09 Th7

Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )

Rate this post

  1. 线切割 xiàn qiē gē : cắt kim loại
  2. 电焊机 diàn hàn jī : máy hàn điện
  3. 锉毛刺 cuò máo cì : gờ ráp giũa
  4. 阻挡器 zǔ dǎng qì : máy cản
  5. 踩踏板 cǎi tà bǎn : bàn đạp
  6. 厚薄规 hòu bó guī : thước kẹp
  7. 电动启子 diàn dòng qǐ zi : tua vít tự động
  8. 加热片 jiā rè piàn : tấm làm tăng nhiệt độ
  9. 皮膜化成 pí mó huà chéng : phân lân

  1. 涂料粘度 yú liào tiē dù : độ dẻo
  2. 脱脂 tuō zhǐ : khử nhựa, tẩy nhờn
  3. 去磁;消磁 qù cí ; xiāo cí : khử từ
  4. 龄咬 líng yǎo : kiềm
  5. 铬酸处理 gè suān chǔ lǐ : crom
  6. 座标 cuò biāo : tọa độ
  7. 热电偶 rè diàn ǒu : cặp nhiệt điện
  8. 砂砾 shā lì : hạt sạn ( làm cho máy trục trặc)
  9. 烘干机hōng gàn jī : máy sấy
  10. 连杆 lián gǎn : búa đống cọc
  11. 巡边器 xún biān qì : máy dò

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 12:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK