08 Th8

Tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung

Hình ảnh Tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung 1
Rate this post

Tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung phổ biến và được nhiều người yêu thích. Từ vựng tiếng Trung về các món ăn Trung Quốc đầy đủ nhất!

Bạn có thích ăn các món ăn của Trung Quốc không? Hầu hết các món ăn ngon ở Trung Quốc đã có mặt tại các quán ăn và nhà hàng Việt Nam từ bình dân đến cao cấp. Ui thế bạn đã biết tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung của nó là gì chưa nhỉ? Biết đâu người phục vụ là người Trung thì bạn phải học ngay cùng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK nhé!

Tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung thường gặp

白饭/ 米饭(báifàn/ mǐfàn) Cơm trắng

粽子(zòngzi) Bánh tét

hinh-anh-ten-cac-mon-trung-quoc-bang-tieng-trung-1

锅贴(guōtiē) Món há cảo chiên

烧卖(shāomài) Xíu mại

馒头(mántou) Bánh mạc thầu ( Không có nhân bên trong )

肉包/ 菜包(ròubāo/càibāo) Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ

鲜肉馄饨(xiānròu húntun) Hoành thánh thịt bằm

蛋炒饭(dàn chǎofàn) Cơm chiên trứng

扬州炒饭(yángzhōu chǎofàn) Cơm chiên dương châu

生煎包(shēngjiānbāo) Bánh bao chiên

葱油饼(cōngyóu bǐng) Bánh kẹp hành chiên

鸡蛋饼(jīdàn bǐng) Bánh trứng

肉夹馍(ròu jiā mó) Bánh mì sandwich theo phong cách Trung Quốc kẹp thịt bên trong

白粥/ 清粥/ 稀饭(báizhōu/ qīngzhōu/ xīfàn) Cháo trắng

皮蛋瘦肉粥(pídàn shòuròu zhōu) Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc

及第粥(jídì zhōu) Cháo lòng

艇仔粥(tǐngzǎi zhōu) Cháo hải sản

hinh-anh-ten-cac-mon-trung-quoc-bang-tieng-trung-2

鸳鸯火锅(yuānyāng huǒguō) Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )

麻辣烫(málà tàng) Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn.

番茄蛋汤(fānqié dàn tāng) Canh cà chua nấu trứng

榨菜肉丝汤(zhàcài ròusī tāng) Canh su hào nấu thịt bằm

酸辣汤(suānlà tāng) Canh chua cay

酸菜粉丝汤(suāncài fěnsī tāng) Súp bún tàu nấu với cải chua

黄豆排骨汤(huángdòu páigǔ tāng) Canh đậu nành nấu sườn non

白灼菜心(báizhuó càixīn)  Món cải rổ xào

蚝油生菜(háoyóu shēngcài) Xà lách xào dầu hào

芹菜炒豆干(qíncài chǎo dòugān) Rau cần xào đậu phụ

龙井虾仁(lóngjǐng xiārén) Tôm lột vỏ xào

芙蓉蛋(fúróng dàn) Món trứng phù dung

青椒玉米(qīngjiāo yùmǐ) Món bắp xào

Bộ từ vựng món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung

鱼丸汤(yúwán tāng) Súp cá viên

汤饭/ 泡饭(tāngfàn/ pàofàn) Món cơm chan súp

豆腐脑(dòufǔnǎo) Món đậu phụ sốt tương

过桥米线(guòqiáo mǐxiàn) Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo )

肠粉(chángfěn) Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ).

牛肉拉面(niúròu lāmiàn) Mì thịt bò

打卤面(dǎlǔ miàn) Mì có nước sốt đậm đặc

葱油拌面(cōngyóu bànmiàn) Mì sốt dầu hành

雪菜肉丝面(xuěcài ròusī miàn) Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm

hinh-anh-ten-cac-mon-trung-quoc-bang-tieng-trung-3

Mì hoành thánh – Tên tiếng Trung các món ăn Trung Quốc

云吞面(yúntūn miàn) Mì hoành thánh

蚝油炒面(háoyóu chǎomiàn) Mì xào dầu hào

干炒牛河粉(gānchǎo niú héfěn) Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo )

Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung về món ăn Trung Quốc. Nếu bạn có dịp sang Trung Quốc thì thử các món này với hương vị nguyên vẹn của nó nhé. Bởi vì khi vào Việt Nam, một số món có thể được cải biến để phù hợp với khẩu vị người Việt đó bạn!

Chúc bạn ăn ngon và học tiếng Trung thật tốt cùng THANHMAIHSK nhé!

Xem thêm:

 

Tham gia các khóa học tiếng Trung tại THANHMAIHSK để chinh phục tiếng Trung nha!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT