02 Th8

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc học trường nào?

Rate this post

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc học trường nào tốt nhất và phù hợp nhất? Trường đại học nào có ngành ngôn ngữ Trung Quốc để ứng tuyển.

hinh-anh-nganh-ngon-ngu-trung-quoc-hoc-truong-nao-1

Ngôn ngữ Trung Quốc là một trong cách ngành rất hot liên quan đến tiếng Trung. Bạn băn khoăn ngành ngôn ngữ Trung Quốc học trường nào tốt nhất, phù hợp nhất để ứng tuyển. Dưới đây, trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ giúp bạn tìm hiểu và giải đáp thắc mắc nhé!

Các trường có ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc học những gì?

Học ngành này, sinh viên được trang bị Ngữ pháp tiếng Trung, Hán tự, Khẩu ngữ, Kỹ năng biên dịch, Kỹ năng phiên dịch, Giao tiếp tiếng Trung, Đọc hiểu tiếng Trung, Địa lý nhân văn Trung Quốc, Nhập môn văn hóa Trung Quốc, Tiếng Trung du lịch – khách sạn, Tiếng Trung thương mại, Tiếng Trung văn phòng,…

Học ngành ngôn ngữ Trung Quốc, sinh viên được đào tạo những kiến thức nền tảng, chuyên sâu về ngôn ngữ – văn hóa Trung Quốc để sử dụng thành thạo bốn kỹ năng nghe nói đọc viết tiếng Trung. Nhưng những kỹ năng ấy lại hướng đến cho sinh viên những kiến thức bổ trợ về kinh tế, thương mại, ngân hàng du lịch, quan hệ quốc tế,… và kỹ năng phiên dịch để làm việc tốt trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Ở Việt Nam hiện nay, số lượng trường có đào tạo ngành ngôn ngữ Trung Quốc không phải là nhiều tuy nhiên về chất lượng khá đảm bảo, ngoài các trường top thì các trường khác cũng rất đáng để tham khảo nhé! Danh sách dưới đây là tên trường đại học nào có ngành ngôn ngữ Trung Quốc, giúp bạn không khó khăn trong việc tìm trường nha!

hinh-anh-nganh-ngon-ngu-trung-quoc-hoc-truong-nao-2

Các trường có ngành ngôn ngữ Trung Quốc ở Việt Nam

Đây là tên các trường, khối thi và điểm chuẩn năm 2017, các bạn tham khảo nhé!

1. Tên trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04
Điểm chuẩn
NV1: 21.25

2.Tên trường: Đại Học Dân Lập Đông Đô
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A01,C00,D01,D14
Ghi chú: Xét học bạ 18 điểm
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

3. Tên trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc*
Tổ hợp môn:
Ghi chú: TTNV <= 2
Điểm chuẩn
NV1: 23.50

4. Tên trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 19.00

5. Tên trường: Đại Học Lạc Hồng
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D09,D10,D15
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

6. Tên trường: Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân sự
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Tiếng Trung Quốc ( thi Tiếng Anh và Tiếng Pháp )
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn
NV1: 21.00

7. Tên trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 21.00

8. Tên trường: Đại Học Dân Lập Phương Đông
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

9. Tên trường: Đại Học Dân Lập Phú Xuân
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A01,C00,D01,D15
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

10. Tên trường: Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 18.00

11. Tên trường: Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm trúng tuyển được tính như sau: ((Môn 1 + Môn 2 + Ngoại ngữ x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Điểm chuẩn
NV1: 19.00

12. Tên trường: Đại Học Thăng Long
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D03
Ghi chú: Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30.
Điểm chuẩn
NV1: 19.00

13. Tên trường: Đại Học Tôn Đức Thắng
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04,D11,D55
Điểm chuẩn
NV1: 20.50

14. Tên trường: Đại Học Văn Hiến
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 19.25

15. Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04,D14,D15
Ghi chú: Xét học bạ 18 điểm
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

16. Tên trường: Đại Học Hạ Long
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A01,D01,D04,D10
Điểm chuẩn
NV1: 17.00

17. Tên trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quôc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 26.17

18. Tên trường: Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: 15. Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A00,A01,B00,D01
Ghi chú: Xét tuyển theo học bạ 18,0
Điểm chuẩn
NV1: 15.00

19. Tên trường: Đại Học Mở TPHCM
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 22.25

20. Tên trường: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiếng Anh/ Tiếng Trung: 7.4. TTNV=6
Điểm chuẩn
NV1: 28.75

21. Tên trường: Đại Học Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04
Ghi chú: Tiếng Anh nhân 2
Điểm chuẩn
NV1: 33.67

22. Tên trường: Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung(nữ)
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn
NV1: 18.75

23. Tên trường: Đại Học Nguyễn Tất Thành
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

24. Tên trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04,D78,D90
Ghi chú: Ngoại ngữ nhân đôi
Điểm chuẩn
NV1: 34.50

25. Tên trường: Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04
Điểm chuẩn
NV1: 24.25

26. Tên trường: Đại học Sao Đỏ
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A01,D01,D04,D14,D15,D30,D45,D65
Ghi chú: ĐTB học bạ: 6
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

27. Tên trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: A01,D01,D04,D11
Ghi chú: Xét học bạ lấy 24 điểm
Điểm chuẩn
NV1: 19.75

28. Tên trường: Đại Học Đồng Tháp
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: C00,D01,D14,D15
Ghi chú: Xét học bạ 19.5
Điểm chuẩn
NV1: 15.50

29. Tên trường: Đại Học Sư Phạm TPHCM
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D04
Điểm chuẩn
NV1: 21.75

30. Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn
NV1: 16.75

31. Tên trường: Đại Học Hải Phòng
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Tiếng Trung (*)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Xét tuyển học bạ: 24.5
Điểm chuẩn
NV1: 20.50

32. Tên trường: Đại Học Hùng Vương
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01,D14,D15,D04

Các khóa học tiếng Trung tại THANHMAIHSK chất lượng tương đương Đại học chính quy, rút ngắn thời gian học tập!

Trên đây là danh sách các trường đại học có ngành ngôn ngữ Trung ở Hà Nội và các tỉnh thành phố khác trên cả nước. Các bạn tìm hiểu và xem xép ứng tuyển nhé!

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2019 TẠI THANHMAIHSKXEM CHI TIẾT
hotline