Danh sách các trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc

Post by On Tháng Mười Một 07, 2019

Danh sách 115 trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc. Du học Trung Quốc tại các trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc sẽ đem lại nhiều lợi thế.

“Dự án 211” của Bộ Giáo dục 211 nhằm vào thế kỷ 21, tập trung vào việc xây dựng khoảng 100 tổ chức học tập cao hơn và một số ngành học chính. Du học Trung Quốc tại các trường thuộc dự án 211 sẽ đem lại cho các bạn du học sinh một môi trường học tập tiến bộ, hiện đại. Dưới đây, du học Trung Quốc VIMISS gửi bạn danh sách các trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc, có khoảng 115 trường trong dự án này.

Danh sách các trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc

Xếp hạngTênĐịa điểmĐiểm
1Đại học Thanh HoaBắc Kinh100
2Đại học Bắc KinhBắc Kinh96,4
3Đại học Khoa học và Công nghệ Trung QuốcAn Huy92,1
4Đại học Phúc ĐánThượng Hải91,5
5Đại học Nhân dân Trung QuốcBắc Kinh90,8
6Đại học Giao thông Thượng HảiThượng Hải90,5
7Đại học Nam KinhGiang Tô88,4
8Đại học Đồng TếThượng Hải87
9Đại học Chiết GiangChiết Giang86.3
10Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng HảiThượng Hải86,2
11Đại học Nam KhaiThiên Tân85,9
12Đại học hàng không vũ trụ Bắc KinhBắc Kinh85,4
13Đại học tài chính trung ươngBắc Kinh85,2
14Đại học Sư phạm Bắc KinhBắc Kinh85.1
15Đại học Vũ HánHồ Bắc84,4
16Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tếBắc Kinh84.2
17Đại học Giao thông Tây AnThiểm Tây83,6
18Đại học Thiên TânThiên Tân82,5
19Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa TrungHồ Bắc82,4
20Học viện công nghệ Bắc KinhBắc Kinh82.1
21Đại học Đông NamGiang Tô81,8
22Đại học Ngoại ngữ Bắc KinhBắc Kinh81,8
23Đại học Trung SơnQuảng Đông81.1
24Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung QuốcBắc Kinh80,8
25Đại học Sư phạm Đông Trung QuốcThượng Hải79,4
26Học viện công nghệ Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang78,2
27Đại học Bắc Kinh Bưu chính Viễn thôngBắc Kinh78,2
28Đại học Hạ MônPhúc Kiến77,9
29Đại học nghiên cứu quốc tế Thượng HảiThượng Hải77,5
30Đại học Bách khoa Tây BắcThiểm Tây77.1
31Đại học Tài chính và Kinh tế Tây NamTứ Xuyên76,6
32Đại học Trung NamHồ Nam76
33Đại học Công nghệ Đại LiênLiêu Ninh75,8
34Đại học truyền thông Trung QuốcBắc Kinh75,8
35Đại học Tứ XuyênTứ Xuyên75,7
36Đại học khoa học và công nghệ điện tửTứ Xuyên75,4
37Đại học Kinh tế và Luật Trung NamHồ Bắc75.1
38Đại học Công nghệ Nam Trung QuốcQuảng Đông74,8
39Đại học Cát LâmCát Lâm74,4
40Đại học hàng không vũ trụ Nam KinhGiang Tô74,4
41Đại học Hồ NamHồ Nam74,2
42Đại học Trùng KhánhTrùng Khánh73,8
43Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh73,8
44Đại học Giao thông Bắc KinhBắc Kinh73,5
45Đại học Sơn ĐôngSơn Đông73,4
46Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung QuốcThượng Hải72,9
47Đại học Công nghệ Điện tử Tây ĐiệnThiểm Tây72,2
48Đại học Y Thiên TânThiên Tân72.1
49Đại học Khoa học và Công nghệ Nam KinhGiang Tô71,8
50Đại học Nông nghiệp Trung QuốcBắc Kinh71
51Đại học Sư phạm Trung ương Trung QuốcHồ Bắc70,2
52Đại học Đại dương Trung QuốcSơn Đông70
53Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang69,8
54Đại học Dân tộc Trung QuốcBắc Kinh69,8
55Đại học Điện lực Bắc Trung QuốcBắc Kinh69,7
56Đại học y khoa Bắc KinhBắc Kinh69,7
57Đại học Tế NamQuảng Đông69,6
58Đại học Tô ChâuGiang Tô69,5
59Đại học Công nghệ Vũ HánHồ Bắc69,4
60Đại học Đông BắcLiêu Ninh69
61Đại học Lan ChâuCam Túc68,7
62Đại học dược phẩm trung quốcGiang Tô68,4
63Đại học Đông HoaThượng Hải68,2
64Đại học Hồ HảiGiang Tô68,1
65Đại học Lâm nghiệp Bắc KinhBắc Kinh68
66Đại học công nghệ Hà BắcHà Bắc67,9
67Đại học công nghệ Bắc KinhBắc Kinh67.3
68Đại học Giang NamGiang Tô67,2
69Đại học công nghệ hóa học Bắc KinhBắc Kinh67.1
70Đại học Giao thông Tây NamTứ Xuyên66,8
71Đại học Thượng HảiThượng Hải66,7
72Đại học Sư phạm Nam KinhGiang Tô66,4
73Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)Hồ Bắc65,3
74Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)Bắc Kinh65,1
75Đại học Tây BắcThiểm Tây64,6
76Đại học Sư phạm Đông BắcCát Lâm64,5
77Đại học Trường AnThiểm Tây64,4
78Đại học Công nghệ và Khai thác Trung Quốc (Bắc Kinh)Bắc Kinh64
79Đại học Nông nghiệp Hoa TrungHồ Bắc63,7
80Đại học Công nghệ Hợp PhìAn Huy63,7
81Đại học Quảng TâyQuảng Tây63,5
82Đại học Dầu khí Trung Quốc (Đông Trung Quốc)Sơn Đông63.3
83Đại học Sư phạm Thiểm TâyThiểm Tây63.3
84Đại học Nông nghiệp Nam KinhGiang Tô63
85Đại học Sư phạm Hồ NamHồ Nam62,8
86Đại học Phúc ChâuPhúc Kiến62,6
87Đại học Hàng hải Đại LiênLiêu Ninh62.3
88Đại học Nông Lâm Tây BắcThiểm Tây62.1
89Đại học Tây NamTrùng Khánh61.1
90Đại học Công nghệ và Khai thác Trung QuốcGiang Tô61
91Đại học Vân NamVân Nam60.3
92Đại học công nghệ Thái NguyênSơn Tây60.3
93Đại học Sư phạm Nam Trung QuốcQuảng Đông60
94Đại học Thể thao Bắc KinhBắc Kinh60
95Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)Bắc Kinh59,5
96Đại học An HuyAn Huy59,2
97Đại học Lâm nghiệp Đông BắcHắc Long Giang58,2
98Đại học Nông nghiệp Đông BắcHắc Long Giang58
99Đại học Liêu NinhLiêu Ninh57,9
100Đại học Nam XươngGiang Tây52,4
101Đại học Diên BiênCát Lâm51,7
102Đại học Nội MôngNội Mông50,9
103Đại học Nông nghiệp Tứ XuyênTứ Xuyên50,7
104Đại học Hải NamHải Nam49,9
105Đại học Quý ChâuQuý Châu47,4
106Đại học Trịnh ChâuHà Nam46,6
107Đại học Tân CươngTân Cương44,2
108Đại học Ninh HạNinh Hạ42,7
109Đại học Thạch Hà TửTân Cương40,6
110Đại học Thanh HảiThanh Hải36,9
Đại học Công nghệ Quốc phòngHồ Nam
Nhạc viện trung tâmBắc Kinh
Đại học quân y thứ haiThượng Hải
Đại học quân y thứ tưThiểm Tây
Đại học Tây TạngTây Tạng

Trên đây là 115 trường thuộc dự án 211 của Trung Quốc. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về học bổng du học Trung Quốc , các bạn hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn nhé!

Fanpage: Diễn đàn học bổng và du học Trung Quốc

Hotline: 0866837375

Địa chỉ: số liền kề 21 ngõ 2 Nguyễn Văn Lộc, Mộ Lao, Hà Đông

Xem thêm