10 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế

Rate this post

Từ vựng về các loại thuốc, các loại bệnh đều có hết rồi. Bài hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn những từ liên quan đến ngành y tế . Bài viết này sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn học Trung y nhé! Mà thực tế rất cần cho cuộc sống hàng ngày của chúng ta vì thế các bạn không thể không biết.

  1. 医疗条件:điều kiện điều trị
  2. 仿治能力:sức đề kháng
  3. 健康条件:trình độ sức khỏe
  4. 卫生保健: chăm sóc sức khỏe
  5. 预防为主:lấy việc đề phòng làm chủ
  6. 婴儿死亡率:tỉ lệ trẻ em tử vong
  7. 发病率:tỉ lệ gây bệnh
  8. 合作医疗: hợp tác điều trị
  9. 卫生保健网:mạng lưới bảo vệ sức khỏe
  10. 传统医药:y học cổ truyền
  11. 中医药:y học cổ truyền Trung Quốc
  12. 中成药: y học Trung Quốc
  13. 针灸热:châm cứu nhiệt
  14. 传染病:bệnh truyền nhiễm
  15. 烈性:mạnh
  16. 寿命:tuổi thọ
  17. 诊治: khám và chữa bệnh
  18. 世界卫生组织:tổ chức y tế Thế giới ( WTO )
  19. 供稿: sự đóng góp
  20. 孕妇:phụ nữ mang thai
  21. 产妇:sản phụ

  1. 免疫:miễn dịch
  2. 接种: tiêm chủng
  3. 药物:thuốc
  4. 副作用:tác dụng phụ
  5. 疑难:bệnh phức tạp, khó điều trị
  6. 慢性病:bệnh mãn tính
  7. 小伤小病:bệnh vặt
  8. 重病绝症: bệnh nan y
  9. 疑难杂症:bệnh nan y
  10. 中西医并重:kết hợp Trung y và Tây y

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 10:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK