11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung – Việt ( p2)

Rate this post

Mình xin gửi đến các bạn phần 2 của chủ đề từ vựng các món ăn Trung – Việt nhé! Hãy hứa rằng đừng để các bạn đánh trống khi đang học những từ mới này nhé!

  1. 豉汁蒸排骨 chǐ zhī zhēng pái gǔ : sườn kho
  2. 麻婆豆腐 má fó dòu fǔ : đậu phụ ma bà Tứ Xuyên
  3. 回锅肉 huí guō ròu : thịt rang
  4. 宫保鸡丁 gōng  bǎo jī ding: thịt gà xào đậu phộng
  5. 青椒肉丝 qīng jiāo ròu sī : thịt lợn xào rau
  6. 干烧吓人 gān shāo xiā rén : tôm sốt tươi
  7. 水煮牛肉 shuǐ zhǔ niú ròu : bò sốt cay

  1. 锅巴 guō bā : cơm cháy
  2. 担担面 dàn dān miàn : mỳ Tứ Xuyên
  3. 木整糯米饭 mù zhěng nuò mǐ fàn : xôi gấc
  4. 绿豆面糯米饭 lǜ dòu miàn nuò mǐ fàn: xôi xéo
  5. 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jī dàn : bánh mỳ trứng
  6. 面包和牛餐肉 miàn bāo hé niú cān ròu : bánh mỳ pate
  7. 剩饭 shèng fàn : cơm nguội
  8. 豆腐花 dòu fu huā : tào phớ

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung – Việt ( p2)”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 9:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK