02 Th2

Học tiếng Trung – Thành ngữ 顺其自然

tu vung
Học tiếng Trung – Thành ngữ 顺其自然
5 (100%) 1 vote

Học tiếng Trung – Thành ngữ 顺其自然

tu vung

顺其自然 [shùn qí zì ran]: Thuận theo tự nhiên – Let it be

Giải nghĩa:
缘来不拒,缘走不留,顺其自然。
/yuán lái bú jù , yuán zǒu bù liú ,  shùn qí zì rán 。/
Duyên đến không cự tuyệt, duyên đi không níu kéo, cứ thuận theo theo lẽ thường

有血有肉也有骨,流血流汗也流泪,有喜有情也有恨,万事万物不过自然而然。
/yǒu xuè yǒu ròu yě yǒu gǔ, liú xuè liú hàn yě liú lèi ,yóu xǐ yǒu qíng yě yǒu hèn , wàn shì wàn wù bú guò zì rán ér rán 。/
Con người  sinh ra sẽ có xương cốt có máu thịt, có thể rỏ máu đổ mồ hôi cũng có thể rơi lệ, sở hữu đủ cả buồn vui yêu hận, vạn vật trên đời chẳng qua là thuận theo tự nhiên mà sống.

Ví dụ:

让他顺其自然吧!
/ràng tā shùn qí zì rán ba!/
Cứ mặc nó đi!

我不再为此事发愁了, 顺其自然吧.
/wǒ bú zài wéi cǐ shì fā chóu le,  shùn qí zì rán ba./
Thôi em chẳng thèm buồn nữa, tùy duyên đi

在我们的私生活中,我们不愿让未来顺其自然.
/zài wǒ men de sī shēng huó zhōng, wǒ men bú yuàn ràng wèi lái shùn qí zì rán./
Trong cuộc đời riêng ta, ta sẽ không muốn buông thả mặc kệ tương lai đến đâu thì đến

A:最近汉语学得怎么样了?
/   zuì jìn hàn yǔ xué dé zěn me yàng le ?/
Dạo này học tiếng Trung sao rồi bây?

D:还行!顺其自然吧!
/   hái xíng ! shùn qí zì rán ba !/
Úi xời còn tốt chán! Cứ từ từ mà tiến!

Xem thêm:

How to say Let it be in Chinese
顺期自然 /shùn qí  zì rán/  khác với 得过且过/dé guò qiě guò/!

得过且过 [dé guò qiě guò]: Ăn xổi ở thì, qua ngày đoạn tháng

过一天算一天,不作长远打算
/guò yì tiān suàn yì tiān ,bú zuò cháng yuǎn dǎ suan/
Sống ngày nào biết ngày ấy, không có dự định gì cho tương lai

Ví dụ:
他过着得过且过的日子。
/tā guò zháo dé guò qiě guò de rì zi 。/
Nó sống cho qua ngày đoạn tháng thôi

Với những câu nói này, cuộc trò chuyện của bạn cùng bạn bè sẽ trở nên thú vị hơn rất nhiều đó. Học tiếng Trung cơ bản thì không thể bỏ qua những kiến thức thú vị này rồi, cùng học với chúng mình nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT