30 Th3

Ngữ pháp HSK5

Hình ảnh Ngữ pháp HSK5 đầy đủ nhất
Ngữ pháp HSK5
5 (100%) 1 vote

Tổng hợp các chủ điểm ngữ pháp HSK5 giúp bạn luyện thi HSK 5 đạt điểm cao. Full tài liệu HSK5 mới nhất cho bạn.

Ngữ pháp là một trong những chủ điểm thi quan trọng của bài thi HSK 5. Để giúp các bạn luyện thi HSK5 tốt nhất, Thanhmaihsk đã tổng hợp giúp bạn một số cấu trúc ngữ pháp hsk5 thường gặp trong bài thi để bạn ôn luyện nhé!

Cấu trúc ngữ pháp đề thi HSK cấp 5

Chủ điểm Cấu trúc
Phó từ Subject + Verb + 得 + 倒 + Adjective
足足 足足 + Verb
一再 Subj. + 一再 + Verb
向来 Subject + 向来(都) + Verb/Verb Phrase
果然 果然 + Predicate
似乎 Subj. + 似乎 ⋯⋯
凡是 凡是 + Noun 都 / 就 / 一律 + Predicate
偏偏 A ,Subject + 偏偏 + B
一律 一律 + Predicate
无非 + 是 无非 + 是 + Verb / Noun
千万 千万 + Verb/Verb Phrase
到时候 A, 到时候 + B
何必 Subj. + 何必 + Predicate
竟然 Subj. + 竟然 ⋯⋯
Trợ từ 来着 Sentence + 来着
Liên từ 以免 以免 + Verb Phrase
总之 (⋯⋯ ,)总之 ,⋯⋯
 则 Clause 1,+ 则 + Clause 2
Danh từ  本 本 + Noun
Word + 性
Mạo từ 是否 是否 + Verb/Adjective
与否 Verb/Adjective + 与否
Noun + 之 + Noun
 呗 Sentence + 呗
Giới từ 鉴于 鉴于 + observation, conclusion/suggestion
Cấu trúc câu 岂不是 岂不是 + rhetorical question
非…不可 Subject + 非 + verb/verb phrase + 不可
与其…不如 与其 + A,宁可 / 宁愿 / 宁肯)+ B
Subject + 兼 + Verb + A + 和 + B
莫非 Subject + 莫非 + rhetorical question
由此 由此 + Verb
莫过于 Object 1 + 莫过于 + Object 2
不愧是 不愧是(不愧为)+ N
由…做主 Area of responsibility + 由 + Person(s) + 做主
非得… 不可 非得 + Action + 不可/不行/不成
一来…二来 一来 + Reason 1 ,二来 + Reason 2
以… 为 以 + A + 为 + B
Động từ 谅 + Subject + Verb phrase
在于 ⋯⋯ 在于 ⋯⋯
Trợ động từ 非要 Subject + 非要 + Verb
Cụm động từ 不屑 Subject + 不屑(于) + Verb

Tài liệu ôn thi HSK cấp 5

(Nguồn: https://resources.allsetlearning.com)

>>>>Luyện thi HSK 5 thi là đỗ tại Thanmaihsk

Các từ ghép thường sử dụng trong bài thi HSK5

1.安装:………………………………………………… 
2. 按照:………………………………………………… 
3. 把握:………………………………………………… 
4. 办理:………………………………………………… 
5. 保留:………………………………………………… 
6. 报道:………………………………………………… 
7. 表达:………………………………………………… 
8. 表明:………………………………………………… 
9. 参考:………………………………………………… 
10. 操心:………………………………………………… 
11. 承担:………………………………………………… 
12. 承认:………………………………………………… 
13. 承受:………………………………………………… 
14. 充满:………………………………………………… 
15. 出席:………………………………………………… 
16. 传播:………………………………………………… 
17. 传递:………………………………………………… 
18. 创造:………………………………………………… 
19. 促进:………………………………………………… 
20. 达到:………………………………………………… 
21. 打听:………………………………………………… 
22. 担任:………………………………………………… 
23. 导致:………………………………………………… 
24. 发表:………………………………………………… 
25. 访问:………………………………………………… 
26. 服从:………………………………………………… 
27. 符合:………………………………………………… 
28. 改革:………………………………………………… 
29. 改进:………………………………………………… 
30. 该善:………………………………………………… 
31. 改正:………………………………………………… 
32. 公布:………………………………………………… 
33. 贡献:………………………………………………… 
34. 缓解:………………………………………………… 
35. 恢复:………………………………………………… 
36. 积累:………………………………………………… 
37. 集中:………………………………………………… 
38. 交换:………………………………………………… 
39. 交流:………………………………………………… 
40. 接触:………………………………………………… 
41. 接待:………………………………………………… 
42. 解放:………………………………………………… 
43. 进行:………………………………………………… 
44. 经历:………………………………………………… 
45. 具备:………………………………………………… 
46. 拒绝:………………………………………………… 
47. 开发:………………………………………………… 
48. 开放:………………………………………………… 
49. 克服:………………………………………………… 
50. 控制:………………………………………………… 
51. 浪费:………………………………………………… 
52. 利用:………………………………………………… 
53. 录取:………………………………………………… 
54. 满足:………………………………………………… 
55. 面对:………………………………………………… 
56. 面临:………………………………………………… 
57. 判断:………………………………………………… 
58. 培养:………………………………………………… 
59. 赔偿:………………………………………………… 
60. 评价:………………………………………………… 
61. 破坏:………………………………………………… 
62. 取消:………………………………………………… 
63. 缺乏:………………………………………………… 
64. 申请:………………………………………………… 
65. 实现:………………………………………………… 
66. 实行:………………………………………………… 
67. 适应:………………………………………………… 
68. 熟悉:………………………………………………… 
69. 逃避:………………………………………………… 
70. 提倡:………………………………………………… 
71. 提供:………………………………………………… 
72. 体现:………………………………………………… 
73. 突出:………………………………………………… 
74. 推广:………………………………………………… 
75. 完善:………………………………………………… 
76. 危害:………………………………………………… 
77. 违反:………………………………………………… 
78. 维护:………………………………………………… 
79. 吸收:………………………………………………… 
80. 限制:………………………………………………… 
81. 享受:………………………………………………… 
82. 孝顺:………………………………………………… 
83. 欣赏:………………………………………………… 
84. 形成:………………………………………………… 
85. 宣布:………………………………………………… 
86. 引起:………………………………………………… 
87. 应付:………………………………………………… 
88. 预防:………………………………………………… 
89. 运用:………………………………………………… 
90. 造成:………………………………………………… 
91. 展开:………………………………………………… 
92. 掌握:………………………………………………… 
93. 召开:………………………………………………… 
94. 诊断:………………………………………………… 
95. 征求:………………………………………………… 
96. 整理:………………………………………………… 
97. 执行:………………………………………………… 
98. 制定:………………………………………………… 
99. 转变:………………………………………………… 
100. 遵守:…………………………………………………

Ngữ pháp HSK 5

Xem thêm

26 Th3

Youth Chinese Test (YCT) là gì?

hình ảnh Youth Chinese Test (YCT) là gì? 1
Youth Chinese Test (YCT) là gì?
5 (100%) 1 vote

Giới thiệu về kỳ thi Youth Chinese Test (YCT). YCT là gì? Giải đáp thắc mắc về kì thi YCT.

Youth Chinese Test (YCT) là một trong những chứng chỉ tiếng Trung mà nhiều người muốn đạt được tùy theo nhu cầu và mục đích. Tại Việt Nam, YCT không quá phổ biến nhưng vẫn có sự quan tâm nhất định. Cùng THANHMAIHSK tìm hiểu về kỳ thi YCT này nhé!

hinh-anh-youth-chinese-test-yct-la-gi-1

YCT là gì?

YCT là gì? Đây một bài kiểm tra tiếng Trung quốc chuẩn quốc tế nhằm kiểm tra khả năng ứng dụng tiếng Hoa trong học tập và cuộc sống hàng ngày của học sinh tiểu học và trung học cơ sở.

Các cấp bậc YCT

YCT bao gồm hai phần độc lập: kiểm tra viết và kiểm tra miệng. Bài kiểm tra viết bằng bốn cấp từ YCT-Level 1 đến YCT-Level 4. Kiểm tra miệng bao gồm YCT-Speaking (Basic) và YCT-Speaking (Intermediate) và người thực hiện thi kiểm tra tại chỗ sẽ được ghi lại.

– YCT Cấp I: Người học có thể hiểu và sử dụng các từ và câu tiếng Trung phổ biến, và có thể theo đuổi nghiên cứu thêm về Trung Quốc.

– YCT Cấp II: Người học có thể hiểu và sử dụng một số từ và câu chữ Trung Quốc đơn giản và có thể đáp ứng nhu cầu giao tiếp trong các tình huống cụ thể.

hinh-anh-youth-chinese-test-yct-la-gi-2

– YCT Cấp III: Người học có thể sử dụng tiếng Trung Quốc để thực hành giao tiếp đơn giản và trực tiếp về các chủ đề hàng ngày mà họ quen thuộc và đạt được trình độ xuất sắc đối với người mới bắt đầu Trung Quốc.

– YCT Cấp IV: Người học có thể sử dụng Trung Quốc để giao tiếp thành thạo các kỹ năng cơ bản trong cuộc sống và học tập. Khi đi du lịch ở Trung Quốc, họ có thể xử lý hầu hết các tình huống giao tiếp mà họ gặp phải.

Thí sinh có thể tùy chọn cấp bậc YCT khác nhau để dự thi.

Trên đây là những thông tin cơ bản về YCT. THANHMAIHSK hy vọng những thông tin này sẽ bổ ích về vấn đề mà bạn đang quan tâm.

TRUNG TÂM DAY HOC TIENG TRUNG THANHMAIHSK

Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889

Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969

Xem thêm:

23 Th3

Mẫu phiếu đăng ký dự thi HSK 2018 mới nhất

Rate this post

Mẫu đăng ký dự thi HSK năm 2018 mới nhất. Tự viết phiếu đăng ký dự thi HSK đầy đủ thông tin. Mẫu đăng ký thi HSK cơ bản.

Các kì thi HSK trong năm 2018 có rất nhiều đợt, các bạn đã chuẩn bị cho đợt thi sắp tới của mình chưa. Đừng quên làm phiếu đăng ký dự thi HSK nha. Trung tâm tiếng Trung Quốc THANHMAIHSK hôm nay sẽ hướng dẫn bạn một mẫu đơn cơ bản nhất cũng như tìm hiểu thêm về đơn đăng ký để chuẩn bị thông tin nhé!

1. Mẫu đơn đăng ký HSK của Việt Nam

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẠI HỌC …                                                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG TRUNG QUỐC TẾ (HSK-HSKK)
DO VĂN PHÒNG HÁN BAN – TRUNG QUỐC CẤP
Đợt thi: Ngày ……/……/201…

THÔNG TIN THÍ SINH
Ảnh thẻ

(3×4, nền trắng)

Họ và tên:
Ngày sinh: ……/……/………… Giới tính:*Nam    * Nữ
Nơi sinh:
Số CMTND/hộ chiếu: Ngày cấp: ……/……/……
Email: ĐT:
Đơn vị học tập/công tác:
Địa chỉ liên hệ:
ĐĂNG KÝ DỰ THI
* HSK cấp 1 (A1) * HSK cấp 4 (B2) * HSKK sơ cấp (A)
* HSK cấp 2 (A2) * HSK cấp 5 (C1) * HSKK trung cấp (B)
* HSK cấp 3 (B1) * HSK cấp 6 (C2) * HSKK cao cấp (C)
NHU CẦU BỒI DƯỠNG LUYỆN THI
* Luyện kĩ năng làm bài thi * Bồi dưỡng năng lực * BD năng lực + Luyện thi
* Các buổi tối * Cuối tuần * Bất kì thời gian nào
KHẢO SÁT
1)  Đây là lần thứ mấy bạn tham dự kì thi này? Lần thứ …….
2) Bạn đã học tiếng Trung trong thời gian bao lâu? …… năm …… tháng
3) Mục đích tham gia kì thi này của bạn là gì? * Xin học bổng * Tốt nghiệp ra trường

* Xin việc         * Khác: ……………….

Mẫu đăng ký dự thi HSK

2. Mẫu đơn đăng ký thi HSK của Học viện Khổng Tử và Hanban

HSK报名表

HSK Registration Form

证件姓名

ID Name

中文姓名

Chinese Name

国籍Nationality 性别 sex 男M   女F
出生日期birthday      年yyyy      月mm     日dd 母语
证件类型

ID Type

证件编号

ID No.

联系电话

Telephone No.

E-Mail
通信地址

Address

 

 

邮编

Postal Code

学习汉语年限

How long have you studied Chinese

 

_____年(years)____个月(months)

报考科目

Test Type

HSK(一级)             HSK(四级)

HSK(二级)             HSK(五级)

HSK(三级)             HSK(六级)

HSKK(初级)

HSKK(中级)

HSKK(高级)

THANHMAIHSK đã có rất nhiều bài viết về kỳ thi HSK cũng như hỗ trợ các học viên trong việc hoàn thành thủ tục đăng ký dự thi. Các bạn đừng quên cập nhật các bài bài về HSK của chúng tớ để không bị quên nha!

Mẫu đăng ký thi HSK

Xem thêm:

Lịch thi HSK năm 2018

Đăng ký thi HSK online như thế nào?

Cách tra cứu điểm thi HSK

19 Th3

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK?

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK?
5 (100%) 1 vote

Thi được bao nhiêu điểm thì đỗ HSK 3, 4, 5, 6. Tổng điểm các phần đạt bao nhiêu thì đạt yêu cầu. Cùng THANHMAIHKS tìm hiểu nhé!

HSK là chứng chỉ tiếng Trung quốc tế dành cho những người học tiếng Trung. Với chứng chỉ HSK bạn sẽ có được cơ hội học tập và làm việc ở môi trường tốt hơn. Thi được bao nhiêu điểm thi đỗ HSK là câu hỏi được nhiều bạn gửi đến chúng tớ, hôm nay Trung tâm dạy học tiếng Trung THANHMAIHKS sẽ giải đáp cho bạn nhé!

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 1?

Điểm thi đạt yêu cầu đối với HSK 1 là 120 điểm bao gồm tổng điểm thi của Phần thi Nghe hiểu (Listening) và Phần thi Đọc hiểu (Reading), trong đó một trong 2 Phần thi điểm số có thể thấp hơn 60 điểm nhưng điểm số của Phần thi còn lại phải cao hơn để có thể bù lại điểm số sao cho Tổng điểm thi đạt 120 điểm là bạn đỗ HSK 1.

Tốt nhất và an toàn là các bạn cố gắng thi mỗi môn đạt tiêu chuẩn điểm số là 60 điểm nhé.

Ví dụ: Điểm thi HSK 1 Nghe hiểu là 50 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 70, tổng điểm là 120 điểm thì vẫn đạt yêu cầu.

Điểm thi HSK 1 Nghe hiểu là 40 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 60 điểm, tổng điểm thi là 100 điểm thì coi như không đạt yêu cầu vì tổng điểm thấp hơn 120 điểm.

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 2?

Điểm thi đạt yêu cầu đối với HSK 2 là 120 điểm bao gồm tổng điểm thi của Phần thi Nghe hiểu (Listening) và Phần thi Đọc hiểu (Reading_, trong đó một trong 2 Phần thi điểm số có thể thấp hơn 60 điểm nhưng điểm số của Phần thi còn lại phải cao hơn để có thể bù lại điểm số sao cho Tổng điểm thi đạt 120 điểm là đỗ HSK 2.

Các bạn cố gắng làm bài thi HSK sao cho mỗi Phần thi đạt tối thiểu 60 điểm nhé. Ví dụ: Điểm thi HSK 2 Nghe hiểu là 40 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 80 điểm, tổng điểm là 120 điểm thì vẫn đạt yêu cầu vượt qua Kỳ thi HSK 2.

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 3?

Điểm thi đạt yêu cầu đối với HSK 3 là 180 điểm bao gồm tổng điểm thi của Phần thi Nghe hiểu (Listening) và Phần thi Đọc hiểu Reading, trong đó một trong 3 Phần thi điểm số có thể thấp hơn 60 điểm nhưng điểm số của 2 Phần thi còn lại phải cao hơn để có thể bù lại điểm số sao cho Tổng điểm thi đạt 180 điểm là đỗ HSK 3.

Ví dụ: Điểm thi HSK 3 Nghe hiểu là 55 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 50 điểm, điểm thi Viết là 75 điểm, tổng điểm là 180 điểm thì vẫn đạt yêu cầu vượt qua kỳ thi HSK 3.

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 4?

Cách tính điểm đỗ HSK 4 cũng giống như HSK 3, tuy nhiên cấu trúc bài thi HSK 4 sẽ khác HSK 3 và khó hơn đó nhé!

Ví dụ: Điểm thi HSK bao điểm thi đậu 4 Nghe hiểu là 45 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 49 điểm, điểm thi Viết là 86 điểm, tổng điểm là 180 điểm thì vẫn vô tư đạt yêu cầu vượt qua kỳ thi HSK 4, có điều trường hợp này điểm số hơi thấp, bạn nên cố gắng đạt mỗi phần thi là 60 điểm là tốt nhất.

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 5?

Điểm thi đạt yêu cầu đối với HSK 5 là 180 điểm bao gồm tổng điểm thi của Phần thi Nghe hiểu Listening và Phần thi Đọc hiểu Reading, trong đó một trong 3 Phần thi điểm số có thể thấp hơn 60 điểm nhưng điểm số của 2 Phần thi còn lại phải cao hơn để có thể bù lại điểm số sao cho Tổng điểm thi đạt 180 điểm là đỗ HSK 5.

Ví dụ: Điểm thi HSK 5 Nghe hiểu là 50 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 70 điểm, điểm thi Viết là 60 điểm, tổng điểm là 180 điểm thì vẫn đạt yêu cầu vượt qua kỳ thi HSK 5.

Bao nhiêu điểm thì đỗ HSK cấp 6?

Điểm thi đạt yêu cầu đối với HSK 6 là 180 điểm bao gồm tổng điểm thi của Phần thi Nghe hiểu Listening và Phần thi Đọc hiểu Reading, trong đó một trong 3 Phần thi điểm số có thể thấp hơn 60 điểm nhưng điểm số của 2 Phần thi còn lại phải cao hơn để có thể bù lại điểm số sao cho Tổng điểm thi đạt 180 điểm là đỗ HSK 6.

Ví dụ: Điểm thi HSK 6 Nghe hiểu là 80 điểm, điểm thi Đọc hiểu là 50 điểm, điểm thi Viết là 50 điểm, tổng điểm là 180 điểm vẫn được coi là đạt yêu cầu.

Đối với chứng chỉ HSK, điểm thi tuyệt đối bạn có thể thi được đó là 300 điểm, điểm đủ đỗ thông thường là 180 điểm. Đây cũng không phải là một mức điểm quá cao nếu như các bạn học tập chăm chỉ và, luyện thi HSK một cách bài bản.

Các nhà tuyển dụng sẽ ưu tiên bạn hơn khi bạn không chỉ đỗ HSK mà điểm thi các phần còn rất cao nữa, cơ hội của bạn sẽ cao hơn những người khác.

Xem thêm:

Lịch thi HSK năm 2018

Cách tính điểm thi HSK kiểu mới

Tra cứu điểm thi HSK online nhanh nhất

Thi HSK bao nhiêu điểm thì đạt yêu cầu

17 Th3

Cách tra cứu kết quả điểm thi HSK 2018 nhanh nhất

hình ảnh Cách tra kết quả điểm thi HSK nhanh nhất 5
Cách tra cứu kết quả điểm thi HSK 2018 nhanh nhất
5 (100%) 1 vote

Hướng dẫn cách tra điểm thi HSK, cập nhật kết quả thi HSK năm 2018. Xem điểm thi HSk của bạn ở đâu?

Kỳ thi HSK là kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế. Khi bạn học tiếng Trung và thi HSK theo các cấp sẽ rất tốt cho việc học tập và công việc của mình.

Hiện tại, trên toàn quốc có tất cả 4 điểm thi HSK đó là Hà Nội (bao gồm Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc Gia; Đại học Hà Nội); Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên; Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế; Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.

Đối với những bạn ở xa hiện nay thì khi đi thi đã khá vất vả phải đến tận địa điểm thi. Chính vì vậy, để thuận lợi cho các bạn thì THANHMAIHSK hướng dẫn bạn cách tra điểm thi HSK năm 2018 nhanh nhất để các bạn sớm biết điểm thi của mình nhé!

Cách 1:

– Bạn truy cập vào website của HANBAN: chinesetest.cn

hinh-anh-cach-tra-cuu-diem-thi-hsk-2018-1

– Nhập thông tin của bạn vào mục khi đăng ký thi HSK:

hinh-anh-cach-tra-cuu-diem-thi-hsk-2018-2

+ Họ tên thí sinh: 姓名

+ Số báo danh: 准考证号

+ Mã số bảo mật: 验证码

Khi bạn vào trang web sẽ hiển thị mã capcha bạn sẽ nhập vào để đăng nhập.

hinh-anh-cach-tra-cuu-diem-thi-hsk-2018-3

Ví dụ:

HOANG THI PHUONG THAO vào 姓名

H51511850010000094 vào 准考证号

Nhập mã: 8941 vào mục 验证码

Click vào 提交

Nếu kì thi đã có kết quả thì sẽ hiển thị theo màn hình sau:

hinh-anh-cach-tra-cuu-diem-thi-hsk-2018-4

Nếu chưa có kết quả thì màn hình sẽ báo sai số. Bạn kiểm tra thông tin nếu không sai thì có nghĩa là chưa có điểm thi đâu nha!

Cách 2:

Xem điểm thi HSK 2018 từ các điểm thi trên toàn quốc. Cách này sẽ lâu hơn đối với những bạn ở xa. Các trường sẽ nhận điểm thi và thông báo cho các bạn hoặc update lên website. Vì số lượng đông nên công tác này sẽ khá chậm trễ. Các bạn nên tra điểm thi theo cách 1 để biết điểm nhanh nhất.

Để biết được có thông tin về điểm thi các kì, cách xem điểm thi HSK các bạn theo dõi fanpage của Trung tâm tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK để cập nhật nhé, có điểm thi chúng tớ sẽ up lên liền à!

Xem thêm:

Lịch thi HKS năm 2018

Học tiếng Trung ra trường làm gì?

Du học tiếng Trung nên chọn ngành nào?

15 Th3

Tổng hợp tài liệu ôn thi ngữ pháp HSK 4

Hình ảnh Tổng hợp tài liệu ôn thi ngữ pháp HSK 4
Tổng hợp tài liệu ôn thi ngữ pháp HSK 4
5 (100%) 1 vote

Những chủ điểm ngữ pháp HSK 4 hay gặp trong bài thi. Ngu phap HSK 4 đầy đủ. Tài liệu tự học ngữ pháp HSK4.

HKS 4 là bài thi năng lực tiếng Trung giao tiếp cấp 4. Nếu bạn đã học hết quyển 3, bạn sẽ bổ sung thêm được khoảng hơn 400 từ vào vốn từ của bạn giúp bạn tiến gần đến mục đích HSK4 với yêu cầu 1200 từ hơn. Nếu bạn học thêm được quyển 5, bạn sẽ bổ sung thêm được khoảng 500-550 từ vào vốn từ của mình và tự tin hơn khi tham gia thi HSK4.

Nếu bạn muốn xin học bậc học Đại học ở các trường của Trung Quốc thì HSK4 sẽ là lựa chọn hợp lý với bạn.

Trong bài thi HSK4 sẽ có những chủ điểm ngữ pháp thường gặp, Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ giúp bạn tự ôn luyện với một số chủ điểm ngữ pháp HSK 4 nhé!

1. Từ loại: phó từ

Ý nghĩa:

– Nhấn mạnh kết luận hoặc nguyên nhân.

– Dịch nghĩa: suy cho cùng, xét cho cùng; rốt cuộc;cuối cùng…

Cách dùng 1: Nhấn mạnh kết luận

Thường dùng ở phân câu sau. Biểu thị những tình huống ở phân câu trước, sẽ không làm ảnh hưởng đến kết quả ở phân câu sau.

Công thức:

★虽然/不管…, 但是…+毕竟+động từ/cụm động từ/tính từ/cụm tính từ

VD: Học kỳ này anh ta tuy học qua loa cho xong, nhưng mà thi cuối cùng lại đậu.

这学期他虽然学得马马虎虎,但考试毕竟及格了

Zhè xuéqí tā suīrán xué dé mǎmǎhǔhǔ, dàn kǎoshì bìjìng jígéle

VD: Tiếng hoa của Anna, mặc dù nói không chuẩn lắm, nhưng mà xét cho cùng chúng tôi cũng có thể hiểu được.

安娜的汉语虽然讲得不太标准,但毕竟我们也能听懂。

Ānnà de hànyǔ suīrán jiǎng dé bù tài biāozhǔn, dàn bìjìng wǒmen yě néng tīng dǒng.

VD: Tôi biết phong cảnh nơi đó đẹp, không khí trong lành, nhưng xét cho cùng xa quá, chúng ta làm sao đi đây.

我知道那里的风景美丽,空气新鲜,可毕竟太远了,我们怎么呀?

Wǒ zhīdào nàlǐ de fēngjǐng měilì, kōngqì xīnxiān, kě bìjìng tài yuǎnle, wǒmen zěnme ya?

VD: Chợ rau đó mặc dù xa 1 chút, nhưng mà đồ ăn xét cho cùng rẻ rất nhiều.

那个菜市场虽然远些,但东西毕竟便宜很多。

Nàgè cài shìchǎng suīrán yuǎn xiē, dàn dōngxī bìjìng piányí hěnduō.

Cách dùng 2: Nhấn mạnh nguyên nhân

*Nhấn mạnh nguyên nhân: thường dùng ở phân câu thứ 1, dùng để nhấn mạnh nguyên nhân chính quan trọng nhất.

Công thức:

★ 毕竟+ động từ/cụm động từ,…

Ví dụ: Cuối cùng cũng biết.
毕竟知道

Rốt cuộc học qua mấy năm.
毕竟学过

VD: Cô ta xét cho cùng học qua mấy năm Hán Ngữ, làm phiên dịch cho các anh cũng không thành vấn đề.

她毕竟学过几年汉语,给你们当翻译没问题。

Tā yǐjīng xuéguò jǐ nián hànyǔ, gěi nǐmen dāng fānyì méi wèntí.

VD: Những trái cây này xét cho cùng mua về đã đến mấy ngày rồi, đã không còn tươi nữa.

这些水果毕竟买回来好几天了,已经不新鲜了.

Zhèxiē shuǐguǒ bìjìng mǎi huílái hǎo jǐ tiānle, yǐjīng bù xīnxiānle.

Công thức:

★A+ 毕竟+是+ A, …

VD: Giới trẻ xét cho cùng cũng là giới trẻ.
年轻人毕竟是年轻人。
Niánqīng rén bìjìng shì niánqīng rén.

VD: Học sinh rốt cuộc vẫn là học sinh.
学生毕竟是学生。
Xuéshēng bìjìng shì xuéshēng.

VD: Đứa trẻ xét cho cùng là đứa trẻ, xem xét sự việc luôn là đơn giản như thế.
小孩子毕竟是小孩子,看事情总是那么简单。
Xiǎo háizi bìjìng shì xiǎo háizi, kàn shìqíng zǒng shì nàme jiǎndān

VD: Miền Nam xét cho cùng là miền nam, đến mùa đông cũng không cần mặc áo khoác.
南方毕竟是南方,到了冬天也不用穿大衣。
Nánfāng bìjìng shì nánfāng, dàole dōngtiān yě bùyòng chuān dàyī

2. Từ gần nghĩa
到底,究竟

Phân biệt:

毕竟 Bìjìng,到底 dàodǐ,究竟 jiùjìng

– Đều là phó từ. Đều mang nghĩa rốt cuộc, cuối cùng. Ngoài ra, 到底 còn là động từ.

Điểm khác nhau:

a/Cách dùng:

-到底,究竟có thể dùng trong câu nghi vấn để hỏi dồn. 毕竟không thể dùng trong câu nghi vấn, chỉ dùng trong câu tường thuật.

VD: Anh rốt cuộc đi hay không?
你到底/究竟去不去?
你毕竟去不去?(sai) x

b/ Điểm nhấn:

-毕竟Nhấn mạnh kết luận, kết quả cuối cùng. Còn到底lại nhấn mạnh quá trình kéo dài, cuối cùng mới đạt được.

VD: So với lại công lao của anh ta, lỗi lầm anh ta phạm phải xét cho cùng cũng không kể là lớn.

与他的功劳比起来,他犯的错毕竟不算大。

Yǔ tā de gōngláo bǐ qǐlái, tā fàn de cuò bì jìn bù sàn dà.

VD: Trải qua 2 năm nỗ lực, anh ta cuối cùng đã đạt được chứng chỉ C tiếng Hoa.

经过两年努力,他到底获得了C级汉语水平证书。

Jīngguò liǎng nián nǔlì, tā dàodǐ huòdéle C jí hànyǔ shuǐpíng zhèngshū.

Trong năm sẽ có rất nhiều kì thi HSK, chính vì vậy bạn nên cập nhật thường xuyên để lên kế hoạch ôn thi HSK cho mình nhé!

Đừng quên cập nhật website của THANHMAIHSK để có nhiều bài học thật bổ ích nha!

Xem thêm:

06 Th2

Kho tài liệu học tiếng Trung dành cho người mới học

hình ảnh Kho tài liệu tiếng Trung dành cho người mới học 1
Kho tài liệu học tiếng Trung dành cho người mới học
5 (100%) 1 vote

Học tiếng Trung đang trở thành một xu hướng được nhiều bạn trẻ hiện nay theo học, không chỉ vậy những người đã đi làm đều thấy rằng đây là một ngôn ngữ vô cùng quan trọng, cần thiết cho người đi học và đi làm.

Với một ngôn ngữ mới thì các bạn cần có quy học bài bản, lộ trình nhất định để nâng cao khả năng giao tiếp của mình. Điều này chỉ có thể làm được tại các trung tâm dạy tiếng Trung uy tín.

Tuy nhiên, nếu bạn không có điều kiện đi học hoặc muốn tự học tại nhà thì những nguồn tài liệu tiếng Trung là điều rất quan trọng. Tài liệu tiếng Trung trên thị trường hiện nay không thiếu thế nhưng tài liệu bạn học cần chính xác và đáp ứng được nhu cầu học của bạn.

hinh-anh-kho-tai-lieu-hoc-tieng-trung-danh-cho-nguoi-moi-hoc

Hiểu được điều đó, THANHMAIHSK đã tổng hợp và biên soạn một số tài liệu học tiếng Trung cho người mới để giúp các bạn có được căn bản tốt, nhanh chóng thành thạo tiếng Trung.

1. 3000 câu giao tiếp cơ bản cho người mới học

Link down: Tại đây

2. Hán ngữ 6 quyển mới nhất năm 2018

Link down: Tại đây

3. Truyện cười tiếng Trung: Lão phu tứ

Link down: Tại đây

4. Tài liệu ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhất

Link down: Tại đây

5. Tìm hiểu văn hóa Trung Quốc qua sách phong tục Trung Quốc

Link down: Tại đây

6. Học phát âm cơ bản

Link down: Tại đây

7. Từ điển thành ngữ tiếng Trung

Link down: Tại đây

8. Bộ tài liệu tập viết chữ tiếng Trung

Link down: Tại đây

9. Tổng hợp đề thi HSK các năm

Link down: Tại đây

10. File nghe: Đàm thoại tiếng Trung

Link down: Tại đây

11. Hội thoại tiếng Trung du lịch

Link down: Tại đây

12. 500 ký tự tiếng Hoa cơ bản

Link down: Tại đây

Wow, quá trời tài liệu học tiếng Trung miễn phí cho các bạn nhé, học hết được chỗ này thì chắc hẳn trình độ của bạn sẽ khá lên rất nhiều dù chưa biết gì đó.

Nghe nhiều, nói nhiều sẽ giúp bạn cải thiện tiếng Trung hơn đó!

Nếu bạn muốn có một môi trường học tiếng Trung tốt nhất thì tham gia các khóa học tiếng Trung hay, các câu lạc bộ tiếng Trung sẽ có người đồng hành cùng bạn chinh phục tiếng Trung.

Chúc các bạn thành công!

>>> THAM KHẢO

22 Th1

Đề thi HSK4: Test đề HSK4 H41008

Đề thi HSK4: Test đề HSK4 H41008
5 (100%) 1 vote

HSK là chứng chỉ dành cho những người học tiếng Trung. Mỗi người mỗi ngành nghề sẽ có nhu cầu khác nhau về cấp độ chứng chỉ. Ví dụ bạn đi học thì mức độ khác, bạn thi thạc sĩ tiếng Trung cấp độ khác…

Để biết rõ nhất mời bạn tham khảo: Chứng chỉ HSK cấp mấy là đủ

HSK có 6 cấp độ , đối với những bạn mới học tiếng Trung thi HSK thì việc làm quen với đề thi rất quan trọng để nắm chắc cấu trúc đề thi, hiểu rõ yêu cầu đề bài và luyện tập dần.

Hôm nay, THANHMAIHSK gửi đến bạn bài test HSK 3 online bao gồm đề thi, file nghe và đáp án.

Các bạn làm bài và check đáp án sau đó comment số điểm của mình nha!

Đề thi và file nghe: goo.gl/ZShdAF

Xem thêm: Bảng từ vựng HSK 4

Để làm tốt bài HSK thì bạn luyện thi HSK tại các trung tâm để được hướng dẫn cụ thể và chi tiết các kiến thức và bí quyết làm bài thi để đạt điểm số cao nhất có thể.

Trung tâm cũng tổ chức các đợt thi thử HSK, đề thi do chính THANHMAIHSK biên soạn, sát với đề thi thật để các bạn được cọ sát.

22 Th1

Đề thi HSK3: Test HSK với đề H31006

Rate this post

HSK là chứng chỉ dành cho những người học tiếng Trung. Mỗi người mỗi ngành nghề sẽ có nhu cầu khác nhau về cấp độ chứng chỉ. Ví dụ bạn đi học thì mức độ khác, bạn thi thạc sĩ tiếng Trung cấp độ khác…

Để biết rõ nhất mời bạn tham khảo: Chứng chỉ HSK cấp mấy là đủ

HSK có 6 cấp độ , đối với những bạn mới học tiếng Trung thi HSK thì việc làm quen với đề thi rất quan trọng để nắm chắc cấu trúc đề thi, hiểu rõ yêu cầu đề bài và luyện tập dần.

Hôm nay, THANHMAIHSK gửi đến bạn bài test HSK 3 online bao gồm đề thi, file nghe và đáp án.

Các bạn làm bài và check đáp án sau đó comment số điểm của mình nha!

Đề thi và file nghe: goo.gl/73CnNv

Để làm tốt bài HSK thì bạn luyện thi HSK tại các trung tâm để được hướng dẫn cụ thể và chi tiết các kiến thức và bí quyết làm bài thi để đạt điểm số cao nhất có thể.

Xem thêm: Các đề thi HSK 3 đa dạng và phong phú hơn

Trung tâm cũng tổ chức các đợt thi thử HSK, đề thi do chính THANHMAIHSK biên soạn, sát với đề thi thật để các bạn được cọ sát.

22 Th1

Test HSK2: Đề thi H21004

Rate this post

HSK là chứng chỉ dành cho những người học tiếng Trung. Mỗi người mỗi ngành nghề sẽ có nhu cầu khác nhau về cấp độ chứng chỉ. Ví dụ bạn đi học thì mức độ khác, bạn thi thạc sĩ tiếng Trung cấp độ khác…

Để biết rõ nhất mời bạn tham khảo: Chứng chỉ HSK cấp mấy là đủ

HSK có 6 cấp độ , đối với những bạn mới học tiếng Trung thi HSK thì việc làm quen với đề thi rất quan trọng để nắm chắc cấu trúc đề thi, hiểu rõ yêu cầu đề bài và luyện tập dần.

Hôm nay, THANHMAIHSK gửi đến bạn bài test HSK 2 online bao gồm đề thi, file nghe và đáp án.

Các bạn làm bài và check đáp án sau đó comment số điểm của mình nha!

Đề thi và file nghe: goo.gl/cmFTP7

Để làm tốt bài HSK thì bạn luyện thi HSK tại các trung tâm để được hướng dẫn cụ thể và chi tiết các kiến thức và bí quyết làm bài thi để đạt điểm số cao nhất có thể.

THANHMAIHSK cũng tổ chức các đợt thi thử HSK, đề thi do chính THANHMAIHSK biên soạn, sát với đề thi thật để các bạn được cọ sát.

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 5/2018XEM CHI TIẾT
hotline