03 Th7

Kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khai thác (p1)

Kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khai thác (p1)
2 (40%) 1 vote

Lĩnh vực khai thác rất rộng. Có khai thác mỏ, quặng , than , dầu khí… Vì thế loạt từ vựng hôm nay mình sẽ giới thiệu sơ qua cho các bạn những loạt từ liên quan đến chủ đề này.

1.Tổng điều tra普查 pǔ chá
2. Điều tra查勘  chá kān
3. Tham dò dưới lòng đất地下勘探 dì xià kān tàn
4. Tham dò địa chất地质勘探 dì zhì kān tàn
5. Đội thăm dò địa chất地质勘探队 dì zhì kān tàn duì
6. Trữ lượng được xác định探明储量 tàn míng chǔ liàng
7. Trữ lượng tiềm tàng远景储量  yuán  jǐng chǔ liàng
8. Vỉa quặng储集层  chǔ jí céng


9. Trữ lượng có thể khai thác可采储量 kě cǎi chǔ liàng
10. Sự khí hóa气化 qì huà
11. Khí sulphur硫分 liú fēn
12. Lượng tro, muội灰分 huī fēn
13. Lượng carbon炭分 tàn fēn
14. Lượng bốc hơi挥发分 huī fā fēn
15. Giá trị tỏa nhiệt热值 rè zhí
16. Khí mêtan沼气 zhǎo qì
17. Thuốc nổ炸药  zhà yào
18. Mêtan甲烷jiǎ wán
19. Đường hầm ngầm平巷 píng hàng
20. Mỏ 矿 kuàng
21. Quặng矿石 kuàng shí
22. Khoáng sản矿物 kuàng wù


23. Quặng sắt铁矿石 tiè kuàng shí
24. Mỏ lộ thiên露天矿 lù tiān kuàng
25. Mỏ dưới đáy biển海底矿 hǎi dǐ  kuàng
26. Bãi khai thác采场 cǎi chǎng
27. Khai thác quặng采矿 cǎi kuàng
28. Khai mỏ开矿 kāi kuàng
29. Khai thác quặng bằng thủy lực水力采矿 shuǐ lì cǎi kuàng
30. Mỏ kim loại金属矿 jīn shǔ kuàng
31. Quặng giàu富矿石 fú kuàng shí


32. Quặng nghèo贫矿石 pín kuàng shí
33. Bùn đặc矿泥 kuàng ní
34. Bột quặng矿浆 kuàng jiāng
35. Hầm mỏ矿体 kuàng tǐ
36. Khoáng sản矿产 kuàng chǎn
37. Chất thải矿渣 kuàng zhā
38. Cục cặn (sỉ) 矿渣石 kuàng zhā shí

Hãy tiếp tục theo những phần từ vựng trong bài tiếp theo nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Xem thêm:

Trung tâm tiếng trung

Hoc tieng trung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline