàn : đệm ngủ
  15. 睡袋 shuì dài : túi ngủ
  16. 折叠式背包 zhé dié shì bèi bāo : balo gấp

  1. 手提旅行袋 shǒu tí lǚ xíng dài : túi du lịch xách tay
  2. 登山鞋 dēng shān xié : giàu du lịch
  3. 海上观光 hǎi shàng guān guāng : tham quan trên biển
  4. 游山玩水 yóu shān wán shuǐ : du ngoạn núi sông non nước

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch ( p2 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.