Bài tập luyện nghe tiếng Trung: Phân biệt từ phát âm gần giống

Cùng nhau làm bài tập luyện nghe tiếng Trung với chủ đề phân biệt các từ có phát âm gần giống để xem ai nghe chuẩn và phát âm chuẩn hơn nhé!

Luyện nghe tiếng Trung sẽ giúp bạn phát âm tiếng Trung hơn. Trong tiếng Trung có rất nhiều từ phát âm gần giống nhau. Cùng THANHMAIHSK luyện nghe và làm bài tập xem bạn đã nghe đúng được bao nhiêu từ nhé!

Luyện nghe tiếng Trung cơ bản: Phân biệt từ phát âm gần giống

1.

A: xiè jué

B: jiè yuèTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

2.

A: róu dào

B: shōu dàoTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

3.

A: jié yuē

B: jiě juéTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

4.

A: niǔ yāo

B: yóu tiáoTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

5.

A: luó bo

B: luó poTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

6.

A: bō luó

B: pō luóTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

7.

A: liú lián

B: niú liánTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

8.

A: mán guǒ

B: máng guǒTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

9.

A: yùn dòng chǎng

B: yòng dòng chǎngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

10.

A: zǎo táng

B: zhǎo tángTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

11.

A: sù shè

B: shù shèTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

12.

A: huà bào

B: wà bàoTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

13.

A: zhǐ nán

B: zhǐ nángTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

14.

A: gōn jù shū

B: gōng jù shūTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

15.

A: rén mén

B: rén mínTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

16.

A: jí wèi

B: zhí wèiTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

17.

A: zhí yán

B: zhí yuánTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

18.

A: lǎo bǎn

B: lǎo fǎnTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

19.

A: jiē tài

B: jiē dàiTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

20.

A: huà zhǎn

B: huà zǎnTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

21.

A: gē zhù

B: gē jùTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

22.

A: gōn yì

B: gōng yìTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

23.

A: yīn yuè huì

B: yīng lè huìTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

24.

A: cì siù

B: cì xiùTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

25.

A: táng zhuāng

B: táng zhuānTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

26.

A: wuǒ guō

B: huǒ guōTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

27.

A: kǎo yā

B: kǎo jāTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

28.

A: pín jìng

B: píng jìngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

29.

A: mǎn yì

B: mǎng yìTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

30.

A: jǐn zāng

B: jǐn zhāngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

31.

A: ān xīn

B: āng xīnTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

32.

A: shān qū

B: shān pūTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

33.

A: zī yuán

B: zhī yuánTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

34.

A: céng wéi

B: chéng wéiTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

35.

A: xuān cuán

B: xuān chuánTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

36.

A: zhě fàng

B: jiě fàngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

37.

A: qī qiàn

B: qī piànTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

38.

A: fēn zhōng

B: fēn zōngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

39.

A: gì zhě

B: jì zhěTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

40.

A: duō shǎo

B: duō sǎoTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

41.

A: piān dìng

B: qiān dìngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

42.

A: cuàng zào

B: chuàng zàoTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

43.

A: qǐ fā

B: pǐ fāTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

44.

A: zì gōng

B: zhí gōngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

45.

A: fù yìn

B: pù yìnTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

46.

A: hùo zhě

B: hùo jěTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

47.

A: chóng dié

B: cóng diéTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

48.

A: fàn guǎ

B: fàn guǎnrTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

49.

A: guàn tou

B: qiàn tóuTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

50.

A: cuán tóng

B: chuán tǒngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

51.

A: zhī cháng

B: jī chǎngTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

52.

A: yǔn xǔ

B: róng xǔTrình chơi Audio00:0000:00Sử dụng các phím mũi tên Lên/Xuống để tăng hoặc giảm âm lượng.

Đáp án:

1A,2A,3A,4B,5A,6A,7A,8B,9A,10A,11A,12A,13A,14B,15B,16B,17B,18A,19B,20A,21B,22B,23A,24B,25A,26B,27A,
28B,29A,30B,31A,32A,33A,34B,35B,36B,37B,38A,39B,40A,41B,42B,43A,44B,45A,46A,47A,48B,49A,50B,51B,52A

Bạn làm đúng được bao nhiêu câu? Luyện nghe là một trong những kỹ năng quan trọng và được Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK rất chú trọng. Phương pháp tiếng Trung “nhúng” của THANHMAIHSK khuyến khích học viên học trong môi trường 100% nghe bằng tiếng Trung. Giáo viên tại trung tâm đều là các giảng viên đại học, phát âm chuẩn người bản xứ sẽ giúp bạn luyện nghe tiếng Trung cho người mới bắt đầu mà không gặp nhiều khó khăn.

Đăng ký để tham gia các buổi học thử khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tại THANHMAIHSK nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Tham gia bình luận:

Đăng

nhận

vấn
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Lịch khai giảng Liên hệ Đăng ký học thử