06 Th7

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p5 )

Rate this post

 

Hôm nay chúng ta học tiếp phần 5 của chủ đề tỏng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhé!

  1. 偏心 piàn xīn : đĩa lệch tâm
  2. 耐腐蚀  nài fǔ shí : chịu sự ăn mòn
  3. 沉孔 chén kǒng :  Lỗ khoan
  4. 易碎 yì suì : dễ vỡ
  5. 垫片 diàn piàn : miếng chêm, miếng đệm
  6. 垫圈 diàn juàn : miếng lót
  7. 锁紧螺钉 suǒ jǐn  luó ding : ốc vít chốt
  8. 圆螺母  yuán luó mǔ : đai ốc tròn
  9. 六角螺钉 liù jiǎo luó ding : đinh ốc đầu lục giác

  1. 吊环螺栓  diào huán luó shuān : vít treo
  2. 埋头螺钉 mái tóu luó ding : xoắn đinh ốc vào lỗ khoét
  3. 螺栓 : luó shuān : bu lông
  4. 内六角头螺钉 nèi liù jiǎo luó ding : đinh ốc đầu lục giác trong
  5. 固定螺帽 gù ding luó mào : mũ đinh ốc cố định
  6. 刮刀 guā dāo : dao cạo, dao gọt
  7. 疲劳 pí láo : giảm sức chịu đựng của kim loại
  8. 集中应力 jí zhōng yìng lì : tập trung sức ứng
  9. 交流电 jiāo liú diàn : điện xoay chiều
  10. 转子 zhuǎn zi : trục xoay, con quay
  11. 同步 tóng bù : đồng bộ hóa
  12. 异步 yì bù : thiếu đồng bộ
  13. 插座 chā zuò : ổ điện
  14. 电源插座 diàn yuán chā zuò :  ổ pin
  15. 保险丝 bǎo xiǎn sī : cầu chì

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p5 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 10:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK