12 Th7

Từ vựng tiếng Trung bảo vệ môi trường

Rate this post

Mỗi ngày nên học ít nhất 5 từ vựng. Việc tích lũy từ vựng của bạn càng nhiều càng tốt sẽ là tiền đề cơ sở vững chắc cho bất cứ môn học tiếng Trung nào của bạn. Vì thế hãy duy trì cho mình thói quen tích lũy từ vựng mỗi ngày nhé. Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn loạt bài từ vựng liên quan đến bảo vệ môi trường.

  1. 义务植树 ( yì wù zhí shù ) nghĩa vụ trồng cây
  2. 绿化造林 ( lǜ huá zào lín ) trồng cây gây rừng
  3. 森林覆盖率 ( sēn lín fù gāi lǜ ) phủ xanh đồi trọc
  4. 森林蓄积量生态环境 ( sēn lín xù jí liàng sheng tài huán jìng ) tích lũy diện tích môi trường sinh thái rừng
  5. 污染源 ( wū rǎn yuán ) nguồn ô nhiễm
  6. 绿化 ( lǜ huà ) phủ xanh
  7. 大气污染 ( dà qì wū rǎn ) ô nhiễm không khí
  8. 噪声 ( zào shēng ) tạp âm
  9. 废水 ( fèi shuǐ ) nước thải
  10. 废气 ( fèi qì ) khí thải
  11. 废弃物 ( fèi qì wù ) chất thải
  12. 排气量 ( pái qì liàng ) lượng đào thải
  13. 野生动物 ( yě shēng dòng wù ) động vật hoang dã
  14. 珍稀动物 ( zhēn xī dòng wù ) động vật quý hiếm
  15. 自然保护区 ( zì rán bǎo hù qū ) Khu bảo tồn thiên nhiên
  16. 消耗 ( xiāo hào ) tiêu hao
  17. 递增 ( dì zēng ) tăng dần
  18. 废渣 ( fēi zhā ) chất thải công nghiệp
  19. 遵照 ( zūn zhào ) chấp hành theo
  20. 灭绝 ( miè jué ) tuyệt chủng

  1. 捕猎 ( bǔ liè ) săn bắt
  2. 植物 ( zhí wù ) thực vật
  3. 水力资源 ( shuǐ lì zī yuán ) tài nguyên nước
  4. 改善生态环境 ( gǎi shàn shēng tài huán jìng ) cải thiện môi trường sinh thái
  5. 国策预防 ( guó cè yù fáng ) chính sách của nhà nước
  6. 污染处理 ( w1 rǎn chǔ lǐ ) xử lý ô nhiễm
  7. 野生动植物 ( yè shēng dòng zhí wù ) động thực vật hoang dã
  8. 悬浮 ( xuán fú ) trôi nổi
  9.  恶化 ( è huà ) chuyển biến xấu
  10. 饮用水 ( yǐn yòng shuǐ ) nước uống

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung bảo vệ môi trường”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.

12 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công nghiệp

Rate this post

Chủ đề công nghiệp thì khá là quen thuộc với tất cả chúng ta rồi. Từ vựng của nó cũng vô vàn kể, dưới đây chỉ là tập hợp 1 số những từ mà mình biết các bạn tham khảo để bổ sung vào kho từ vựng của bản thân nha!

  1. 。。。投产/问世:… đưa vào/ đưa ra sản xuất
  2. 研制/开发/推出。。。:nghiên cứu chết tạo / mở rộng / thúc đẩy…
  3. 耐用消费品:hàng tiêu dùng có đặc tính bền
  4. 日用消费品: hàng tiêu dùng hàng ngày
  5. 生产资料:tư liệu sản xuất
  6. 全民所有制: sở hữu toàn dân
  7. 集体所有制: sở hữu tập thể
  8. 其他经济类型:các loại hình kinh tế khác
  9. 全民企业:doang nghiệp toàn dân
  10. 集体企业:doanh nghiệp tập thể
  11. “三资”企业:doanh nghiệp 3 vốn
  12. 产业结构:cơ cấu công nghiệp
  13. 产品结构: cơ cấu sản phẩm
  14. 经营机制:cơ chế kinh doanh
  15. 自主经营:kinh doanh tự chủ
  16. 自负盈亏: tự chủ về tài chính
  17. 商品经营者:người kinh doanh hàng hóa
  18. 企业兼并:sát nhập
  19. 企业集团: tập đoàn doanh nghiệp
  20. 经济责任制:trách nhiệm kinh tế
  21. 计件工资:việc làm ăn khoán
  22. 奖金挂钩: tiền thưởng

  1. 全额承包:hợp đồng toàn ngạch
  2. 录像机: máy quay phim
  3. 生产线: dây chuyền sản xuất
  4. 狠抓:chú ý trong công việc
  5. 美容霜:kem Beauty
  6. 保健品:sản phẩm sức khỏe
  7. 搞活: làm hoạt động, chấn hưng
  8. 轻工业: công nghiệp nhẹ
  9. 倾向: hướng vào

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề công nghiệp”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.

12 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch ( p2 )

Rate this post

Chúng ta học tiếp phần 2 chủ đề du lịch nhé! Chúc các bạn 1 ngày nhiều niềm vui!

  1. 高空索道 gāo kōng suǒ dào : đường cáp treo
  2. 缆车 lǎn chē : cáp treo
  3. 游艇 yóu tǐng : cano du lịch
  4. 旅游胜地 lǚ yóu shèng  dì : khu du lịch
  5. 名胜古迹 míng sheng gǔ jì : danh lam thắng cảnh
  6. 人物景点 rén wù jǐng diǎn : cảnh quan nhân văn
  7. 自然景观 zì rán jǐng guān :  cảnh quan tự nhiên
  8. 游乐园 yóu lè yuán : công viên vui chơi giải trí
  9. 微缩景区 wēi sù jǐng qū : khu phong cảnh thu nhỏ
  10. 避暑胜地 bì shǔ shèng dì: nơi nghỉ mát
  11.  海滨修养区  hǎi bīn xiū yǎng qū : khu an dưỡng bên bờ biển
  12. 急救箱 jí jiù xiāng : hộp cấp cứu
  13. 折叠床 zhé dié chuáng : giường gấp
  14. 睡垫 shuì diàn : đệm ngủ
  15. 睡袋 shuì dài : túi ngủ
  16. 折叠式背包 zhé dié shì bèi bāo : balo gấp

  1. 手提旅行袋 shǒu tí lǚ xíng dài : túi du lịch xách tay
  2. 登山鞋 dēng shān xié : giàu du lịch
  3. 海上观光 hǎi shàng guān guāng : tham quan trên biển
  4. 游山玩水 yóu shān wán shuǐ : du ngoạn núi sông non nước

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch ( p2 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề món ăn Trung – Việt ( p2)

Rate this post

Ẩm thực luôn là chủ đề được nhiều người quan tâm. Bằng hình ảnh các món ăn, bạn sẽ học ngữ pháp tiếng Trung thật dễ nhớ. Món ăn Trung Quốc lại ngon và đẹp mắt nữa chứ.

Mình xin gửi đến các bạn phần 2 của chủ đề từ vựng Trung chủ đề các món ăn. Hãy hứa rằng đừng để các bạn đánh trống khi đang học những từ mới này nhé!

  1. 豉汁蒸排骨 chǐ zhī zhēng pái gǔ : sườn kho
  2. 麻婆豆腐 má fó dòu fǔ : đậu phụ ma bà Tứ Xuyên
  3. 回锅肉 huí guō ròu : thịt rang
  4. 宫保鸡丁 gōng  bǎo jī ding: thịt gà xào đậu phộng
  5. 青椒肉丝 qīng jiāo ròu sī : thịt lợn xào rau
  6. 干烧吓人 gān shāo xiā rén : tôm sốt tươi
  7. 水煮牛肉 shuǐ zhǔ niú ròu : bò sốt cay

  1. 锅巴 guō bā : cơm cháy
  2. 担担面 dàn dān miàn : mỳ Tứ Xuyên
  3. 木整糯米饭 mù zhěng nuò mǐ fàn : xôi gấc
  4. 绿豆面糯米饭 lǜ dòu miàn nuò mǐ fàn: xôi xéo
  5. 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jī dàn : bánh mỳ trứng
  6. 面包和牛餐肉 miàn bāo hé niú cān ròu : bánh mỳ pate
  7. 剩饭 shèng fàn : cơm nguội
  8. 豆腐花 dòu fu huā : tào phớ

Trên đây Trung tâm tiếng Trung đã giới thiệu những món ăn hấp dẫn của người Trung. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho các bạn am hiểu hơn về ẩm thực Trung và cũng là cách để học từ vựng tiếng Trung hiệu quả.

11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nông nghiệp

Rate this post

Có công nghiệp thì phải có nông nghiệp, hôm nay chúng ta cùng học loạt từ liên quan đến công nghiệp nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

  1. 全面丰收:thu hoạch bội thu
  2. 连续丰收: thu hoạch liên tiếp
  3. 战胜灾害:khắc phục tai hại
  4. 农业是国民经济的基础: nông nghiệp là nền móng cơ bản của nền kinh tế quốc dân
  5. 教育兴农: giáo dục nông nghiệp
  6. 乡镇企业: doanh nghiệp địa phương
  7. 以工养农:lấy công nghiệp hỗ trợ nông nghiệp
  8. 贫困户:hộ nghèo khó
  9. 致富之路:con đường làm giàu

  1. 扶贫:xóa đói giảm nghèo
  2. 脱贫: thoát nghèo
  3. 收购:mua, thu mua
  4. 反哺: phụng dưỡng cha mẹ
  5. 发展生产,富裕人民:phát triển nông nghiệp làm giàu cho dân
  6. 存栏: chưa xuất chuồng
  7. 家禽:gia cầm
  8. 生猪:lợn hơi
  9. 资金:quỹ
  10. 商品粮:hàng hóa ngũ cốc
  11. 吃饭问题:vấn đề bát cơm

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề nông nghiệp”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

11 Th7

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xu hướng thời đại mới

Rate this post

Xu hướng thời đại mới sẽ là những từ ngữ, tư tưởng, phong cách của thời đại mới ngày nay. Các bạn tham khảo bổ sung thêm những từ ngữ mới nhé! Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ!

  1. 见义勇为: dám làm việc nghĩa
  2. 临危不惧:dũng cảm, dám đối mặt với nguy hiểm
  3. 奋不顾身: phấn đấu quên mình
  4. 舍己救人: xả thân cứu người
  5. 助人为乐:lấy việc giúp người làm niềm vui
  6. 传为美谈: trở thành truyện yêu thích
  7. …年如一日:1 ngày mà như bao nhiêu năm
  8. 廉政建设: xu hướng không lành mạnh
  9. 想方设法: cố gắng làm mọi thứ có thể
  10. 取信于民:lấy được lòng tin của dân

  1. 形式主义: chủ nghĩa hình thức
  2. 严以律己: nghiêm khắc với bản thân
  3. 不谋私利:không kiếm lợi riêng cho bản thân
  4. 以权谋私:lạm dụng quyền lực
  5. 为政清廉:vì 1 chính phủ liêm khiết
  6. 廉政建设:thiết lập chính phủ trong sạch
  7. 素不相识:tổng hợp những người lạ lại với nhau
  8. 党风建设: xây dựng phong cách Đảng
  9. 深入基层:đi sâu vào cơ sở
  10. 办实事: làm những việc thiết thực

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung chủ đề xu hướng thời đại mới”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

10 Th7

Từ vựng tiếng Trung về hội nghị

Từ vựng tiếng Trung về hội nghị
5 (100%) 1 vote

Cùng với chủ đề thăm hỏi và hội đàm. Trong các cuộc hội nghị của cơ quan cấp cao cũng có rất nhiều từ mới cần phải học. Sau đây mình xin gửi tới các bạn 1 số từ vựng liên quan về hội nghị nhé.

  1. 于。。。在。。。举行/召开/开幕
  2. ú … zài …. jǔ xíng/ zhāo kāi / kāi mù

Vào … tại … tổ chức / khai mạc / bế mạc …

  1. 会议由。。。主持
  2. ì yì yóu …. zhǔ chí : Do ai chủ trì hội nghị
  3. …. 主持会议:do ai chủ trì hội nghị
  4. 出席会议的有。。。
  5. ū xí huì yì de yǒu : tham dự hội nghị có…
  6. …. 出席了会议:tham dự hội nghị có….
  7. 会议中心议题是。。。vấn đề trọng tâm của hội nghị là….
  8. 通过。。。听取:lắng nghe… thông qua ….
  9. 审议。。。: shēn yì …. xem xét…

  1. 审查、批准。。。 shēn chá , pī zhǔn …xem xét, phê chuẩn…
  2. 会议决定/认为。。。Hội nghị quyết định, cho rằng….
  3. 常委 :thường ủy
  4. 常务:thường vụ
  5. 列席: đại biểu
  6. 候补 ( hòu bǔ ) : dự khuyết
  7. 直辖区 ( zhí xiá qū ) : trực thuộc
  8. 落实:thực hiện
  9. 贯彻 ( guān chè ): quán triệt, thông suốt
  10. 国民经济: kinh tế quốc dân
  11. 纲要 ( gāng yào ) đề cương, đại cương
  12. 要点: nội dung chính
  13. 表决: biểu quyết
  14. 公报: thông báo, thông cáo
  15. 议程: chương trình hội nghị, chương trình nghị sự
  16. 草案 ( cǎo àn ) bản thảo
  17. 提请 ( tí qǐng ) đệ trình
  18. 决议:nghị quyết, quyết định
  19. 进一步:thêm, hơn nữa, tiến thêm 1 bước
  20. 书记处:ban thư ký
  21. 座谈: tọa đàm
  22. 提案: đề xuất
  23. 号召: kêu gọi

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng tiếng Trung về hội nghị”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

09 Th7

Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )

Rate this post

  1. 线切割 xiàn qiē gē : cắt kim loại
  2. 电焊机 diàn hàn jī : máy hàn điện
  3. 锉毛刺 cuò máo cì : gờ ráp giũa
  4. 阻挡器 zǔ dǎng qì : máy cản
  5. 踩踏板 cǎi tà bǎn : bàn đạp
  6. 厚薄规 hòu bó guī : thước kẹp
  7. 电动启子 diàn dòng qǐ zi : tua vít tự động
  8. 加热片 jiā rè piàn : tấm làm tăng nhiệt độ
  9. 皮膜化成 pí mó huà chéng : phân lân

  1. 涂料粘度 yú liào tiē dù : độ dẻo
  2. 脱脂 tuō zhǐ : khử nhựa, tẩy nhờn
  3. 去磁;消磁 qù cí ; xiāo cí : khử từ
  4. 龄咬 líng yǎo : kiềm
  5. 铬酸处理 gè suān chǔ lǐ : crom
  6. 座标 cuò biāo : tọa độ
  7. 热电偶 rè diàn ǒu : cặp nhiệt điện
  8. 砂砾 shā lì : hạt sạn ( làm cho máy trục trặc)
  9. 烘干机hōng gàn jī : máy sấy
  10. 连杆 lián gǎn : búa đống cọc
  11. 巡边器 xún biān qì : máy dò

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p3 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

09 Th7

Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p2 )

Rate this post

Đôi khi có những loại máy móc và thiết bị nghe lạ hoắc nhưng thực tế lại là những thứ không thể thiếu trong công việc dịch. Hãy kiểm tra xem bạn đã bỏ sót những điều gì trong bài hôm nay nhé!

  1. 重置键 chóng zhì jiàn : chốt lắp đặt lại
  2. 高源高压测试 gāo yuán gāo yà cè shì : kiểm tra cao áp cao năng
  3. 电源电压接拉键 diàn yuán diàn yā jiē lā jiàn : công tắc điện áp điện năng
  4. 冲件 chōng jiàn : kim loại tấm
  5. 塑胶件 sù jiāo jiàn : tấm chất dẻo
  6. 物料检查表 wù liào jiǎn chá biǎo : bảng kiểm tra vật liệu
  7. 台车 tái chē : xe đẩy tay
  8. 纸箱 zhǐ xiāng : carton

  1. 叉车 chā chē : xe nâng chuyển hàng hóa, xe cẩu
  2. 企划部 qǐ huà bù : bộ phận kế hoạch
  3. 冲压厂 chōng yà guǎng : xưởng dập
  4. 烤漆厂  kǎo qī guǎng : xưởng sơn
  5. 成型厂 chéng xíng guǎng : xưởng đúc, nặn
  6. 常用设备 cháng yòng shè bèi : thiết bị thông dụng
  7. 冲床 chōng chuáng : bàn dập
  8. 机械手 jī xiè shǒu : robot
  9. 油压机 yóu yà jī :máy dập kim loại
  10. 车床  chē chuáng : máy tiện
  11. 刨床 bào  chuáng : máy bào
  12. 铣床 xǐ chuáng : máy phay
     

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Từ vựng máy móc chuyên ngành tiếng Trung ( p2 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự học tiếng trung hiệu quả.

06 Th7

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p5 )

Rate this post

 

Hôm nay chúng ta học tiếp phần 5 của chủ đề tỏng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhé!

  1. 偏心 piàn xīn : đĩa lệch tâm
  2. 耐腐蚀  nài fǔ shí : chịu sự ăn mòn
  3. 沉孔 chén kǒng :  Lỗ khoan
  4. 易碎 yì suì : dễ vỡ
  5. 垫片 diàn piàn : miếng chêm, miếng đệm
  6. 垫圈 diàn juàn : miếng lót
  7. 锁紧螺钉 suǒ jǐn  luó ding : ốc vít chốt
  8. 圆螺母  yuán luó mǔ : đai ốc tròn
  9. 六角螺钉 liù jiǎo luó ding : đinh ốc đầu lục giác

  1. 吊环螺栓  diào huán luó shuān : vít treo
  2. 埋头螺钉 mái tóu luó ding : xoắn đinh ốc vào lỗ khoét
  3. 螺栓 : luó shuān : bu lông
  4. 内六角头螺钉 nèi liù jiǎo luó ding : đinh ốc đầu lục giác trong
  5. 固定螺帽 gù ding luó mào : mũ đinh ốc cố định
  6. 刮刀 guā dāo : dao cạo, dao gọt
  7. 疲劳 pí láo : giảm sức chịu đựng của kim loại
  8. 集中应力 jí zhōng yìng lì : tập trung sức ứng
  9. 交流电 jiāo liú diàn : điện xoay chiều
  10. 转子 zhuǎn zi : trục xoay, con quay
  11. 同步 tóng bù : đồng bộ hóa
  12. 异步 yì bù : thiếu đồng bộ
  13. 插座 chā zuò : ổ điện
  14. 电源插座 diàn yuán chā zuò :  ổ pin
  15. 保险丝 bǎo xiǎn sī : cầu chì

Trên đây Trung tâm tiếng trung đã giới thiệu tới các bạn bài viết: “Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ( p5 )”. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích phần nào cho quý khách am hiểu hơn về tiếng trung cũng như các tự hoc tieng trung hiệu quả.

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 5/2018XEM CHI TIẾT
hotline