26 Th12

Món ăn ngày Tết Việt Nam bằng tiếng Trung

hình ảnh Món ăn ngày Tết Việt Nam bằng tiếng Trung
Món ăn ngày Tết Việt Nam bằng tiếng Trung
5 (100%) 1 vote

Nếu là người dân Việt Nam ai cũng mong chờ đến ngày Tết. Tết là dịp mà con cháu trở về gia đình, quây quần cùng nhau ăn bữa cơm ngày Tết. Hương vị ngày Tết không chỉ ở cành đào cây quất mà còn là ở món ăn ngày Tết vô cùng đặc trưng nữa. Các món ăn ngày Tết ở Việt Nam vô cùng đa dạng ở cả 3 miền Bắc Trung Nam. Đối với những người học tiếng Trung giao tiếp muốn giới thiệu với bạn bè quốc tế thì đừng quên chủ đề này nhé! Nào chúng ta cùng học tên món ăn ngày Tết bằng tiếng Trung.

hình ảnh Món ăn ngày Tết Việt Nam bằng tiếng Trung

Món ăn bằng tiếng Trung

– Bánh chưng: 粽子 Zōng zi

– Thịt mỡ: 肥肉 féi ròu

– Dưa hành: 酸菜 suān cài

– Thịt gà luộc: 白 斩 鸡 bái zhǎn jī

– Nem rán: 春卷 Chūnjuǎn

– Giò lụa: 肉团 Ròu tuán

– Canh măng: 奶油芦笋汤, nǎiyóu lúsǔn tāng

– Chè kho: 糖羹 Táng gēng

– Mứt sen: 糖莲心, táng liánxīn

– Thịt kho tàu: 东 坡 肉 dōngpō ròu

– Bánh chẻo 饺子 jiǎo zǐ

– Khay đựng bánh mứt kẹo 糖果盘 táng guǒ pán

– Hạt dưa 西瓜子 xī guā zǐ

– Cây Quất 金桔 jīn jú

– Mứt ngó sen 糖藕 táng ǒu

– Táo tàu 红枣 hóng zǎo

– Kẹo lạc 花生糖 huā shēng táng

Xem thêm: Món ăn nổi tiếng Trung Quốc 

Mỗi vùng miền Việt Nam đều có những món ăn đặc trưng riêng thể hiện được văn hóa vùng miền. Ngày bình thường những món ăn ấy vẫn xuất hiện nhưng chỉ vào ngày Tết thì các món ăn mới thật sự trở nên ý nghĩa và hấp dẫn hơn. Với vốn từ vựng tiếng Trung về món ăn ngày Tết mà THANHMAIHSK đã cung cấp cho bạn, chúng tôi hi vọng sẽ giúp bạn có thêm động lực để học tiếng Trung Quốc nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế


Bạn đã biết tiêu chí để chọn một trung tâm tiếng Trung NGON_BỔ_RẺ

Đăng ký học ngay các khóa học tiếng Trung tại THANHMAIHSK nhé!


TƯNG BỪNG KHUYẾN MÃI DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN 2018

Hòa chung niềm hân hoan mừng chiến công của U23 🇻🇳🇻🇳🇻🇳lại đúng lúc TẾT đến XUÂN về🌸🌸🌸🎋người người sale, nhà nhà sale, THANHMAIHSK cũng sale mà đợt này là đợt 💥💥SALE SỐC LỚN NHẤT TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY!💫
=================
Đối với các lớp #HSK:
🐲ƯU ĐÃI 500K/khóa học + bộ sách học tiếng Trung cho những ai đăng ký trước 7/2 (tức là trước 23 ÂL).🌵

🐉ƯU ĐÃI 300K/khóa học + bộ sách học tiếng Trung cho ai đăng ký sau Tết (tức là sau mùng 10 Tết).☘️
=================
Đối với các lớp #tiếng_Trung khác:
🐲ƯU ĐÃI 300K/khóa học + bộ sách học tiếng Trung cho những ai đăng ký trước 7/2 (tức là trước 23 ÂL).🌵

🐲ƯU ĐÃI 200K/khóa học + bộ sách học tiếng Trung cho những ai đăng ký trước 7/2 (tức là trước 23 ÂL).🌵
*ngoài ra, các bạn học viên khi đến THANHMAIHSK trong dịp này có cơ hội bốc thăm may mắn trúng ngay những phần quà giá trị lên đến 500k nữa*

🐕TIẾT KIỆM 500K TIÊU TẾT – CÒN GÌ VUI HƠN💃💃💃

🐶Nếu còn chần chừ bạn sẽ tiếc hùi hụi vì đã lỡ mất cơ hội có 1 không 2 này. 🤗
🌼Sẽ không còn đợt nào sale khủng như này nữa đâu nha! Hãy đến ngay THANHMAIHSK để đăng ký ngay nào!🙋🙋‍♂️
=================================
Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0985887935 / 0931715889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
Email: thanhmaihsk1213@gmail.com
Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
Email: thanhmaihskhcm@gmail.com
Cơ sở 3: BT 11, LK16A1, làng Việt kiều Châu Âu, Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội.
Hotline: 0985887935 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung – Việt ( p2)

Rate this post

Ẩm thực luôn là chủ đề được nhiều người quan tâm. Bằng hình ảnh các món ăn, bạn sẽ học ngữ pháp tiếng Trung thật dễ nhớ. Món ăn Trung Quốc lại ngon và đẹp mắt nữa chứ.

Mình xin gửi đến các bạn phần 2 của chủ đề từ vựng Trung chủ đề các món ăn. Hãy hứa rằng đừng để các bạn đánh trống khi đang học những từ mới này nhé!

  1. 豉汁蒸排骨 chǐ zhī zhēng pái gǔ : sườn kho
  2. 麻婆豆腐 má fó dòu fǔ : đậu phụ ma bà Tứ Xuyên
  3. 回锅肉 huí guō ròu : thịt rang
  4. 宫保鸡丁 gōng  bǎo jī ding: thịt gà xào đậu phộng
  5. 青椒肉丝 qīng jiāo ròu sī : thịt lợn xào rau
  6. 干烧吓人 gān shāo xiā rén : tôm sốt tươi
  7. 水煮牛肉 shuǐ zhǔ niú ròu : bò sốt cay

  1. 锅巴 guō bā : cơm cháy
  2. 担担面 dàn dān miàn : mỳ Tứ Xuyên
  3. 木整糯米饭 mù zhěng nuò mǐ fàn : xôi gấc
  4. 绿豆面糯米饭 lǜ dòu miàn nuò mǐ fàn: xôi xéo
  5. 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jī dàn : bánh mỳ trứng
  6. 面包和牛餐肉 miàn bāo hé niú cān ròu : bánh mỳ pate
  7. 剩饭 shèng fàn : cơm nguội
  8. 豆腐花 dòu fu huā : tào phớ

Trên đây Trung tâm tiếng Trung đã giới thiệu những món ăn hấp dẫn của người Trung. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho các bạn am hiểu hơn về ẩm thực Trung và cũng là cách để học từ vựng tiếng Trung hiệu quả.

08 Th7

Từ vựng liên Trung chủ đề chính trị

Từ vựng liên Trung chủ đề chính trị
5 (100%) 2 votes

Từ vựng tiếng Trung là một trong những bài học luôn luôn được bổ sung và trau dồi hàng ngày. Bạn biết càng nhiều từ càng nhiều chủ đề sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn. Đối với những bạn học tiếng Trung thì từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị rất cần khi làm các bài viết hay giao tiếp thường ngày. Chúng tớ đã tổng hợp một số từ vựng liên quan đến chính trị , các bạn cùng học với THANHMAIHSK nhé!

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-ve-chinh-tri

  1. 以。。。为代表/核心

yǐ … wéi dài biǎo / hē xīn : lấy … làm đại biểu / trọng tâm

  1. 在。。。领导/指引/前提下:dưới sự lãnh đạo, chỉ dẫn, tiền đề ….
  2. 把。。。同。。。结合起来:  lấy … kết hợp lại
  3. 目标/任务是。。。 mục tiêu, nhiệm vụ là….
  4. … 是保证/关键/重要内容/首要问题:

…. shì bǎo zhèng / guān jiàn / zhòng yào nèi róng / shǒu yào wèn tí

… là bảo đảm , then chốt , nội dung quan trọng , vấn đề tiên quyết

  1. 精神文明: nền văn minh tinh thần
  2. 带领: dẫn dắt, lãnh đạo
  3. 奋发图强: làm việc chăm chỉ
  4. 开放: mở cửa
  5. 基本点: điểm cơ bản
  6. 有机地 ( yǒu jī de ) : hữu cơ
  7. 切实:thiết thực, thực sự
  8. 局面: cục diện
  9. 举世: rộng khắp
  10. 举世瞩目 ( jǔ shì zhǔ mù ) cả thế giới phải nhìn vào
  11. 行之有效: có hiệu lực

  1. 一系列: hàng loạt
  2. 论断 (lùn duàn ) : nhận định
  3. 同步: đồng bộ
  4. 步骤 ( bù zhòu ) các bước
  5. 国情:tình hình, điều kiện trong nước
  6. 舆论 ( yú lùn ) : dư luận

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về Hiệp ước và Hiệp định

THANHMAIHSK luôn tự hào là trung tâm dạy tiếng Trung và luyện thi HSK uy tín và chất lượng nhất Việt Nam. Với 5 năm xây dựng và phát triển, THANHMAIHSK là địa chỉ học tiếng Trung của rất nhiều học viên. Mong muốn đem đến nhiều kiến thức miễn phí hơn, chúng tớ luôn cập nhật các bài viết theo các chủ điểm khác nhau, sự ủng hộ của các bạn chính là động lực của chúng tớ đó nhé!

07 Th7

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p2 )

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p2 )
5 (100%) 1 vote

Bài học phần 1, chúng tớ đã giới thiệu với các bạn rất nhiều từ vựng tiếng Trung theo chuyên ngành. Cứ đều đều mỗi ngày tích lũy 1 chút từ vựng chuyên ngành có nghĩa là bạn đang rút ngắn khoảng cách của thành công đấy. Tuy nó không đưa bạn đến thành công nhưng lại là bước nền tảng cơ sở cho bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung. Chúc mọi người 1 ngày mới an lành và vui vẻ nhé!

  1. 丝锥扳手 sī zhuī bàn shǒu : cờ  – lê ta rô
  2. 扭力显示扳手  niǔ lì xiǎn shì bàn shǒu : mô men quay
  3. 十字起子 shí zi qǐ zi : tua vít
  4. 平头改锥螺丝刀 píng tóu gǎi zhuī luó sī dāo : tua vít mở ốc vít bẹt
  5. 螺丝起子 luó sī qǐ zi : tua vít
  6. 克丝钳 kè sī qián : cái kìm
  7. 尖嘴钳jiān zuǐ qián : kìm nhọn
  8. 平口虎(台)钳 píng kǒu hǔ ( tái ) qián : mỏ cặp 2 ngàm song song
  9. 钳工台、虎钳台 qián gōng tái , hǔ qián tái : bàn ê – tô

  1. 虎钳 hǔ qián : mỏ cặp
  2. 油光锉 yóu guāng cuò : giũa đánh bóng
  3. 圆锉 yuan cuò : giũa tròn
  4. 细锉 xì cuò : giũa trơn
  5. 方锉 fāng cuò : giũa vuông
  6. 扁锉 piān cuò : giãu bẹt
  7. 半圆锉 bàn yuán cuò : giũa nửa tròn
  8. 三角锉 sān jiǎo cuò : giũa 3 mặt
  9. 分度头 fēn dù tóu : phân đầu
  10. 油石 yóu shí : đá mài
  11. 钻夹头 zuān jiǎ tóu : ngàm/ mâm cặp máy khoan

Trên đây Trung tâm tiếng Trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p2 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như bổ sung kiến thức hoc tieng trung cơ bản hiệu quả.

01 Th5

Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao
Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao
5 (100%) 1 vote

Mở rộng vốn từ là điều cần thiết nhất khi học tiếng Trung. Hoc tu vung tieng Trung qua các chủ đề sẽ giúp các bạn nhớ nhanh và lâu hơn. Cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao hôm nay sẽ giúp các bạn cách đọc và viết bằng tiếng Trung nhé!

Cùng học nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao để dễ dàng nghe hiểu và thoải mái trò chuyện về chủ đề này trong các cuộc hội thoại tiếng Trung nhé.

  1. 。。。运动会: đại hội thể dục thể thao…
  2. 决赛: chung kết
  3. 半决赛: bán kết
  4. 复赛:thi đấu bán kết
  5. 预赛:đấu vòng loại
  6. 打破/超过/刷新/平。。。记录:phá vỡ/ vượt qua/ lập / cần bằng… kỷ lục.
  7. 名列第。。。:đứng thứ…
  8. 夺冠: quán quân
  9. 摘取桂冠: dành được vòng nguyệt quế
    từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Tên các môn thể thao bằng tiếng Trung

  1. 荣获/夺得/获得。。。军/。。。牌

giành được/ đạt được …. quân / …. danh hiệu

  1. 跳水: nhảy cầu nước
  2. 健儿: vận động viên có sức khỏe tốt
  3. 选手: tuyển thủ
  4. 锦标:giải thưởng , cúp vô địch
  5. 得分: tỷ số
  6. 亚军: á quân
  7. 举重: cử tạ
  8. 夺魁: đạt giải quán quân

Muốn học tiếng Trung giỏi thì bạn cần lộ trình học lâu dài và đòi hỏi sư kiên trì. Bên cạnh việc học phát âm, học viết, học cấu trúc… thì học từ vựng tiếng Trung chính là yếu tố cần để bạn kéo dài được cuộc giao tiếp, từ đó trình độ của bạn sẽ được nâng cấp dần lên.

Cùng với đó, hãy tham gia một số lớp học online hoặc tại các trung tâm để có môi trường tiếng Trung tốt nhất, ăn – học- nói – ở với tiếng Trung nha.

Mời bạn xem thêm thật nhiều từ vựng khác tại đây nhé!

30 Th4

Phân biệt các từ dễ gây tranh cãi trong tiếng Trung (p3)

phân biệt các từ dễ gây tranh cãi trong tiếng Trung
Rate this post

Để không phải lặp lại những sai lầm trong cách sử dụng từ tiếng Trung các bạn hãy chăm chỉ học từ vựng và cách sử dụng của chúng nhé! Nhóm từ thứ 3 mà mình chia sẻ với các bạn thuộc nhóm từ rất khó để phân biệt và tần suất sử dụng sai cũng rất cao. Cùng vào bài để phân biệt các từ dễ gây tranh cãi trong tiếng Trung xem chúng là những từ nào nha.

启迪( qǐ dí ) ___ 启发 ( qǐ fā ) __ 启示 ( qǐ shì )

giống nhau: 3 từ này đều mang hàm ý kích thích suy nghĩ, lĩnh ngộ được điều gì đó thông qua việc gì.

khác nhau: 启发 và启示 nhấn mạnh thông qua sự việc kích thích  liên tưởng từ đó lĩnh ngộ ra được điều gì đó. Kết quả, đáp án của vấn đề nằm ở bản thân người chịu kích thích mà có được.

启示:  Nhấn mạnh trực tiếp lột tả sự việc khiến ai đó nâng cao nhận thức.

启发: khả năng cấu từ của启发 rất mạnh. 启示 và启迪 không có khả năng câu từ mạnh như nó. Ngoài ra nó còn có thể mang những câu phức tạp làm tân ngữ. Còn启示 và启迪 rất ít khi có cách dùng này.

启示 và启迪 thường dùng trong văn viết, 启发 dùng cả trong văn nói và văn viết.

phân biệt các từ dễ gây tranh cãi trong tiếng Trung

例如1:这两句诗启发我从拐一个角度考虑问题,终于得到了心灵的解脱。

lì rú 1 : zhè liǎng jù shī qǐ fā wǒ cóng guài yí gē jiǎo dù kǎo lǜ wèn tí , zhōng yú dé dào le xīn líng de jiě tuō .

2 câu thơ này gợi ý cho tôi nhìn nhận vấn đề ở 1 góc độ khác, cuối cùng cũng đạt được sự giải thoát về tâm hồn.

例如2 :好的绘画作品不仅可以引起人们的兴趣,而且可以给人深刻的启迪。

lì rú 2 : hǎo de huì huà zuò pǐn bù jǐn kě yǐ yǐn qǐ rén men de xìng qù ér qiě kě yǐ gěi rén shēn kè de qǐ dí .

1 tác phẩm hội họa đẹp không những có thể thu hút nguồn cảm hứng của mọi người mà còn có thể kích thích trong họ những cảm lĩnh ngộ sâu sắc.

例如3 :鲁迅先生的作品启示我们:愚昧、落后的封建思想是毒害和束缚人们头脑的罪魁祸首。

lì rú 3: lǔ xùn xiān shēng de zuò pǐn qǐ shì wǒ men : yù mèi , luò hòu de fēng jiàn sī xiǎng shì dú hài hé shū fù rén men tóu nǎo de zuì kuí huò shǒu .

Tác phẩm của nhà văn Lỗ Tấn giúp chúng ta hiểu được : tư tưởng phong kiến ngu dốt, lạc hậu đó là sự đầu độc và ràng buộc đầu óc con người của những kẻ cầm đầu.

Phân biệt các từ dễ gây tranh cãi trong tiếng Trung

Đừng quên tìm kiếm các khóa học tiếng trung tại THANHMAIHSK nhé.

13 Th4

Thú vị với Hán Tự tiếng Trung (p1)

thú vị với hán tự tiếng trung
Rate this post

Nghiên cứu và đọc sách về Hán Tự cổ là một việc vô cùng thú vị. Để các bạn hiểu sâu hơn về Hán tự được hình thành và biến đổi qua các thời đại mình sẽ chia sẻ với các bạn 1 số từ Hán Tự rất hay, mọi người còn sẽ có thể hiểu rõ hơn tại sao lại có từ đó và đọc như thếnào. Cùng bắt đầu nhé!

  1. [ 一 ] Nhất

Là số từ nhỏ nhất . Trong toàn bộ số từ không có số nào có thể nhỏ hơn nó. Nhưng đồng thời nó cũng là số lớn nhất, với nghĩa là “ tất cả, duy nhất”. Trước sau vẫn vậy và không có gì thay đổi. Nó tượng trưng cho sự thống nhất , ổn định và lâu dài.

  1. [ 天 ] Thiên

Có lúc thì biểu thị cụ thể ở đỉnh đầu của người. Có lúc thì biểu thị trừu tượng là “ thượng đế”.

1 thân 2 người được bắt người từ quan niệm cổ đại của Trung Quốc “ trời và người hòa vào làm 1”.

Trong suy nghĩ của nền văn minh nông nghiệp Trung Quốc.  “ Thiên” và “ nhân” là 2 nhân tố cơ bản để mà cấu tạo nên xã hội.

thú vị với hán tự tiếng trung

  1. [ 人 ] Nhân

Đứng bằng thân thể và tứ chi.

Phản ánh quá trình tiến hóa từ vượn thành người của tổ tiên loài người.

Tinh thần của con người là đầu phải chạm tới trời và chân phải chạm tới đất. Phải là 1 sinh mệnh có nhân cách độc lập. Con người sống trên đời cần phải giữ được tư thế “ vươn vai đứng thẳng làm người, đầu đội trời chân đạp đất”

  1. [ 阴 ] Âm

Bản thân nghĩa của nó là Sơn Bắc Thủy Nam

Chỉ nguyệt, địa, dạ, hàn, nữ, tử và tương dương sinh tương khắc.

Xem thêm: học HSK3 miễn phí tại đây.

  1. [ 阳 ] Dương ( ánh sáng )

Bản thân nghĩa của nó là Sơn Nam Thủy Bắc

Chỉ : nhật, thiên , trú , nhiệt , nam, sinh và tương âm sinh tương khắc

Các nhà Triết học cổ đại Trung Quốc cho rằng trong vũ trụ 2 mặt đối lập lớn của sự vật và con người là âm và dương.

  1. [ 日 ] Nhật ( có nghĩa là mặt trời)

Trong lịch sử sùng bái của Trung Quốc có 2 vị thần đó là thần mặt trời và thần lửa.

Án sáng và văn minh là tín ngưỡng mà mọi người luôn hướng đến. Là 1 vị thân của tự nhiên , địa vị của nhật trời thấp hơn so với thiên. Là đơn vị thời gian, thiên và nhật có ý nghĩa gần giống nhau.

Mặt trời là luôn vận hành trên trời vì thế mà Thiên Nhật thường dùng trong cùng 1 từ.

Nếu chỉ đơn giản là học thuộc cách viết, cố ghi nhớ mặt chữ Hán tự thì sẽ đến một lúc nào đó bạn sẽ cảm thấy “tẩu hỏa nhập ma” vì số lượng từ, nét cần học quá nhiều, dễ gây nhầm lẫn. Việc hiểu cách tạo thành và ý nghĩa đằng sau mỗi Hán tự sẽ giúp việc học từ vựng tiếng Trung của bạn trở nên vô cùng đơn giản.

28 Th3

Đừng để mình lâm vào thế “dở khóc dở cười” – Phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng Trung ngay!(p3)

phân biệt từ dễ gây sai trong tiếng trung
Rate this post

Các từ dễ gây sai trong tiếng Trung không phải ít. Cũng như tiếng Anh, nếu không hiểu rõ và biết cách sử dụng, bạn sẽ rất dễ tạo ra những tình huống dở khóc dở cười cho bản thân mình khi sử dụng các từ đó đấy. Cùng hoc tieng trung nhé!

  1. 脂 ( zhī )、指( zhǐ )、诣 ( yì )

脂: mỡ, nhựa ( động thực vật ). Từ này phía trước cũng là bộ nhục nên không liên quan đến thịt thì cũng phải liên quan đến mỡ.

指: chỉ, ngón tay… Vì có bộ thủ phí trước nên ý nghĩa của nó đa phần sẽ liên quan đến tay giống như hành động chỉ tay về hướng nào đó. Vì thế các bạn đừng nhầm với bộ nhục ở trên nhé!

诣: đến, tới, trình độ

phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng trung

指: chỉ, ngón tay… Vì có bộ thủ phí trước nên ý nghĩa của nó đa phần sẽ liên quan đến tay giống như hành động chỉ tay về hướng nào đó.

  1. 伯 ( bó , bǎi )、帕 ( pà )、泊 ( bó, pō )

伯: Bác. Cổ đại dùng “ 伯、仲、叔、季” tương đương với Lão đại ( anh Cả ), lão nhị ( anh Hai ) và lão tam ( anh Ba ). Còn季 tương đương với tuổi nhất em út. Nhưng nếu là anh của chồng là “ 大伯子” thì từ伯 ở đây phải đọc là “bǎi”

帕: khăn tay, khăn mùi xoa. Phía trước là bộ Cân.

泊: Nếu nó có nghĩa là cập bến , dừng, rạt.. thì đọc là “bó” , còn nếu nó dùng để chỉ mặt nước của nội địa thì đọc là “pō” thường chỉ hồ nhưng dù thế nào nó cũng có bộ chấm thủy phía trước nên nghĩa của nó đề liên quan đến nước.

  1. 柜 ( guì , jǔ )、矩 ( jǔ )、巨 ( jù )

柜: Đọc là “guì” khi nó có nghĩa là đồ gia dụng, 1 loại gia dụng, còn khi nó có nghĩa là Cây Phong thì đọc là “jǔ”. Ở phía trước có bộ Mộc không chỉ là cây mà còn có nghĩa là đồ gia dụng làm bằng gỗ.

矩: thước gấp, thước xêp, phép tắc

巨: to, lớn

phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng trung

柜: Đọc là “guì” khi nó có nghĩa là đồ gia dụng, 1 loại gia dụng, còn khi nó có nghĩa là Cây Phong thì đọc là “jǔ”.

Hy vọng với những chia sẻ trên đây, việc học tiếng Trung quốc sẽ trở nên đơn giản và thú vị hơn với các bạn.

THANHMAIHSK là ai ? – THANHMAIHSK là trung tâm tiếng Trung số 1 Hà Nội và HCM về chất lượng đào tạo. Chất lượng đào tạo của THANHMAIHSK được khẳng định từ các khóa học viên thành công: tự apply du học Trung Quốc, luyện thi HSK điểm cao, học cơ bản vững chắc và rút ngắn thời gian học mà vẫn giành thành tích học tập cao.

Về giáo trình : Giáo trình bài bản, chuẩn Đại Học và được cập nhật liên tục.

Giảng viên THANHMAIHSK : Hiện là giảng viên tại các trường ĐH lớn chuyên Trung(Hanu, ngoại ngữ ĐH quốc gia,…) với trình độ trên thạc sỹ trở lên, hàng nghìn giờ đứng lớp và luôn luôn theo sát các bạn học viên.

Xem thêm: 10 lý do các bạn sinh viên chọn THANHMAIHSK là nơi học tiếng Trung ở HN và HCM

07 Th3

Chắc chắn không dưới 5 lần bạn đã nhầm – Phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng Trung ngay!( p2 )

phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng trung
Rate this post

Ở những bài này mình không những chỉ cho các bạn cách phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng Trung mà còn đọc sai, kèm theo là cách nhớ và cách đọc. Mọi người chăm chỉ đọc và ghi nhớ nhé! Chúc các bạn học tiếng trung quốc vui vẻ!

  1. 卑 ( bēi )、捭 ( bǎi )、稗 ( bài )、婢 ( bì )、牌 ( pái )、脾 ( pí )

卑: thấp, hèn mọn, bỉ ổi, đê tiện.

捭: tách ra. Vì từ này có hàm nghĩa dùng tay tách đồ vật ra cho nên bên trái mới sử dụng bộ thủ . Bộ thủ  + từ卑 =捭

稗: cỏ cây, thực vật… Vì liên quan đến cỏ cây mới sử dụng bộ hòa禾 ( hé ) ở phía trước . 禾 +卑 =稗

phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng trung

稗: cỏ cây, thực vật… Vì liên quan đến cỏ cây mới sử dụng bộ hòa禾 ( hé ) ở phía trước . 禾 +卑 =稗
Ảnh sưu tầm

婢: nô tì , hầu gái. Thời phong kiến thân phận người phụ nữ rất thấp hèn vì vậy khi từ tiếng Trung nào có bộ nữ 女 (nǚ ) đều liên quan đến người phụ nữ. 女 +卑 =婢

牌: bảng hiệu, biển hiệu, nhãn hiệu. Trong Hán cổ từ牌 chính là 1 ký hiệu làm bằng gỗ. bộ Mộc 木 ( mù ) trong cổ đại giống như 1 cái cây và nếu như chúng ta chẻ đôi nó ra thì phần bên phải của nó giống như chữ 片 ( piàn ) vì vậy dùng từ片 cũng giống như dùng từ Mộc. Mà cổ đại các ký hiệu đều được làm bằng gỗ do đó mới có từ牌 với nghĩa là biển hiệu, nhãn hiệu.

脾: lá lách – là 1 bộ phận bên trong người và động vật. Là 1 bộ phận của cơ thể. Bên trái của nó là bộ nguyệt 月 nhưng có ai thắc mắc tại sao lại là bộ Nguyệt không chỉ? Chúng ta mới chỉ biết bộ Nguyệt có nghĩa là trăng, là ánh sáng vậy lá lách thì có liên quan gì đến trăng và ánh sáng? Thật ra là các bạn không biết 1 ý nghĩa nữa của bộ Nguyệt chính là  bộ Nhục có ý nghĩa là  肉 :thịt. mà đã liên quan đến thịt thì phải là liên quan đến bộ phận nào đó trong cơ thể rồi.

  1. 甫 ( fǔ )、脯( fǔ ,pú )、捕 ( bǔ )、哺 ( bǔ )、铺 ( pū , pù )、圃 ( pǔ )

甫: Phủ, vừa , mới . Tên của thi nhân nổi tiếng Đỗ Phủ 杜甫 ( dù fǔ ) nhé các bạn đừng đọc nhầm thành từ khác nếu không sẽ không còn là Đỗ Phủ nữa đâu.

脯: Thịt khô, mứt. Nhưng cách đọc của nó sẽ như này. Nếu nó biểu thị cho nghĩa thịt khô hoặc là mức các bạn sẽ đọc là “fǔ” , còn nếu nó biểu thị cho bộ phận nào thì phải đọc là “pú”.  Vì thế đừng đọc nhầm để gây ra sai lệch ý nghĩa nhé!

捕: bắt, đánh , vồ , tóm. Dùng tay để bắt trực tiếp hoặc gián tiếp nên bên trái của từ này sử dụng bộ thủ, do đó mới có nghĩa bắt, đánh, vồ , tóm.

哺: đút, bón, mớm, cho ăn. Cũng đọc là “bǔ” nhưng các bạn để ý nhé, bên trái của nó là bộ khẩu mà bộ khẩu là liên quan đến ăn rồi. Há to miệng để ăn, đó là lý do vì sao từ này lại có nghĩa là đút, bón, mớm, cho ăn.

铺: rải, trải, lót, san. Nếu nó làm động từ hoặc lượng từ thì sẽ đọc thanh 1, còn nếu làm danh từ thì chúng ta phải đọc với thanh 4.

比如:铺床单 ( pū chuáng dān )

床铺 ( chuáng pù )

圃: vườn. Người ta xây vườn thường xây thành 1 hình chữ nhật hoặc đại khái là phải có phần bao quanh bên ngoài vì thế từ này có bộ Vi chính là bộ bao quanh ở ngoài. Đó là lý do nó có nghĩa là vườn.

phân biệt các từ dễ gây sai trong tiếng trung

圃: vườn. Người ta xây vườn thường xây thành 1 hình chữ nhật hoặc đại khái là phải có phần bao quanh bên ngoài vì thế từ này có bộ Vi chính là bộ bao quanh ở ngoài. Đó là lý do nó có nghĩa là vườn.
Ảnh sưu tầm

Cùng ngẫm lại xem, có phải ít nhất 1 lần bạn đã gặp khó khăn khi sử dụng các từ trên không? Hy vọng bài viết trên bổ ích và lý thú và hỗ trợ các bạn sử dụng và hoc tieng trung giao tiep thật chuẩn nhé.

Mùng 8.3 này, bạn đã có kế hoạch gì chưa? Khuấy động ngày này với các sự kiện của THANHMAIHSK nào!

Bình chọn cho MISS ẢNH THANHMAIHSK:
https://goo.gl/Q8I3Jz

Ưu đãi cực hấp dẫn cho phái đẹp, tham gia ngay:
https://goo.gl/EfGMlP

Ngoài ra, đợt tuyển dụng lớn nhất năm tại THANHMAIHSK cũng đang chờ những đơn ứng tuyển từ khắp cả nước gửi về.
Nộp đơn ngay:
https://goo.gl/AcKwPt

Hãy đến ngay THANHMAIHSK vào những ngày tháng 3 đầy náo nhiệt và sôi động này nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK
Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0985887935 / 0931715889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
Email: thanhmaihsk1213@gmail.com
Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
Email: thanhmaihskhcm@gmail.com
Fb tư vấn khóa học Hà Nội:https://www.facebook.com/tuhoctiengtrung.vn
Fb tư vấn khóa học HCM:https://www.facebook.com/thanhmaihskcshcm?fref=ts
Website: http://tiengtrunghsk.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungthanhmaihsk

06 Th3

22 Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cỏ hoa lá không thể không biết

từ vựng tiếng trung chủ đề cây cỏ hoa lá
Rate this post

Khi hoc tieng trung, việc bổ sung từ vựng mỗi ngày theo các chủ đề khác nhau là vô cùng cần thiết. Vốn từ càng lớn, giao tiếp sẽ càng dễ dàng và linh hoạt. Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn bộ phận của cây cũng như một số loại cây thường gặp trong cuộc sống của chúng ta nhé! Cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cỏ hoa lá nào.

  1. 树干 shù gān : thân cây
  2. 树皮 shù pí : vỏ cây
  3. 树枝 shù zhī : cành cây
  4. 树梢 shù shāo : ngọn cây
  5. 根 gēn : rễ
  6. 地下茎 dì xià jìng : rễ cây
  7. 盆 pén : chậu hoa
  8. 腾 téng : dây leo
  9. 仙人掌 xiān rén zhǎng : cây xương rồng
  10. 牧草 mù cǎo : cỏ nuôi súc vật

    từ vựng tiếng trung về chủ đề cây cỏ hoa lá

    仙人掌 xiān rén zhǎng : cây xương rồng
    Ảnh sưu tầm.

  11. 蕨类 jué lèi : cây dương xỉ
  12. 棕榈树 zōng lǘ shù : cây dừa
  13. 冬青树 dōng qīng shù : cây thông
  14. 松球 sōng qiú : quả thông
  15. 睡莲 shuì lián : cây bông súng
  16. 芦苇 lú wěi : cây lau sậy
  17. 花圈 huā quān : vòng hoa
  18. 花瓣 huā bàn : cành hoa

    từ vựng tiếng trung về chủ đề cây cỏ hoa lá

    花瓣 huā bàn : cành hoa
    Ảnh sưu tầm.

  19. 茎 jìng : thân cây, cọng
  20. 苹果核 píng guǒ hé : lõi táo
  21. 苹果瓣 píng guǒ bàn : vỏ táo
  22. 籽 zǐ : hạtThật dễ nhớ phải không nào? Hãy ôn luyện dần dần để thi thoảng “chém gió” với bạn bè khi nói chuyện về thiên nhiên nhé!
    Mùng 8.3 này, bạn đã có kế hoạch gì chưa? Khuấy động ngày này với các sự kiện của THANHMAIHSK nào!

    Bình chọn cho MISS ẢNH THANHMAIHSK:
    https://goo.gl/Q8I3Jz
    Ưu đãi cực hấp dẫn cho phái đẹp, tham gia ngay:
    https://goo.gl/EfGMlP

    Ngoài ra, đợt tuyển dụng lớn nhất năm tại THANHMAIHSK cũng đang chờ những đơn ứng tuyển từ khắp cả nước gửi về.
    Nộp đơn ngay:
    https://goo.gl/AcKwPt

    Hãy đến ngay THANHMAIHSK vào những ngày tháng 3 đầy náo nhiệt và sôi động này nhé!

    TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK
    Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
    Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0985887935 / 0931715889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
    Email: thanhmaihsk1213@gmail.com
    Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
    Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)
    Email: thanhmaihskhcm@gmail.com
    Fb tư vấn khóa học Hà Nội:https://www.facebook.com/tuhoctiengtrung.vn
    Fb tư vấn khóa học HCM:https://www.facebook.com/thanhmaihskcshcm?fref=ts
    Website: http://tiengtrunghsk.edu.vn/
    Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungthanhmaihsk

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 10/2018XEM CHI TIẾT
hotline