11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nông nghiệp

Rate this post

Có công nghiệp thì phải có nông nghiệp, hôm nay chúng ta cùng học loạt từ liên quan đến công nghiệp nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

  1. 全面丰收:thu hoạch bội thu
  2. 连续丰收: thu hoạch liên tiếp
  3. 战胜灾害:khắc phục tai hại
  4. 农业是国民经济的基础: nông nghiệp là nền móng cơ bản của nền kinh tế quốc dân
  5. 教育兴农: giáo dục nông nghiệp
  6. 乡镇企业: doanh nghiệp địa phương
  7. 以工养农:lấy công nghiệp hỗ trợ nông nghiệp
  8. 贫困户:hộ nghèo khó
  9. 致富之路:con đường làm giàu

  1. 扶贫:xóa đói giảm nghèo
  2. 脱贫: thoát nghèo
  3. 收购:mua, thu mua
  4. 反哺: phụng dưỡng cha mẹ
  5. 发展生产,富裕人民:phát triển nông nghiệp làm giàu cho dân
  6. 存栏: chưa xuất chuồng
  7. 家禽:gia cầm
  8. 生猪:lợn hơi
  9. 资金:quỹ
  10. 商品粮:hàng hóa ngũ cốc
  11. 吃饭问题:vấn đề bát cơm

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề nông nghiệp”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 8:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK