06 Th7

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p4 )

Rate this post

Mã HTML Cỡ chữ Định dạng

 

Các bạn học nhớ duy trì đều vốn từ vựng hàng ngày nhé! Biết cân đối giữa các kỹ năng để có thể phát triển 1 cách toàn diện. Có rất nhiều bạn lười học từ vựng, như vậy không ổn đâu khi đã quen với việc duy trì đều đều từ vựng mỗi ngày bạn sẽ không cần phải ngồi viết như hồi mới học nữa. Ngược lại, việc tiếp nhận từ mới của bạn sẽ càng ngày càng nhanh và hiệu quả hơn đấy, tin mình đi!

  1. 钢卷尺 gāng  juàn chǐ : Thước cuộn bằng thép
  2. 圆柱滚子轴承 yuán zhù gǔn zi zhòu chéng : ổ trục hình trụ
  3. 自动调心轴承 zì dòng diào xīn zhòu chéng : ổ trục tự động chuyển động tâm
  4. 分度挂轮 fēn dù guà lún : thước đo  thay đổi bánh răng
  5. 分度盘 fēn dù pán : bàn thước đo
  6. 活顶尖 huó dǐng  jiān : lõi quay có mũi nhọn
  7. 扳牙 bá yá : khuôn kéo sợi
  8. 三爪卡盘 sān guā kǎ pán : bàn kẹp có 3  hàm

  1. 塞规 sāi guī : dụng cụ đo khe hở
  2. 深度尺 shēn dù chǐ : thước đo độ sâu
  3. 圆柱柄 yuán zhù bǐng : thân cọt hình trụ
  4. 伏特表 fú tè biǎo : đồng hồ kế
  5. 欧姆表 ōu mǔ biǎo : cái đó ôm
  6. 万用表  wàn yòng biǎo : đồng hồ đa dụng
  7. 安培表 ān péi biǎo : thiết bị  đo  ampe
  8. 芯轴 xìn zhòu : lõi, ruột, trục chính
  9. 定位销  ding wèi xiāo : chốt định vị
  10. 基准平板 jī zhǔn píng bǎn : mặt phẳng đo tiêu chuẩn
  11. 游标卡尺 yóu biāo kǎ chǐ : thước cặp
  12. 千分尺 qiān fēn chǐ : trắc vi kế
  13. 块规 kuài guī : thước chuẩn
  14. 样板 yàng bǎn : bản mẫu

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p4 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 8:Xem ngay
Inbox THANHMAIHSK