Tất tần tật các ngành du học Trung Quốc

Post by On Tháng Mười Một 20, 2019

Tổng hợp tất cả các ngành du học Trung Quốc để du học sinh lựa chọn và định hướng. Du học Trung Quốc năm 2020 cùng VIMISS nhé!

Ngoài lựa chọn trường khi đi du học Trung Quốc thì ngành học là một vấn đề được rất nhiều bạn quan tâm. Trung Quốc có tổng cộng 12 nhóm ngành quốc gia bao gồm: (1)哲学 – Triết học; (2)经济学 – Kinh tế; (3)法学 – Luật; (4)教育学 – Giáo dục; (5)文学 – Văn học; (6)历史学 – Lịch sử; (7)理学 – Khoa học; (8)工学 – Kỹ thuật; (9)农学 – Nông học; (10)医学 -Y dược; (11)管理学 – Quản lý; (12)艺术学 – Nghệ thuật.

Mỗi nhóm ngành học chính này lại bao gồm nhiều ngành học (一级学科), và mỗi ngành học lại bao gồm nhiều chuyên ngành(二级学科). Các chuyên ngành cấp 2 chính là chuyên ngành mà chúng ta chọn để học sau này. Cùng du học Trung Quốc VIMISS tìm hiểu về các ngành du học Trung Quốc nhé!

hinh-anh-tat-tan-tat-cac-nganh-du-hoc-trung-quoc

Tất tần tật các ngành du học Trung Quốc

STTNhóm ngànhNgành cấp 1 (Ngành học)Ngành cấp 2 (chuyên ngành)
1哲学 – Triết học0101 哲学 – Triết học010101 triết học mácxít
010102 triết học Trung Quốc
010103 Triết học nước ngoài
010104 Logic
010105 Đạo đức
010106 Mỹ học
010107 Tôn giáo
010108 Triết lý của Khoa học và Công nghệ
2经济学 – Kinh tế0201 理论经济学 – Kinh tế học lý thuyết020101 Kinh tế chính trị
020102 Lịch sử tư tưởng kinh tế
020103 Lịch sử kinh tế
020104 Kinh tế phương Tây
020105 Kinh tế thế giới
020106 Dân số, Tài nguyên và Kinh tế Môi trường
0202 应用经济学 – Kinh tế ứng dụng020201 Kinh tế quốc dân
020202 Kinh tế khu vực
020203 Tài chính (bao gồm thuế)
020204 Tài chính (bao gồm bảo hiểm)
020205 Kinh tế công nghiệp
020206 Thương mại quốc tế
020207 Kinh tế lao động
 020208 Thống kê
020209 kinh tế định lượng
020210 Kinh tế quốc phòng
3法学 – Luật0301 法学 – Luật030101 Lý thuyết pháp lý
030102 Lịch sử pháp lý
030103 Luật Hiến pháp và Luật hành chính
030104 Luật hình sự
030105 Luật dân sự và thương mại
030106 Luật tố tụng
030107 Luật kinh tế
030108 Luật bảo vệ tài nguyên và môi trường
030109 Luật quốc tế
030110 Luật quân sự
0302 政治学 – Khoa học chính trị030201 Lý thuyết chính trị
030202 Hệ thống chính trị Trung Quốc và nước ngoài
030203 Chủ nghĩa xã hội khoa học và phong trào cộng sản quốc tế
030204 Lịch sử của Đảng Cộng sản
030205 lý thuyết mácxít và giáo dục chính trị và tư tưởng
030206 Chính trị quốc tế
030207 Quan hệ quốc tế
030208 Ngoại giao
0303 社会学 – Xã hội học030301 Xã hội học
030302 Nhân khẩu học
030303 Nhân chủng học
030304 Văn hóa dân gian
0304 民族学 – Dân tộc học030401 Dân tộc học
030402 Lý thuyết và chính sách quốc gia của Mác xít
030403 Nền kinh tế thiểu số Trung Quốc
030404 Lịch sử dân tộc thiểu số Trung Quốc
030405 Nghệ thuật dân tộc thiểu số Trung Quốc
0305 马克思主义理论 – lý thuyết mácxít030501 Nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác
030502 Lịch sử phát triển của chủ nghĩa Mác
030503 Nghiên cứu về chủ nghĩa Mác ở Trung Quốc
030504 Nghiên cứu chủ nghĩa Mác nước ngoài
030505 Giáo dục chính trị và tư tưởng
4教育学 – Giáo dục0401 教育学 – Giáo dục040101 Nguyên tắc giáo dục
040102 Giáo trình và lý thuyết giảng dạy
040103 Lịch sử giáo dục
040104 Giáo dục so sánh
040105 Giáo dục mầm non
040106 Giáo dục đại học
040107 Giáo dục người lớn
040108 Giáo dục nghề nghiệp và kỹ thuật
040109 Giáo dục đặc biệt
040110 Công nghệ giáo dục
0402 心理学(可授教育学、理学学位)- Tâm lý học040201 Tâm lý học cơ bản
040202 Tâm lý học phát triển và giáo dục
040203 Tâm lý học ứng dụng
0403 体育学 – Giáo dục thể chất040301 Thể thao Nhân văn và Xã hội học
040302 Khoa học nhân văn thể thao
040303 Giáo dục và Đào tạo Thể thao
040304 Thể thao truyền thống quốc gia
5文学 – Văn học0501 中国语言文学 – Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc050101 Văn học nghệ thuật
050102 Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học ứng dụng
050103 triết học Trung Quốc
050104 Văn học cổ điển Trung Quốc
050105 Văn học cổ đại Trung Quốc
050106 Văn học hiện đại và đương đại Trung Quốc
050107 Ngôn ngữ và văn học thiểu số Trung Quốc
050108 Văn học so sánh và văn học thế giới
0502 外国语言文学 – Ngoại ngữ và Văn học050201 Ngôn ngữ và Văn học Anh
050202 Ngôn ngữ và Văn học Nga
050203 Ngôn ngữ và Văn học Pháp
050204 Ngôn ngữ và Văn học Đức
050205 Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
050206 Ngôn ngữ và Văn học Ấn Độ
050207 Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha
050208 Ngôn ngữ và Văn học Ả Rập
050209 Ngôn ngữ và văn học châu Âu
050210 Ngôn ngữ và văn học Á-Phi
050211 Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng
0503 新闻传播学 – Tin tức Truyền thông050301 Báo chí
050302 Nghiên cứu truyền thông
6历史学 – Lịch sử0601 考古学 – Khảo cổ học060101 Lý thuyết và Lịch sử
060102 Khảo cổ học và Khảo cổ học
0603 世界史 – Lịch sử thế giới060301 Lịch sử thế giới
7理学 – Khoa học0701 数学 – Toán070101 toán cơ bản
070102 Toán tính toán
070103 lý thuyết xác suất và thống kê toán học
070104 Toán ứng dụng
070105 Nghiên cứu hoạt động và điều khiển học
0702 物理学 -Vật lý070201 Vật lý lý thuyết
070202 Vật lý hạt và Vật lý hạt nhân
070203 Vật lý nguyên tử và phân tử
070204 Vật lý plasma
070205 vật lý ngưng tụ
070206 Âm học
070207 quang học
070208 Vật lý vô tuyến
0703 化学 – Hóa học070602 Hóa vô cơ
070302 Hóa phân tích
070303 Hóa hữu cơ
070304 Hóa lý
070305 Hóa học và vật lý polymer
0704 天文学- Thiên văn học070401 Vật lý thiên văn
070402 Cơ học thiên văn và thiên thể
0705 地理学 – Địa lý070501 Địa lý vật lý
070502 Địa lý con người
070503 Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý
0706 大气科学 – Khoa học khí quyển070601 Khí tượng học
070602 Vật lý khí quyển và môi trường khí quyển
0707 海洋科学 – Khoa học biển070701 Hải dương học vật lý
070702 Hóa học đại dương
070703 Sinh học biển
070704 Địa chất biển
0708 地球物理学 – Địa vật lý070801 Địa vật lý rắn
070802 Vật lý không gian
0709 地质学 – Địa chất070901 Khoáng vật học, Petrology, Tiền gửi khoáng sản
070902 Địa hóa học
070903 Cổ sinh vật học và địa tầng
070904 Địa chất cấu trúc
070905 Địa chất Đệ tứ
0710 生物学 – Sinh học071001 Thực vật học
071002 Động vật học
071003 Sinh lý học
071004 Sinh học dưới nước
071005 Vi sinh
071006 Sinh học thần kinh
071007 Di truyền học
071008 Sinh học phát triển
071009 Sinh học tế bào
071010 Hóa sinh và Sinh học phân tử
071011 Sinh lý học
0711 系统科学 – Khoa học hệ thống071101 lý thuyết hệ thống
071102 Phân tích và tích hợp hệ thống
0712 科学技术史 – Lịch sử Khoa học và Công nghệ0712 ngành học, bằng cấp về khoa học, kỹ thuật, nông học, y học
0713 生态学 – inh thái học0713 Sinh thái học
0714 统计学 – Thống kê0714 Thống kê
8工学  kỹ thuật0801 Cơ học (có sẵn trong kỹ thuật, bằng khoa học)080101 Cơ học và Cơ học tổng hợp
080102 Cơ học chất rắn
080103 Cơ học chất lỏng
080104 Cơ khí kỹ thuật
0802 Cơ khí080201 Sản xuất cơ khí và tự động hóa
080202 Kỹ thuật cơ khí và điện tử
080203 Lý thuyết và thiết kế cơ khí
080204 Kỹ thuật xe
0804 Kỹ thuật quang học0804 Kỹ thuật quang học
0804 Khoa học và Công nghệ080401 dụng cụ và máy móc chính xác
080402 công nghệ và thiết bị đo kiểm tra
0805 Vật liệu Khoa học và Kỹ thuật (có sẵn về kỹ thuật, bằng cấp khoa học)080501 Vật lý và Hóa học
080502 Khoa học vật liệu
080503 kỹ thuật xử lý vật liệu
0806 Kỹ thuật luyện kim080601 Hóa học vật lý luyện kim
080602 Luyện kim thép
080603 luyện kim màu
0807 Kỹ thuật điện và Kỹ thuật vật lý nhiệt080701 Kỹ thuật vật lý nhiệt
080702 Kỹ thuật nhiệt
080703 Máy móc và Kỹ thuật điện
080704 Máy móc và kỹ thuật chất lỏng
080705 kỹ thuật làm lạnh và đông lạnh
080706 máy móc quá trình hóa học
0809 Kỹ thuật điện080901 động cơ và điện
080802 Hệ thống điện và tự động hóa
080804 công nghệ cao áp và cách điện
080804 điện và ổ điện
080805 Lý thuyết thợ điện và công nghệ mới
0809 Khoa học và Công nghệ điện tử (có sẵn về kỹ thuật, bằng cấp khoa học)080901 Điện tử vật lý
080902 mạch và hệ thống
080903 Vi điện tử và Điện tử trạng thái rắn
080904 trường điện từ và công nghệ vi sóng
0810 Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông081001 Hệ thống thông tin và truyền thông
081002 Xử lý tín hiệu và thông tin
0811 Khoa học và Kỹ thuật điều khiển081101 Lý thuyết điều khiển và Kỹ thuật điều khiển
081102 công nghệ phát hiện và thiết bị tự động hóa
081103 Kỹ thuật hệ thống
081104 Nhận dạng mẫu và hệ thống thông minh
081105 điều hướng, hướng dẫn và kiểm soát
0812 Khoa học và Công nghệ Máy tính (có sẵn về kỹ thuật, bằng cấp khoa học)081101 Cấu trúc hệ thống máy tính
081102 Phần mềm và lý thuyết máy tính
081103 công nghệ ứng dụng máy tính
0813 Kiến trúc081602 Lịch sử và lý thuyết kiến ​​trúc
081302 Thiết kế kiến ​​trúc và lý thuyết
081303 Quy hoạch và thiết kế đô thị
081304 Khoa học công nghệ xây dựng
0814 Xây dựng dân dụng081401 kỹ thuật địa kỹ thuật
081402 kỹ thuật kết cấu
081403 Kỹ thuật thành phố
081404 hệ thống sưởi, cung cấp khí, thông gió và điều hòa không khí
081405 Kỹ thuật phòng chống và giảm nhẹ thiên tai và Kỹ thuật bảo vệ
081406 Kỹ thuật cầu và đường hầm
0815 Kỹ thuật thủy lực081501 Thủy văn và Tài nguyên nước
081502 Thủy lực và Động lực học sông
081503 Kỹ thuật kết cấu thủy lực
081504 Bảo tồn nước và Kỹ thuật thủy điện
081505 Kỹ thuật cảng, bờ biển và ngoài khơi
0816 Khảo sát Khoa học và Công nghệ081601 Kỹ thuật đo đạc và đo đạc
081602 Chụp ảnh và viễn thám
081603 Bản đồ bản đồ và Kỹ thuật thông tin địa lý
0817 Kỹ thuật và Công nghệ hóa học081701 Kỹ thuật hóa học
Quá trình hóa học 081702
081703 Sinh hóa
081704 Hóa học ứng dụng
081705 xúc tác công nghiệp
0818 Tài nguyên địa chất và Kỹ thuật địa chất081801 khảo sát và thăm dò khoáng sản
081802 Công nghệ thông tin và thăm dò trái đất
081804 Kỹ thuật địa chất
0819 Kỹ thuật khai thác081901 Kỹ thuật khai thác
081902 Kỹ thuật chế biến khoáng sản
081903 Công nghệ và Kỹ thuật an toàn
0820 Kỹ thuật Dầu khí082001 Kỹ thuật giếng dầu khí
082002 Dự án phát triển mỏ dầu khí
082003 Dự án vận chuyển và lưu trữ dầu khí
0821 Khoa học và Kỹ thuật Dệt may082101 Kỹ thuật dệt
082102 Vật liệu dệt và thiết kế dệt may
082103 Hóa học dệt và nhuộm và hoàn thiện kỹ thuật
082104 quần áo
0822 Công nghệ và Kỹ thuật công nghiệp nhẹ082201 bột giấy và kỹ thuật giấy
082202 Kỹ thuật đường
Kỹ thuật lên men 082203
082204 Hóa học và kỹ thuật da
0823 Kỹ thuật Giao thông vận tải082301 Kỹ thuật đường bộ và đường sắt
082302 Kỹ thuật và kiểm soát thông tin giao thông
082303 Quy hoạch và quản lý giao thông
082304 Kỹ thuật vận hành xe
0824 Kỹ thuật tàu và đại dương082401 Thiết kế và sản xuất tàu và công trình biển
082402 Kỹ thuật hàng hải
082403 Kỹ thuật dưới nước
0825 Khoa học và Công nghệ hàng không vũ trụ082501 Thiết kế máy bay
082502 Lý thuyết và kỹ thuật đẩy không gian vũ trụ
082503 Kỹ thuật sản xuất hàng không vũ trụ
082504 Kỹ thuật máy và môi trường
0826 Khoa học và Công nghệ082601 hệ thống vũ khí và kỹ thuật ứng dụng
082602 Lý thuyết và công nghệ phóng vũ khí
082603 Pháo binh, Vũ khí tự động và Kỹ thuật Đạn dược
082604 Hóa học quân sự và pháo hoa
0827 Khoa học và Công nghệ hạt nhân082701 Khoa học và Kỹ thuật năng lượng hạt nhân
082702 chu trình nhiên liệu hạt nhân và vật liệu
082703 công nghệ và ứng dụng hạt nhân
082704 Bảo vệ bức xạ và bảo vệ môi trường
0828 Kỹ thuật nông nghiệp082801 Kỹ thuật cơ khí nông nghiệp
082802 Kỹ thuật đất và nước nông nghiệp
082804 Kỹ thuật môi trường và sinh học nông nghiệp
082804 Điện khí hóa và tự động hóa nông nghiệp
0829 Kỹ thuật lâm nghiệp082901 Kỹ thuật lâm nghiệp
082902 Khoa học và Công nghệ Gỗ
082903 Kỹ thuật chế biến hóa chất rừng
0830 Khoa học và Kỹ thuật Môi trường083001 Khoa học môi trường
083002 Kỹ thuật môi trường
0831 Kỹ thuật y sinh0831 Kỹ thuật y sinh
0832 Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm083201 Khoa học thực phẩm
083202 Kỹ thuật ngũ cốc, dầu và thực vật
083203 Kỹ thuật chế biến và bảo quản nông sản
083204 Kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản
0833 Quy hoạch đô thị và nông thôn0833 Quy hoạch đô thị và nông thôn
0834 Kiến trúc cảnh quan)0834 Kiến trúc cảnh quan
0835 Kỹ thuật phần mềm0835 Kỹ thuật phần mềm
0836 Kỹ thuật sinh học0836 Kỹ thuật sinh học
0837 Khoa học và Kỹ thuật an toàn0837 Khoa học và Kỹ thuật an toàn
9农学 – Nông nghiệp0901 Khoa học cây trồng090101 Trồng trọt và canh tác
090102 Di truyền và nhân giống cây trồng
0902 Trồng trọt090201 Cây ăn quả
090202 Khoa học thực vật
090203 Khoa học trà
0903 Tài nguyên và Môi trường nông nghiệp090602 Khoa học đất
090302 Dinh dưỡng thực vật
0904 Bảo vệ thực vật090401 Bệnh lý thực vật
090402 Côn trùng nông nghiệp và phòng trừ sâu bệnh
090403 khoa học thuốc trừ sâu
0905 Chăn nuôi090501 Di truyền động vật, nhân giống và sinh sản
090502 Khoa học dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
090503 Khoa học cỏ
090504 chăn nuôi kinh tế đặc biệt
0906 Thú y090601 thuốc thú y cơ bản
090602 Thuốc thú y phòng bệnh
090603 Thuốc thú y lâm sàng
0907 Rừng090701 nhân giống cây rừng
090702 Trồng rừng
090703 Bảo vệ rừng
090704 Quản lý rừng
090705 Bảo vệ và sử dụng động vật hoang dã
090706 Cây vườn và làm vườn trang trí
090707 Kiểm soát sa mạc và bảo tồn đất và nước
0908 Thủy sản090801 Nuôi trồng thủy sản
090802 Câu cá
090804 Tài nguyên thủy sản
0909 Cỏ0909 Cỏ
10医学 y dược1001 Y học cơ bản100101 Giải phẫu và mô học của con người
100102 Miễn dịch học
100103 sinh học gây bệnh
100104 Bệnh lý và Sinh lý bệnh
100105 pháp y
100106 X quang
100107 Hàng không, Hàng không vũ trụ và Y học Hàng hải
1002 Y học lâm sàng100201 Khoa học nội bộ
100202 khoa học
100203 Lão khoa
100204 Thần kinh học
100205 Tâm thần và Sức khỏe Tâm thần
100206 Da liễu và các bệnh tình dục
100207 Y học hình ảnh và Y học hạt nhân
100208 chẩn đoán phòng thí nghiệm lâm sàng
100209 Điều dưỡng
100210 phẫu thuật
100211 Sản khoa
100212 nhãn khoa
100213 Tai mũi họng
100214 Ung thư
100215 Y học phục hồi chức năng và Vật lý trị liệu
100216 y học thể thao
100217 Gây mê
100218 thuốc cấp cứu
1003 nha khoa100495 thuốc uống cơ bản
100302 thuốc lâm sàng
1004 Y tế công cộng và Y tế dự phòng100401 dịch tễ học và thống kê y tế
100402 Sức khỏe Lao động và Vệ sinh Môi trường
100403 Dinh dưỡng và vệ sinh thực phẩm
100404 Sức khỏe Trẻ em và Chăm sóc Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em
100405 Chất độc vệ sinh
100406 quân y dự phòng
1005 thuốc Trung Quốc100501 Lý thuyết cơ bản của y học Trung Quốc
100502 cơ sở y học Trung Quốc
100503 tài liệu lịch sử y học Trung Quốc
100504 Công thức
100505 Chẩn đoán y học Trung Quốc
100506 Trung y Nội khoa
100507 Phẫu thuật Trung y
100508 khoa chỉnh hình y học Trung Quốc
100509 Trung y phụ khoa
100510 khoa nhi
100511 y học Trung Quốc năm giác quan khoa học
100512 châm cứu và xoa bóp
100513 dân tộc
1006 y học Trung Quốc và Tây y100601 Trung Quốc và Tây y kết hợp nền tảng
100602 Trung y và Tây y kết hợp lâm sàng
1007 Nhà thuốc100701 Hóa dược
100702 Nhà thuốc
100703 Nhà thuốc
100704 Phân tích dược phẩm
100705 Dược phẩm vi sinh và hóa sinh
100706 Dược lý
1008 nhà thuốc Trung Quốc1008 nhà thuốc Trung Quốc
1009 thuốc đặc biệt1009 thuốc đặc biệt
1010 Công nghệ y tế1010 Công nghệ y tế
1011 Điều dưỡng1011 Điều dưỡng
11管理学 – Quản lý1101 Khoa học quản lý và Kỹ thuật1101 Khoa học quản lý và Kỹ thuật
1102 Quản trị kinh doanh110201Kế toán
110202 Quản lý doanh nghiệp
110203 Quản lý du lịch
110204 Công nghệ kinh tế và quản lý
1103 Quản lý kinh tế nông lâm nghiệp110602 Quản lý kinh tế nông nghiệp
110302 Quản lý kinh tế lâm nghiệp
1104 Hành chính công110401 Quản trị
110402 Quản lý y tế xã hội
110403 Giáo dục và quản lý kinh tế
110404 An sinh xã hội
110405 Quản lý tài nguyên đất
1105 Quản lý thông tin và lưu trữ thư viện110501 Thư viện Khoa học
110502 Khoa học thông tin
110503 Lưu trữ
12艺术学- Nghệ thuật1201 Lý thuyết nghệ thuật1201 Lý thuyết nghệ thuật
1202 Nghiên cứu Âm nhạc và Khiêu vũ1202 Nghiên cứu Âm nhạc và Khiêu vũ
1203 Nghiên cứu Sân khấu và Điện ảnh và Truyền hình1203 Nghiên cứu Sân khấu và Điện ảnh và Truyền hình
1204 Mỹ thuật1204 Mỹ thuật
1205 Thiết kế1205 Thiết kế

Trên đây là các ngành và chuyên ngành du học Trung Quốc, đây là những ngành chung và ở các trường sẽ có những sự thay đổi phù hợp. Để tìm hiểu về các trường đại học Trung Quốc, các bạn liên hệ với Trung tâm tư vấn du học VIMISS để được tư vấn cụ thể về ngành và chuyên ngành cho từng trường nhé!

Fanpage: Diễn đàn học bổng và du học Trung Quốc

Hotline: 0866837375

Địa chỉ: số liền kề 21 ngõ 2 Nguyễn Văn Lộc, Mộ Lao, Hà Đông

Xem thêm: