30 Th4

Không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung-Việt

Rate this post

Học tiếng Trung Quốc mà học chùm từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn thì chắc sẽ “chết vì thèm”. Tất cả các món ăn dưới đây đều vô cùng phổ biến và vô cùng hữu dụng khi bạn chia sẻ về các món ăn yêu thích của mình với các bạn người Trung đấy.

  1. 葱爆羊肉 cōng bào yáng ròu : thịt dê xào hành tây
  2. 京酱肉丝 jīng jiàng ròu sī : thịt thái mỏng xào nước tương
  3. 炸酱面 zhá jiàng miàn : mì trộn nước tương
  4. 烧饼夹肉 shāo bǐng jiǎ ròu : bánh mỳ kẹp thịt băm
  5. 番茄炒蛋 fān qié chǎo dān : trứng sốt cà chua
    từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn
  6. 鱼香茄子 yú xiāng qié zi : cà tím xào
  7. 青椒土豆 qīng jiāo tǔ dòu : khoai tây thái sợi xào
  8. 清炒虾仁 qīng chǎo xiā rén : tôm nõn xào
  9. 雪菜黄鱼 xuě cài huáng yú : cá mực xào cần tây
  10. 蒜蓉粉丝蒸扇贝 suān róng fěn sī zhèng shàn bèi : miến hấp sò điệp
  11. 糖醋排骨 táng cù pái gǔ : sườn kho dấm
  12. 梅菜扣肉 méi cài kòu ròu : khổ nhục kho dưa
  13. 木须肉 mù xū ròu : nấm mèo xào thịt
  14. 蚂蚁上树 mǎ yǐ shàng shù : miến xào thịt
    từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn
  15. 拍黄瓜 pāi huáng guā : nộm dưa chuột
  16. 皮蛋豆腐 pí dàn dòu fǔ : trứng vịt bách thảo đậu phụ
  17. 辣白菜 là bái cài : kim chi cải thảo
  18. 盐水鸡 yán shuǐ jī : gà hấp muối
  19. 片皮乳猪 piàn pí rǔ zhū : bì lợn quay
  20. 鱼翅羹 yú chì gēng : súp bong bóng cá
    từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn
  21. 清蒸鱼 qīng zhēng yú : cá hấp xì dầu
  22. 叉烧 chā shāo : xá xíu
  23. 蚝油牛肉 háo róu niú ròu : Thịt bò xào dầu hào
  24. 古老肉 gǔ lǎo ròu : sườn xào chua ngọt
  25. 避风塘炒蟹 bì fēng táng chǎo xiè : cua biển xào ớtĐừng quên tìm kiếm các khóa học tiếng trung tại THANHMAIHSK nhé.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đừng bỏ lỡ cơ hội học trải nghiệm MIỄN PHÍ khóa 3 buổi về: Xem ngay