07 Th5

50 câu tự học tiếng Trung bồi cơ bản trong giao tiếp

50 câu tự học tiếng Trung bồi cơ bản trong giao tiếp
5 (100%) 2 votes

Tự học tiếng Trung bồi cơ bản trong giao tiếp với 50 câu giao tiếp cơ bản. Tìm hiểu một số giáo trình tiếng Trung bồi phổ biến hiện nay.

hinh-anh-tieng-trung-boi-co-ban-trong-giao-tiep-2

Hiện nay rất nhiều người học tiếng Trung bồi trong thời gian ngắn để sử dụng. Các câu tiếng Trung bồi sẽ dễ phát âm hơn và thông thường học về giao tiếp chứ không chú trọng vào ngữ pháp. Dưới đây là 50 câu tiếng Trung bồi cơ bản trong giao tiếp để bạn học và nói chuyện được ngay nhé!

50 câu tiếng Trung bồi cơ bản trong giao tiếp

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng bồi Tiếng Việt
1 我明白了 Wǒ míngbáile Ủa míng pái lơ Tôi hiểu rồi
2 我不乾了 Wǒ bú gàn le Ủa pú can lơ Tôi không làm nữa
3 我也是 Wǒ yě shì Ủa dẻ sư Tôi cũng vậy
4 我同意 Wǒ tóngyì Ủa thúng y Tôi đồng ý
5 還不錯 Hái bùcuò Hái pú trua Cũng được lắm
6 安靜一點 Ānjìng yī diǎn An chinh y tẻn Hãy giữ im lặng 1 chút
7 闭嘴 Bì zuǐ Pi chuẩy Im miệng
8 讓我來 Ràng wǒ lái Rang ủa lái Để tôi , để tôi làm
9 振作起來 Zhènzuò qǐlái Trân chua chỉ lái Phấn khởi lên nào
10 做得好 Zuò de hǎo Chua tứa hảo Làm tốt lắm
11 玩得開心 Wán de kāixīn Goán tứa khai xin Chơi vui vẻ
12 我回來了 Wǒ huíláile Ủa huấy lái lơ Tôi về rồi
13 我迷路了 Wǒ mílùle Ủa mí lu lơ Tôi lạc đường rồi
14 我請客 Wǒ qǐngkè Ủa chỉnh khưa Tôi đãi , tôi mời
15 我也一樣 Wǒ yě yīyàng Ủa dzẻ ý ang Tôi cũng thế
16 這邊請 Zhè biān qǐng Trưa piên chỉng Mời đi lối này
17 跟我来 Gēn wǒ lái Cân ủa lái Đi theo tôi
18 我拒絕 Wǒ jùjué Ủa chuy chuế Tôi từ chối
19 我保證 Wǒ bǎozhèng Ủa pảo trâng Tôi bảo đảm
20 我懷疑 Wǒ huáiyí Ủa hoái y Tôi nghi lắm
21 我也這樣想 Wǒ yě zhèyàng xiǎng Úa zẻ trưa dzang xẻng Tôi cũng nghĩ như thế
22 我是單身貴族 Wǒ shì dānshēn guìzú Ủa sư tan sân quây chú Tôi là người độc thân thành đạt
23 讓我想想 Ràng wǒ xiǎng xiǎng Rang ủa xéng xẻng Để tôi nghĩ đã
24 我是他的影迷 Wǒ shì tā de yǐngmí Ủa sư tha tợ ỉng mí Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
25 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma? Bạn chắc chắn không ? Nỉ khẩn tinh ma?
26 我在節食 Wǒ zài jiéshí Ủa chai chía sứ Tôi đang ăn kiêng
27 你出賣我 Nǐ chūmài wǒ Nỉ chu mai ủa Mày bán đứng tao
28 我能幫你嗎 Wǒ néng bāng nǐ ma? Ủa nấng pang nỉ ma? Tôi có thể giúp bạn gì không ?
29 我做到了 Wǒ zuò dàole Ủa chua tao lơ Tôi làm được rồi
30 我做完了 Wǒ zuò wánle Ủa chua goán lơ Tôi làm xong rồi
31 我會留意的 Wǒ huì liúyì Ủa huây liếu y Tôi sẽ lưu ý
32 我在趕時間 Wǒ zài gǎn shíjiān Ủa chai cản sứ chen Tôi đang vội lắm
33 你欠我一個人情 Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính Bạn nợ tôi một việc
34 你在開玩笑吧? Nǐ zài kāiwánxiào ba? Nỉ chai khai oán xeo pa ? Bạn đùa à ?
35 我不是故意的 Wǒ bùshì gùyì de Ủa pú sư cu y tợ Tớ không cố ý
36 我會幫你打點 Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn Ủa huây pang nỉ tả tẻn Tôi sẽ sắp xếp cho anh
37 她缺乏勇氣 Tā quēfá yǒngqì Tha chuê phá dủng chi Anh ấy thiếu dũng khí
38 我別無選擇 Wǒ bié wú xuǎnzé Ủa pía ú xoẻn chứa Tôi không có sự lựa chọn
39 我喜歡吃冰淇淋 Wǒ xǐhuan chī bīngqílín Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín Tôi thích ăn kem
40 我盡力而為 Wǒ jìnlì ér wéi Ủa chin li ớ guấy Tôi sẽ cố gắng hết sức
41 你好嗎? Nǐhǎo ma? Ní hảo ma? Bạn có khỏe không?
42 见到你很高兴。 Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng Chen tao nỉ hẩn cao xinh Rất vui được gặp bạn.
43 你近来过的怎麼樣? Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng? Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ? Bạn dạo này thế nào?
44 忙嗎? Máng ma? Máng ma Bận không?
45 還好。 Hái hǎo Hái hảo Cũng tốt
46 挺好。 Tǐng hǎo. Thỉnh hảo Rất tốt.
47 馬馬虎虎 。 Mǎmahǔhu Mả ma hu hụ Chỉ tàm tạm,bình thường.
48 我愛你 Wǒ ài nǐ Ủa ai nỉ Anh yêu em
49 这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma? Trưa sư nỉ tợ ma ? Nó là của bạn à?
50 這很好。 Zhè hěn hǎo. Trưa hấn hảo Rất tốt

Cùng học những câu tiếng Trung bồi đơn giản này và bạn có thể giao tiếp được rồi đó!

Tuy nhiên, việc học tiếng Trung bồi sẽ không giúp bạn có được hiệu quả sau này. Các nhà tuyển dụng sẽ không ưu tiên bạn thay vào đó là những người nói tiếng Trung phổ thông. Vậy nên, hãy đầu tư thời gian để học tiếng Trung bài bản nhé!

Chúc các bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

LỊCH KHAI GIẢNG CHI TIẾT CÁC KHÓA TIẾNG TRUNG TRONG THÁNG 9/2018XEM CHI TIẾT
hotline